It's Exciting!

Thật Thú Vị!

Goals / Mục tiêu

  • listen for specific information and complete a table. nghe thông tin cụ thể và hoàn thành bảng.
  • ask and answer questions about what others like doing. hỏi và trả lời câu hỏi về những gì người khác thích làm.

Vocabulary

Từ vựng

  • playing sports

    playing sports

    chơi thể thao

    "Do you like playing sports?"

    "Bạn có thích chơi thể thao không?"

  • going for a walk

    going for a walk

    đi dạo, đi bộ

    "I'm going for a walk."

    "Tôi đang đi dạo."

  • riding my bike

    riding my bike

    chạy xe đạp

    "I enjoy riding my bike."

    "Tôi thích chạy xe đạp."

  • surfing the internet

    surfing the internet

    lướt web, lướt mạng

    "I like surfing the internet."

    "Tôi thích lướt mạng."

  • collecting comic books

    collecting comic books

    sưu tầm truyện tranh

    "Do you like collecting comic books?"

    "Bạn có thích sưu tầm truyện tranh không?"

  • gardening

    gardening

    làm vườn

    "I do gardening on the weekends."

    "Tôi làm vườn vào những ngày cuối tuần."

  • doing my homework

    doing my homework

    làm bài tập về nhà

    "I hate doing my homework!"

    "Tôi ghét làm bài tập về nhà."

  • hanging out with friends

    hanging out with friends

    đi chơi với bạn

    "I love hanging out with friends."

    "Tôi rất thích đi chơi với bạn."

  • interesting

    interesting

    thú vị

    "It's an interesting book. You should read it."

    "Đó là cuốn sách thú vị. Bạn nên đọc nó."

  • boring

    boring

    nhàm chán

    "Doing the housework is so boring!"

    "Làm việc nhà rất nhàm chán!"

  • exciting

    exciting

    hào hứng

    "This new game is very exciting."

    "Trò chơi mới này rất lôi cuốn."

  • awful

    awful

    tệ, không hay

    "The movie is awful. I hate it!"

    "Bộ phim này rất tệ. Tôi không thích nó!"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • love

    love

    yêu thích

    • "I love cats."

      "Em yêu thích mèo."

  • like

    like

    thích

    • "I like apples."

      "Em thích táo."

  • doesn't like

    doesn't like

    không thích

    • "He doesn't like milk."

      "Bạn ấy không thích sữa."

  • hate

    hate

    ghét

    • "I hate loud noise."

      "Em ghét tiếng ồn lớn."

  • can't stand

    can't stand

    không thể chịu nổi

    • "She can't stand spiders."

      "Bạn ấy không thể chịu nổi nhện."

  • Sally's friends

    Sally's friends

    những người bạn của Sally

    • "Sally's friends are kind."

      "Những người bạn của Sally rất tốt bụng."

  • Sally's family

    Sally's family

    gia đình của Sally

    • "Sally's family is happy."

      "Gia đình của Sally rất hạnh phúc."

  • Sally's classmates

    Sally's classmates

    các bạn cùng lớp của Sally

    • "Sally's classmates play together."

      "Các bạn cùng lớp của Sally chơi cùng nhau."

  • playing video games

    playing video games

    chơi trò chơi điện tử

    • "He likes playing video games."

      "Bạn ấy thích chơi trò chơi điện tử."

  • reading

    reading

    đọc sách

    • "I like reading."

      "Em thích đọc sách."

  • watching TV

    watching TV

    xem TV

    • "They are watching TV."

      "Họ đang xem TV."

  • riding his/her bike

    riding his/her bike

    đạp xe của bạn ấy

    • "She is riding her bike."

      "Bạn ấy đang đi xe đạp của mình."

Sentences

Câu

  • Do you like playing sports?
    Bạn có thích chơi thể thao không?
  • I'm going for a walk.
    Tôi đang đi dạo.
  • I enjoy riding my bike.
    Tôi thích chạy xe đạp.
  • I like surfing the internet.
    Tôi thích lướt mạng.
  • Do you like collecting comic books?
    Bạn có thích sưu tầm truyện tranh không?
  • I do gardening on the weekends.
    Tôi làm vườn vào những ngày cuối tuần.
  • I hate doing my homework!
    Tôi ghét làm bài tập về nhà.
  • I love hanging out with friends.
    Tôi rất thích đi chơi với bạn.
  • It's an interesting book. You should read it.
    Đó là cuốn sách thú vị. Bạn nên đọc nó.
  • Doing the housework is so boring!
    Làm việc nhà rất nhàm chán!
  • This new game is very exciting.
    Trò chơi mới này rất lôi cuốn.
  • The movie is awful. I hate it!
    Bộ phim này rất tệ. Tôi không thích nó!
  • going for a walk
    đi dạo
  • hanging out with friends
    đi chơi với bạn bè
  • What is the listening about?
    Bài nghe nói về điều gì?
  • riding his/her bike
    đạp xe của bạn ấy
  • Why does Jenny hate reading? She thinks it's...
    Vì sao Jenny ghét đọc sách? Bạn ấy nghĩ nó...
  • Why does Jenny like playing sports? She thinks they are...
    Vì sao Jenny thích chơi thể thao? Bạn ấy nghĩ chúng...
  • Why can't Tim stand going for walks? He thinks it's...
    Vì sao Tim không thể chịu nổi việc đi dạo? Bạn ấy nghĩ nó...
  • Why does Jack love collecting comic books? He thinks they are...
    Vì sao Jack yêu thích sưu tầm truyện tranh? Bạn ấy nghĩ chúng...
  • Why can't Sally stand gardening? She thinks it's...
    Vì sao Sally không thể chịu nổi làm vườn? Bạn ấy nghĩ nó...
  • Why does Sally love hanging out with her friends? She thinks it's...
    Vì sao Sally yêu thích đi chơi với bạn bè của bạn ấy? Bạn ấy nghĩ nó...