SJ_A1_094
Goals / Mục tiêu
- recognize and use language taught throughout the unit. nhận biết và áp dụng ngôn ngữ được dạy trong suốt bài học.
- complete a test on the target language and skills of the unit. hoàn thành bài kiểm tra về ngôn ngữ và kỹ năng đích trong bài học.
Vocabulary
Từ vựng
-
took a trip
đi một chuyến đi
"We took a trip to the mountains last year."
"Chúng tôi đã có một chuyến đi leo núi vào năm ngoái."
-
went camping
đi cắm trại
"We went camping last weekend."
"Chúng tôi đã đi cắm trại vào tuần trước."
-
had a picnic
đi dã ngoại
"We had a picnic for my birthday."
"Chúng tôi đã đi dã ngoại nhân dịp sinh nhật của tôi."
-
ate a big meal in a restaurant
ăn một bữa thịnh soạn ở một nhà hàng
"Last night, we ate a big meal in a restaurant."
"Tối hôm qua"
-
drank from a stream
uống nước từ dòng suối
"When we were hiking, we drank from a stream."
"Khi chúng tôi đi bộ đường dài"
-
saw a shooting star
nhìn thấy một ngôi sao băng
"I saw a shooting star last night."
"Tôi đã thấy một ngôi sao băng vào tối hôm qua."
-
made a wish
ước một điều ước
"When I saw the shooting star, I made a wish."
"Khi tôi nhìn thấy một ngôi sao băng"
-
rode on an elephant
cưỡi voi
"We rode on an elephant when we visited Thailand."
"Chúng tôi đã cưỡi voi khi chúng tôi tham quan Thái Lan."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
ride
đi
-
"I ride a bike."
"Em cưỡi xe đạp."
-
-
cook
nấu ăn
-
"Mom can cook."
"Mẹ có thể nấu ăn."
-
-
dance
nhảy
-
"We dance together."
"Chúng em nhảy múa cùng nhau."
-
-
walk
đi bộ
-
"I walk to school."
"Em đi bộ đến trường."
-
-
swim
bơi
-
"They swim fast."
"Các bạn ấy bơi nhanh."
-
-
take
lấy
-
"Please take a pen."
"Làm ơn lấy một cây bút."
-
-
run
chạy
-
"I run in the park."
"Em chạy trong công viên."
-
-
make
làm
-
"We make a toy."
"Chúng em làm một món đồ chơi."
-
-
drink
uống
-
"I drink milk."
"Em uống sữa."
-
-
sit
ngồi
-
"Sit on the chair."
"Ngồi lên ghế nhé."
-
-
sleep
ngủ
-
"The baby sleeps."
"Em bé ngủ."
-
-
catch
bắt
-
"Catch the ball!"
"Bắt bóng nào!"
-
-
eat
ăn
-
"I eat an apple."
"Em ăn một quả táo."
-
-
wake
thức dậy
-
"I wake at six."
"Em thức dậy lúc sáu giờ."
-
-
drop
làm rơi
-
"Don't drop the cup."
"Đừng làm rơi cái cốc."
-
-
cooked
đã nấu ăn
-
"Dad cooked noodles."
"Bố đã nấu mì."
-
-
danced
đã nhảy
-
"We danced at school."
"Chúng em đã nhảy múa ở trường."
-
-
walked
đã đi bộ
-
"I walked home."
"Em đã đi bộ về nhà."
-
-
swam
đã bơi
-
"They swam yesterday."
"Hôm qua các bạn ấy đã bơi."
-
-
took
đã lấy
-
"I took my book."
"Em đã lấy quyển sách của em."
-
-
ran
đã chạy
-
"He ran fast."
"Bạn ấy đã chạy nhanh."
-
-
made
đã làm
-
"She made a cake."
"Bạn ấy đã làm một cái bánh."
-
-
went
đã đi
-
"We went to the zoo."
"Chúng em đã đi sở thú."
-
-
sat
đã ngồi
-
"I sat on the floor."
"Em đã ngồi trên sàn."
-
-
slept
đã ngủ
-
"The cat slept well."
"Con mèo đã ngủ ngon."
-
-
caught
đã bắt
-
"I caught the ball."
"Em đã bắt được quả bóng."
-
-
ate
đã ăn
-
"We ate rice."
"Chúng em đã ăn cơm."
-
-
woke
đã thức dậy
-
"I woke up early."
"Em đã thức dậy sớm."
-
-
dropped
đã làm rơi
-
"He dropped the toy."
"Bạn ấy đã làm rơi đồ chơi."
-
-
rode an elephant
đã cưỡi voi
-
"They rode an elephant."
"Họ đã cưỡi voi."
-
-
Activity
hoạt động
-
"This activity is fun."
"Hoạt động này rất vui."
-
-
Name
tên
-
"My name is An."
"Tên em là An."
-
Sentences
Câu
- We took a trip to the mountains last year.Chúng tôi đã có một chuyến đi leo núi vào năm ngoái.
- We went camping last weekend.Chúng tôi đã đi cắm trại vào tuần trước.
- We had a picnic for my birthday.Chúng tôi đã đi dã ngoại nhân dịp sinh nhật của tôi.
- Last night, we ate a big meal in a restaurant.Tối hôm qua, chúng tôi đã ăn một bữa thịnh soạn tại một nhà hàng.
- When we were hiking, we drank from a stream.Khi chúng tôi đi bộ đường dài, chúng tôi đã uống nước từ một con suối.
- I saw a shooting star last night.Tôi đã thấy một ngôi sao băng vào tối hôm qua.
- When I saw the shooting star, I made a wish.Khi tôi nhìn thấy một ngôi sao băng, tôi đã ước một điều ước.
- We rode on an elephant when we visited Thailand.Chúng tôi đã cưỡi voi khi chúng tôi tham quan Thái Lan.
- Q1: What did you do on your vacation?Q1: Bạn đã làm gì trong kỳ nghỉ của bạn?
- A1: I went to Taiwan with my mom. It was great!A1: Tôi đã đi Đài Loan với mẹ tôi. Rất tuyệt!
- Q2: Oh wow, that's so cool! What did you do there?Q2: Ồ wow, tuyệt quá! Bạn đã làm gì ở đó?
- A2: We went to a night market and ate some food.A2: Chúng tôi đã đi chợ đêm và ăn một ít đồ ăn.
- Q3: That's nice, did you drink bubble tea?Q3: Hay đó, bạn có uống trà sữa không?
- A3: Yes, I drank it every day. It's my favourite. What did you do?A3: Có, tôi đã uống nó mỗi ngày. Đó là món yêu thích của tôi. Bạn đã làm gì?
- Q4: I didn't go anywhere. I stayed at home and watched lots of movies.Q4: Tôi đã không đi đâu cả. Tôi ở nhà và xem rất nhiều phim.
- A4: Did you eat anything special?A4: Bạn có ăn gì đặc biệt không?
- Q5: Yes, kind of. My mom made my favorite dinner. It's fried chicken with french fries!Q5: Có, cũng kiểu vậy. Mẹ tôi đã làm bữa tối tôi thích nhất. Đó là gà rán với khoai tây chiên!
- A5: That was nice. It sounds like it was a good vacation.A5: Điều đó thật tuyệt. Nghe có vẻ đó là một kỳ nghỉ vui.
- Q1: What ___ you do on your vacation?Q1: Bạn đã ___ gì trong kỳ nghỉ của bạn?
- A1: I ___ to Taiwan with my mom. It ___ great!A1: Tôi đã ___ đến Đài Loan với mẹ tôi. Nó ___ tuyệt!
- Q2: Oh wow, that's so cool! ___ did you ___ there?Q2: Ồ wow, tuyệt quá! Bạn đã ___ gì ở đó?
- A2: We ___ to a night market and ate ___ food.A2: Chúng tôi đã ___ đến chợ đêm và ăn ___ đồ ăn.
- Q3: That's nice, did you ___ bubble tea?Q3: Hay đó, bạn có ___ trà sữa không?
- A3: ___, I drank it every day. It's my favourite. What ___ you do?A3: ___, tôi đã uống nó mỗi ngày. Đó là món yêu thích của tôi. Bạn đã ___ gì?
- Q4: I didn't ___ anywhere. I stayed at home and ___ lots of movies.Q4: Tôi đã không ___ đâu cả. Tôi ở nhà và ___ rất nhiều phim.
- A4: Did ___ eat anything special?A4: ___ có ăn gì đặc biệt không?
- Q5: Yes, kind of. My mom ___ my favorite dinner. It's fried ___ with french fries!Q5: Có, cũng kiểu vậy. Mẹ tôi đã ___ bữa tối tôi thích nhất. Đó là gà ___ với khoai tây chiên!
- A5: That ___ nice. It sounds like it was a good vacation.A5: Điều đó ___ tuyệt. Nghe có vẻ đó là một kỳ nghỉ vui.
- A2: We ___ to a night ___ and ate ___ food.A2: Chúng tôi đã ___ đến chợ ___ và ăn ___ đồ ăn.
- Q3: That's nice, did ___ ___ bubble tea?Q3: Hay đó, ___ có ___ trà sữa không?
- A3: ___, I drank it ___. It's my favourite. What ___ you do?A3: ___, tôi đã uống nó ___. Đó là món yêu thích của tôi. Bạn đã ___ gì?
- Q4: I didn't ___ anywhere. I stayed at ___ and ___ lots of ___.Q4: Tôi đã không ___ đâu cả. Tôi ở ___ và ___ rất nhiều ___.
- A4: Did ___ eat ___ special?A4: ___ có ăn ___ đặc biệt không?
- Q5: Yes, kind of. My mom ___ my ___ dinner. It's ___ ___ with french fries!Q5: Có, cũng kiểu vậy. Mẹ tôi đã ___ bữa tối ___ của tôi. Đó là ___ ___ với khoai tây chiên!
- A5: That ___ nice. It sounds like it ___ a good ___.A5: Điều đó ___ tuyệt. Nghe có vẻ nó ___ một kỳ nghỉ ___.
- A3: Yes, I drank it every day. It's my favorite. What did you do?A3: Có, tôi đã uống nó mỗi ngày. Đó là món yêu thích của tôi. Bạn đã làm gì?
- A3: ___, I drank it every day. It's my favorite. What ___ you do?A3: ___, tôi đã uống nó mỗi ngày. Đó là món yêu thích của tôi. Bạn đã ___ gì?
- A3: ___, I drank it ___. It's my favorite. What ___ you do?A3: ___, tôi đã uống nó ___. Đó là món yêu thích của tôi. Bạn đã ___ gì?
- drank from a streamđã uống nước từ suối
- ate a big mealđã ăn một bữa lớn
- saw a shooting starđã thấy sao băng
- Yes, I did.Vâng, tôi đã làm.
- No, I didn't.Không, tôi đã không làm.
- Did you go fishing?Bạn có đi câu cá không?
- Did you eat seafood?Bạn có ăn hải sản không?