When Grandma and Grandpa Were Young

Khi Ông Bà Còn Trẻ

Goals / Mục tiêu

  • understand the details of a listening about past events and actions. hiểu thông tin chi tiết của bài nghe về các sự kiện và hành động trong quá khứ.
  • produce past tense sentences and questions while playing games from a long time ago. đặt câu khẳng định và câu hỏi thì quá khứ khi chơi trò chơi từ rất lâu rồi.

Vocabulary

Từ vựng

  • used candles

    used candles

    đã sử dụng nến

    "People used candles in the past."

    "Mọi người đã sử dụng nến trong quá khứ."

  • use electricity

    use electricity

    sử dụng điện

    "Now, we use electricity."

    "Bây giờ"

  • played board games

    played board games

    chơi cờ bàn

    "Long ago, people played board games at night."

    "Rất lâu về trước"

  • play video games

    play video games

    chơi trò chơi điện tử

    "I play video games at night."

    "Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối."

  • cooked on a fire

    cooked on a fire

    nấu ăn trên bếp củi

    "Long ago, people cooked on a fire."

    "Rất lâu về trước"

  • cook on a stove

    cook on a stove

    nấu ăn trên bếp ga

    "Now, most people cook on a stove."

    "Bây giờ"

  • washed clothes by hand

    washed clothes by hand

    giặt đồ bằng tay

    "Long ago, people washed clothes by hand."

    "Rất lâu về trước"

  • wash clothes in a washing machine

    wash clothes in a washing machine

    giặt đồ bằng máy giặt

    "Nowadays, we wash clothes in a washing machine."

    "Ngày nay"

  • talked face to face

    talked face to face

    nói chuyện trực tiếp

    "In the past, people always talked face to face."

    "Trong quá khứ"

  • talk on the phone

    talk on the phone

    nói chuyện qua điện thoại

    "My sister is always talking on the phone."

    "Em gái tôi luôn nói chuyện qua điện thoại."

  • studied at school

    studied at school

    đã học trong trường

    "When I was a child, I studied at school."

    "Khi tôi còn nhỏ"

  • study online

    study online

    học trên mạng

    "Nowadays, many people study online."

    "Ngày nay"

Sentences

Câu

  • People used candles in the past.
    Mọi người đã sử dụng nến trong quá khứ.
  • Now, we use electricity.
    Bây giờ, chúng ta sử dụng điện.
  • Long ago, people played board games at night.
    Rất lâu về trước, mọi người chơi trò chơi cờ bàn vào ban đêm.
  • I play video games at night.
    Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối.
  • Long ago, people cooked on a fire.
    Rất lâu về trước, mọi người nấu ăn trên bếp củi.
  • Now, most people cook on a stove.
    Bây giờ, hầu hết mọi người nấu ăn trên bếp ga.
  • Long ago, people washed clothes by hand.
    Rất lâu về trước, mọi người giặt đồ bằng tay.
  • Nowadays, we wash clothes in a washing machine.
    Ngày nay, mọi người giặt đồ bằng máy giặt.
  • In the past, people always talked face to face.
    Trong quá khứ, mọi người nói chuyện trực tiếp với nhau.
  • My sister is always talking on the phone.
    Em gái tôi luôn nói chuyện qua điện thoại.
  • When I was a child, I studied at school.
    Khi tôi còn nhỏ, tôi đã học tại trường.
  • Nowadays, many people study online.
    Ngày nay, nhiều người học qua mạng.
  • Grandma: Yes, and I ___ play video games.
    Bà: Đúng vậy, và bà ___ chơi trò chơi điện tử.
  • Grandma: Because in the past, we ___ play video games, we played board games.
    Bà: Bởi vì ngày xưa, chúng tôi ___ chơi trò chơi điện tử, chúng tôi chơi trò chơi bàn cờ.
  • Boy: ___ you have electricity?
    Cậu bé: ___ bạn có điện không?
  • Grandma: Yes, I did. But my grandpa ___.
    Bà: Có, bà có. Nhưng ông của bà ___.
  • Grandma: I had a grandpa. And he ___ use electricity, he used candles.
    Bà: Bà có một người ông. Và ông ấy ___ dùng điện, ông ấy dùng nến.
  • Boy: Wow, ___ he travel by horse too?
    Cậu bé: Wow, ___ ông ấy cũng đi lại bằng ngựa à?
  • Grandma: Yes, he ___. He also cooked food over a fire.
    Bà: Đúng vậy, ông ấy ___. Ông ấy cũng nấu thức ăn trên lửa.
  • Boy: ___ he wash clothes by hand?
    Cậu bé: ___ ông ấy giặt quần áo bằng tay à?
  • Grandma: That's right. A long time ago people ___ use washing machines.
    Bà: Đúng vậy. Ngày xưa người ta ___ dùng máy giặt.