Travel

Du Lịch

Goals / Mục tiêu

  • use irregular verbs in the past tense. áp dụng động từ bất quy tắc trong thì quá khứ.
  • write a description of past vacations. viết đoạn văn miêu tả về các kỳ nghỉ đã qua.

Vocabulary

Từ vựng

  • took a trip

    took a trip

    đi một chuyến đi

    "We took a trip to the mountains last year."

    "Chúng tôi đã có một chuyến đi leo núi vào năm ngoái."

  • drank from a stream

    drank from a stream

    uống nước từ dòng suối

    "When we were hiking, we drank from a stream."

    "Khi chúng tôi đi bộ đường dài"

  • had a picnic

    had a picnic

    đi dã ngoại

    "We had a picnic for my birthday."

    "Chúng tôi đã đi dã ngoại nhân dịp sinh nhật của tôi."

  • ate a big meal in a restaurant

    ate a big meal in a restaurant

    ăn một bữa thịnh soạn ở một nhà hàng

    "Last night, we ate a big meal in a restaurant."

    "Tối hôm qua"

  • went camping

    went camping

    đi cắm trại

    "We went camping last weekend."

    "Chúng tôi đã đi cắm trại vào tuần trước."

  • saw a shooting star

    saw a shooting star

    nhìn thấy một ngôi sao băng

    "I saw a shooting star last night."

    "Tôi đã thấy một ngôi sao băng vào tối hôm qua."

  • made a wish

    made a wish

    ước một điều ước

    "When I saw the shooting star, I made a wish."

    "Khi tôi nhìn thấy một ngôi sao băng"

  • rode on an elephant

    rode on an elephant

    cưỡi voi

    "We rode on an elephant when we visited Thailand."

    "Chúng tôi đã cưỡi voi khi chúng tôi tham quan Thái Lan."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • ride

    ride

    đi

    • "I ride my bike."

      "Em đi xe đạp."

  • Go ahead 2

    Go ahead 2

    tiến lên 2 ô

    • "Go ahead 2 spaces."

      "Tiến lên 2 ô."

  • eat

    eat

    ăn

    • "I eat an apple."

      "Em ăn một quả táo."

  • drink

    drink

    uống

    • "I drink milk."

      "Em uống sữa."

  • see

    see

    thấy

    • "I see a bird."

      "Em nhìn thấy một con chim."

  • make

    make

    làm

    • "I make a paper boat."

      "Em làm một chiếc thuyền giấy."

  • Go back 2

    Go back 2

    lùi lại 2 ô

    • "Go back 2 spaces."

      "Lùi lại 2 ô."

  • have

    have

    • "I have a teddy bear."

      "Em có một con gấu bông."

  • Go ahead 4

    Go ahead 4

    tiến lên 4 ô

    • "Go ahead 4 spaces."

      "Tiến lên 4 ô."

Sentences

Câu

  • We took a trip to the mountains last year.
    Chúng tôi đã có một chuyến đi leo núi vào năm ngoái.
  • When we were hiking, we drank from a stream.
    Khi chúng tôi đi bộ đường dài, chúng tôi đã uống nước từ một con suối.
  • We had a picnic for my birthday.
    Chúng tôi đã đi dã ngoại nhân dịp sinh nhật của tôi.
  • Last night, we ate a big meal in a restaurant.
    Tối hôm qua, chúng tôi đã ăn một bữa thịnh soạn tại một nhà hàng.
  • We went camping last weekend.
    Chúng tôi đã đi cắm trại vào tuần trước.
  • I saw a shooting star last night.
    Tôi đã thấy một ngôi sao băng vào tối hôm qua.
  • When I saw the shooting star, I made a wish.
    Khi tôi nhìn thấy một ngôi sao băng, tôi đã ước một điều ước.
  • We rode on an elephant when we visited Thailand.
    Chúng tôi đã cưỡi voi khi chúng tôi tham quan Thái Lan.
  • Last week I took a trip to Vung Tau.
    Tuần trước tôi đã đi một chuyến đến Vũng Tàu.
  • I went to the beach and drank milk tea.
    Tôi đã đi biển và uống trà sữa.
  • I ate seafood at a restaurant next to the beach.
    Tôi đã ăn hải sản ở một nhà hàng cạnh bãi biển.
  • Last month I went on holiday with my family.
    Tháng trước tôi đã đi nghỉ cùng gia đình.
  • We went to Hanoi and had lots of fun.
    Chúng tôi đã đi Hà Nội và có rất nhiều niềm vui.
  • We saw a water puppet show close to Hoan Kiem lake.
    Chúng tôi đã xem một buổi múa rối nước gần hồ Hoàn Kiếm.