Past and Present

Quá Khứ và Hiện Tại

Goals / Mục tiêu

  • identify and compare past and present actions and events. nhận biết và so sánh các hành động và sự kiện trong quá khứ và hiện tại.
  • use regular verbs to express past and present actions and events. áp dụng các động từ có quy tắc để diễn đạt các hành động và sự kiện trong quá khứ và hiện tại.

Vocabulary

Từ vựng

  • wash clothes in a washing machine

    wash clothes in a washing machine

    giặt đồ bằng máy giặt

    "Nowadays, we wash clothes in a washing machine."

    "Ngày nay"

  • use electricity

    use electricity

    sử dụng điện

    "Now, we use electricity."

    "Bây giờ"

  • played board games

    played board games

    chơi cờ bàn

    "Long ago, people played board games at night."

    "Rất lâu về trước"

  • play video games

    play video games

    chơi trò chơi điện tử

    "I play video games at night."

    "Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối."

  • cooked on a fire

    cooked on a fire

    nấu ăn trên bếp củi

    "Long ago, people cooked on a fire."

    "Rất lâu về trước"

  • cook on a stove

    cook on a stove

    nấu ăn trên bếp ga

    "Now, most people cook on a stove."

    "Bây giờ"

  • washed clothes by hand

    washed clothes by hand

    giặt đồ bằng tay

    "Long ago, people washed clothes by hand."

    "Rất lâu về trước"

  • used candles

    used candles

    đã sử dụng nến

    "People used candles in the past."

    "Mọi người đã sử dụng nến trong quá khứ."

  • talked face to face

    talked face to face

    nói chuyện trực tiếp

    "In the past, people always talked face to face."

    "Trong quá khứ"

  • talk on the phone

    talk on the phone

    nói chuyện qua điện thoại

    "My sister is always talking on the phone."

    "Em gái tôi luôn nói chuyện qua điện thoại."

  • studied at school

    studied at school

    đã học trong trường

    "When I was a child, I studied at school."

    "Khi tôi còn nhỏ"

  • study online

    study online

    học trên mạng

    "Nowadays, many people study online."

    "Ngày nay"

Sentences

Câu

  • Nowadays, we wash clothes in a washing machine.
    Ngày nay, mọi người giặt đồ bằng máy giặt.
  • Now, we use electricity.
    Bây giờ, chúng ta sử dụng điện.
  • Long ago, people played board games at night.
    Rất lâu về trước, mọi người chơi trò chơi cờ bàn vào ban đêm.
  • I play video games at night.
    Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối.
  • Long ago, people cooked on a fire.
    Rất lâu về trước, mọi người nấu ăn trên bếp củi.
  • Now, most people cook on a stove.
    Bây giờ, hầu hết mọi người nấu ăn trên bếp ga.
  • Long ago, people washed clothes by hand.
    Rất lâu về trước, mọi người giặt đồ bằng tay.
  • People used candles in the past.
    Mọi người đã sử dụng nến trong quá khứ.
  • In the past, people always talked face to face.
    Trong quá khứ, mọi người nói chuyện trực tiếp với nhau.
  • My sister is always talking on the phone.
    Em gái tôi luôn nói chuyện qua điện thoại.
  • When I was a child, I studied at school.
    Khi tôi còn nhỏ, tôi đã học tại trường.
  • Nowadays, many people study online.
    Ngày nay, nhiều người học qua mạng.
  • In the past, we used candles.
    Ngày trước, chúng ta dùng nến.
  • In the past, we played board games.
    Ngày trước, chúng ta chơi trò chơi bàn cờ.
  • Now, we play video games.
    Bây giờ, chúng ta chơi trò chơi điện tử.
  • A long time ago, we walked to school.
    Rất lâu trước đây, chúng ta đi bộ đến trường.
  • Today, we bike to school.
    Ngày nay, chúng ta đi xe đạp đến trường.
  • A long time ago, we cooked over the fire.
    Rất lâu trước đây, chúng ta nấu ăn trên lửa.
  • Today, we cook on a stove.
    Ngày nay, chúng ta nấu ăn trên bếp.
  • In the past, we washed clothes by hand.
    Ngày trước, chúng ta giặt quần áo bằng tay.
  • Now, we wash clothes in a washing machine.
    Bây giờ, chúng ta giặt quần áo bằng máy giặt.
  • A long time ago, we only talked face to face.
    Rất lâu trước đây, chúng ta chỉ nói chuyện mặt đối mặt.
  • Today, we talk on the phone.
    Ngày nay, chúng ta nói chuyện qua điện thoại.
  • In the past, we only studied at school.
    Ngày trước, chúng ta chỉ học ở trường.
  • Now, we also study online.
    Bây giờ, chúng ta cũng học trực tuyến.
  • In the past, we used ___. Now, we use ___.
    Ngày trước, chúng ta dùng ___. Bây giờ, chúng ta dùng ___.
  • A long time ago, we walked to ___. Today, we bike to ___.
    Rất lâu trước đây, chúng ta đi bộ đến ___. Ngày nay, chúng ta đi xe đạp đến ___.
  • In the past, we played ___. Now, we play ___.
    Ngày trước, chúng ta chơi ___. Bây giờ, chúng ta chơi ___.
  • A long time ago, we cooked over the ___. Today, we cook on a ___.
    Rất lâu trước đây, chúng ta nấu ăn trên ___. Ngày nay, chúng ta nấu ăn trên ___.
  • In the past, we washed clothes by ___. Now, we wash clothes in a ___.
    Ngày trước, chúng ta giặt quần áo bằng ___. Bây giờ, chúng ta giặt quần áo bằng ___.
  • A long time ago, we only talked ___. Today, we talk on the ___.
    Rất lâu trước đây, chúng ta chỉ nói chuyện ___. Ngày nay, chúng ta nói chuyện qua ___.
  • In the past, we only studied at ___. Now, we also study ___.
    Ngày trước, chúng ta chỉ học ở ___. Bây giờ, chúng ta cũng học ___.
  • In the past, we ___ candles. Now, we ___ electricity.
    Ngày trước, chúng ta ___ nến. Bây giờ, chúng ta ___ điện.
  • A long time ago, we ___ to school. Today, we ___ to school.
    Rất lâu trước đây, chúng ta ___ đến trường. Ngày nay, chúng ta ___ đến trường.
  • In the past, we ___ board games. Now, we ___ video games.
    Ngày trước, chúng ta ___ trò chơi bàn cờ. Bây giờ, chúng ta ___ trò chơi điện tử.
  • A long time ago, we ___ over the fire. Today, we ___ on a stove.
    Rất lâu trước đây, chúng ta ___ trên lửa. Ngày nay, chúng ta ___ trên bếp.
  • In the past, we ___ clothes by hand. Now, we ___ clothes in a washing machine.
    Ngày trước, chúng ta ___ quần áo bằng tay. Bây giờ, chúng ta ___ quần áo bằng máy giặt.
  • A long time ago, we only ___ face to face. Today, we ___ on the phone.
    Rất lâu trước đây, chúng ta chỉ ___ mặt đối mặt. Ngày nay, chúng ta ___ qua điện thoại.
  • In the past, we only ___ at school. Now, we also ___ online.
    Ngày trước, chúng ta chỉ ___ ở trường. Bây giờ, chúng ta cũng ___ trực tuyến.
  • Today, we don't travel by horse on the road.
    Ngày nay, chúng ta không đi lại bằng ngựa trên đường.
  • In the past, we didn't study online.
    Ngày trước, chúng ta không học trực tuyến.
  • A long time ago, we cook over the fire.
    Rất lâu trước đây, chúng ta nấu ăn trên lửa.
  • Now, we washed clothes in a washing machine.
    Bây giờ, chúng ta đã giặt quần áo bằng máy giặt.
  • In the past, we talked face to face.
    Ngày trước, chúng ta nói chuyện mặt đối mặt.
  • How did people call each other in the past?
    Ngày trước, mọi người gọi cho nhau bằng cách nào?
  • When did people travel by horse?
    Khi nào mọi người đi lại bằng ngựa?
  • In the past, we didn't cooked on a stove.
    Ngày trước, chúng ta không nấu ăn trên bếp.
  • Did people used electricity a long time ago?
    Rất lâu trước đây, mọi người có dùng điện không?
  • In the past, we used candles to light the house.
    Ngày trước, chúng ta dùng nến để thắp sáng ngôi nhà.
  • How did people wash clothes in the past?
    Ngày trước, mọi người giặt quần áo như thế nào?
  • What did people play a long time ago?
    Rất lâu trước đây, mọi người chơi gì?
  • Today, we play video games.
    Ngày nay, chúng ta chơi trò chơi điện tử.
  • In the past, we cooked over the fire.
    Ngày trước, chúng ta nấu ăn trên lửa.
  • Now, we cook on a stove.
    Bây giờ, chúng ta nấu ăn trên bếp.
  • In the past, we called on a telephone.
    Ngày trước, chúng ta gọi điện bằng điện thoại bàn.
  • Today, we call on a smartphone.
    Ngày nay, chúng ta gọi điện bằng điện thoại thông minh.
  • Did people travel by plane in the past?
    Ngày trước, mọi người có đi lại bằng máy bay không?
  • Today, we travel by plane.
    Ngày nay, chúng ta đi lại bằng máy bay.
  • Now, we don't travel by horse.
    Bây giờ, chúng ta không đi lại bằng ngựa.
  • A long time ago, we didn't play video games.
    Rất lâu trước đây, chúng ta không chơi trò chơi điện tử.
  • Today, we don't use candles.
    Ngày nay, chúng ta không dùng nến.
  • In the past, we didn't call on a smartphone
    Ngày trước, chúng ta không gọi điện bằng điện thoại thông minh.
  • A long time ago, we used candles to light our houses.
    Rất lâu trước đây, chúng ta dùng nến để thắp sáng nhà của mình.
  • In the past we watched black and white movies.
    Ngày trước chúng ta xem phim đen trắng.
  • A long time ago, we played board games.
    Rất lâu trước đây, chúng ta chơi trò chơi bàn cờ.
  • A long time ago, we travelled around by horse.
    Rất lâu trước đây, chúng ta đi lại bằng ngựa.
  • In the past, we called each other on the telephone.
    Ngày trước, chúng ta gọi cho nhau bằng điện thoại bàn.
  • A long time ago, we travelled by horse.
    Rất lâu trước đây, chúng ta đi lại bằng ngựa.
  • Now, we call on a smartphone.
    Bây giờ, chúng ta gọi điện bằng điện thoại thông minh.
  • Now, we travel by plane.
    Bây giờ, chúng ta đi lại bằng máy bay.
  • Now, we don't use candles.
    Bây giờ, chúng ta không dùng nến.