SJ_A1_075
Review and Unit Assessment
Goals / Mục tiêu
- recognize and use language taught throughout the unit. nhận biết và áp dụng ngôn ngữ được dạy trong suốt bài học.
- complete a test on the target language and skills of the unit. hoàn thành bài kiểm tra về ngôn ngữ và kỹ năng đích trong bài học.
Vocabulary
Từ vựng
-
back
lưng
"I have a sore back."
"Tôi bị đau lưng."
-
throat
cổ họng
"I have a sore throat."
"Tôi bị đau họng."
-
headache
đau đầu, nhức đầu
"I have a headache."
"Tôi bị nhức đầu."
-
earache
đau tai
"I have an earache."
"Tôi bị đau tai."
-
sore
đau
"I have a sore head."
"Tôi bị đau đầu."
-
broken
bị gãy
"I have a broken leg."
"Tôi bị gãy chân."
-
feel
cảm nhận, chạm vào
"Feel this pineapple. It's so rough!"
"Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."
-
cut
bị đứt, bị cắt
"I cut my finger with a knife."
"Tôi bị dao làm đứt tay."
-
bruise
vết bầm
"I have a bruise on my knee because I fell down."
"Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã."
-
Band-Aid
băng keo cá nhân
"Put a Band-Aid on that cut."
"Dán băng keo cá nhân lên vết đứt."
-
cast
băng thạch cao
"He mustn't take his cast off."
"Anh ấy không nên tháo băng thạch cao."
-
medicine
thuốc
"Many plants can be used for medicine."
"Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
broken arm
gãy tay
-
"He has a broken arm."
"Bạn ấy bị gãy tay."
-
-
toothache
đau răng
-
"I have a toothache."
"Em bị đau răng."
-
-
fever
sốt
-
"She has a fever."
"Bạn ấy bị sốt."
-
-
sore knee
đau đầu gối
-
"My knee is sore."
"Đầu gối của em bị đau."
-
-
sore throat
đau họng
-
"I have a sore throat."
"Em bị đau họng."
-
-
backache
đau lưng
-
"Dad has a backache."
"Bố bị đau lưng."
-
-
Image 1
Hình 1
-
"Look at Image 1."
"Hãy nhìn Hình 1."
-
-
Image 2
Hình 2
-
"Look at Image 2."
"Hãy nhìn Hình 2."
-
-
Image 3
Hình 3
-
"Look at Image 3."
"Hãy nhìn Hình 3."
-
-
Image 4
Hình 4
-
"Look at Image 4."
"Hãy nhìn Hình 4."
-
-
Image 5
Hình 5
-
"Look at Image 5."
"Hãy nhìn Hình 5."
-
-
Image 6
Hình 6
-
"Look at Image 6."
"Hãy nhìn Hình 6."
-
-
Image 7
Hình 7
-
"Look at Image 7."
"Hãy nhìn Hình 7."
-
Sentences
Câu
- I have a sore back.Tôi bị đau lưng.
- I have a sore throat.Tôi bị đau họng.
- I have a headache.Tôi bị nhức đầu.
- I have an earache.Tôi bị đau tai.
- I have a sore head.Tôi bị đau đầu.
- I have a broken leg.Tôi bị gãy chân.
- Feel this pineapple. It's so rough!Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
- I cut my finger with a knife.Tôi bị dao làm đứt tay.
- I have a bruise on my knee because I fell down.Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã.
- Put a Band-Aid on that cut.Dán băng keo cá nhân lên vết đứt.
- He mustn't take his cast off.Anh ấy không nên tháo băng thạch cao.
- Many plants can be used for medicine.Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc.
- She has a sore throat and a stomach ache. What should she do?Cô ấy bị đau họng và đau bụng. Cô ấy nên làm gì?
- He has a broken arm and cuts on his legs. What should he do?Cậu ấy bị gãy tay và bị các vết cắt ở chân. Cậu ấy nên làm gì?
- She has a toothache and a sore throat. What should she do?Cô ấy bị đau răng và đau họng. Cô ấy nên làm gì?
- He has a broken leg and a sore arm what should he do?Cậu ấy bị gãy chân và đau tay, cậu ấy nên làm gì?
- She has a sore throat and a headache.Cô ấy bị đau họng và đau đầu.
- What should she do?Cô ấy nên làm gì?
- He has a broken arm and cuts on his legs.Cậu ấy bị gãy tay và bị các vết cắt ở chân.
- What should he do?Cậu ấy nên làm gì?
- She has a toothache and a sore throat.Cô ấy bị đau răng và đau họng.
- He has a broken leg and a bruise on his arm.Cậu ấy bị gãy chân và có một vết bầm trên tay.
- She has a broken leg and an earache.Cô ấy bị gãy chân và đau tai.
- He has a toothache and a fever.Cậu ấy bị đau răng và sốt.
- She has a broken leg and a backache.Cô ấy bị gãy chân và đau lưng.
- He has a headache and an injured finger.Cậu ấy bị đau đầu và bị thương ở ngón tay.