SJ_A1_088
Listening and Speaking
Goals / Mục tiêu
- understand the details of a listening about past events and actions. hiểu thông tin chi tiết của bài nghe về các sự kiện và hành động trong quá khứ.
- produce past tense sentences and questions while playing games from a long time ago. đặt câu khẳng định và câu hỏi thì quá khứ khi chơi trò chơi từ rất lâu rồi.
Vocabulary
Từ vựng
-
used candles
đã sử dụng nến
"People used candles in the past."
"Mọi người đã sử dụng nến trong quá khứ."
-
use electricity
sử dụng điện
"Now, we use electricity."
"Bây giờ"
-
played board games
chơi cờ bàn
"Long ago, people played board games at night."
"Rất lâu về trước"
-
play video games
chơi trò chơi điện tử
"I play video games at night."
"Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối."
-
cooked on a fire
nấu ăn trên bếp củi
"Long ago, people cooked on a fire."
"Rất lâu về trước"
-
cook on a stove
nấu ăn trên bếp ga
"Now, most people cook on a stove."
"Bây giờ"
-
washed clothes by hand
giặt đồ bằng tay
"Long ago, people washed clothes by hand."
"Rất lâu về trước"
-
wash clothes in a washing machine
giặt đồ bằng máy giặt
"Nowadays, we wash clothes in a washing machine."
"Ngày nay"
-
talked face to face
nói chuyện trực tiếp
"In the past, people always talked face to face."
"Trong quá khứ"
-
talk on the phone
nói chuyện qua điện thoại
"My sister is always talking on the phone."
"Em gái tôi luôn nói chuyện qua điện thoại."
-
studied at school
đã học trong trường
"When I was a child, I studied at school."
"Khi tôi còn nhỏ"
-
study online
học trên mạng
"Nowadays, many people study online."
"Ngày nay"
Sentences
Câu
- People used candles in the past.Mọi người đã sử dụng nến trong quá khứ.
- Now, we use electricity.Bây giờ, chúng ta sử dụng điện.
- Long ago, people played board games at night.Rất lâu về trước, mọi người chơi trò chơi cờ bàn vào ban đêm.
- I play video games at night.Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối.
- Long ago, people cooked on a fire.Rất lâu về trước, mọi người nấu ăn trên bếp củi.
- Now, most people cook on a stove.Bây giờ, hầu hết mọi người nấu ăn trên bếp ga.
- Long ago, people washed clothes by hand.Rất lâu về trước, mọi người giặt đồ bằng tay.
- Nowadays, we wash clothes in a washing machine.Ngày nay, mọi người giặt đồ bằng máy giặt.
- In the past, people always talked face to face.Trong quá khứ, mọi người nói chuyện trực tiếp với nhau.
- My sister is always talking on the phone.Em gái tôi luôn nói chuyện qua điện thoại.
- When I was a child, I studied at school.Khi tôi còn nhỏ, tôi đã học tại trường.
- Nowadays, many people study online.Ngày nay, nhiều người học qua mạng.
- Grandma: Yes, and I ___ play video games.Bà: Đúng vậy, và bà ___ chơi trò chơi điện tử.
- Grandma: Because in the past, we ___ play video games, we played board games.Bà: Bởi vì ngày xưa, chúng tôi ___ chơi trò chơi điện tử, chúng tôi chơi trò chơi bàn cờ.
- Boy: ___ you have electricity?Cậu bé: ___ bạn có điện không?
- Grandma: Yes, I did. But my grandpa ___.Bà: Có, bà có. Nhưng ông của bà ___.
- Grandma: I had a grandpa. And he ___ use electricity, he used candles.Bà: Bà có một người ông. Và ông ấy ___ dùng điện, ông ấy dùng nến.
- Boy: Wow, ___ he travel by horse too?Cậu bé: Wow, ___ ông ấy cũng đi lại bằng ngựa à?
- Grandma: Yes, he ___. He also cooked food over a fire.Bà: Đúng vậy, ông ấy ___. Ông ấy cũng nấu thức ăn trên lửa.
- Boy: ___ he wash clothes by hand?Cậu bé: ___ ông ấy giặt quần áo bằng tay à?
- Grandma: That's right. A long time ago people ___ use washing machines.Bà: Đúng vậy. Ngày xưa người ta ___ dùng máy giặt.