Let's Review!

Hãy Cùng Ôn Tập Nào!

Goals / Mục tiêu

  • recognize and use language taught throughout the unit. nhận biết và áp dụng ngôn ngữ được dạy trong suốt bài học.
  • complete a test on the target language and skills of the unit. hoàn thành bài kiểm tra về ngôn ngữ và kỹ năng đích trong bài học.

Vocabulary

Từ vựng

  • back

    back

    lưng

    "I have a sore back."

    "Tôi bị đau lưng."

  • throat

    throat

    cổ họng

    "I have a sore throat."

    "Tôi bị đau họng."

  • headache

    headache

    đau đầu, nhức đầu

    "I have a headache."

    "Tôi bị nhức đầu."

  • earache

    earache

    đau tai

    "I have an earache."

    "Tôi bị đau tai."

  • sore

    sore

    đau

    "I have a sore head."

    "Tôi bị đau đầu."

  • broken

    broken

    bị gãy

    "I have a broken leg."

    "Tôi bị gãy chân."

  • feel

    feel

    cảm nhận, chạm vào

    "Feel this pineapple. It's so rough!"

    "Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."

  • cut

    cut

    bị đứt, bị cắt

    "I cut my finger with a knife."

    "Tôi bị dao làm đứt tay."

  • bruise

    bruise

    vết bầm

    "I have a bruise on my knee because I fell down."

    "Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã."

  • Band-Aid

    Band-Aid

    băng keo cá nhân

    "Put a Band-Aid on that cut."

    "Dán băng keo cá nhân lên vết đứt."

  • cast

    cast

    băng thạch cao

    "He mustn't take his cast off."

    "Anh ấy không nên tháo băng thạch cao."

  • medicine

    medicine

    thuốc

    "Many plants can be used for medicine."

    "Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • broken arm

    broken arm

    gãy tay

    • "He has a broken arm."

      "Bạn ấy bị gãy tay."

  • toothache

    toothache

    đau răng

    • "I have a toothache."

      "Em bị đau răng."

  • fever

    fever

    sốt

    • "She has a fever."

      "Bạn ấy bị sốt."

  • sore knee

    sore knee

    đau đầu gối

    • "My knee is sore."

      "Đầu gối của em bị đau."

  • sore throat

    sore throat

    đau họng

    • "I have a sore throat."

      "Em bị đau họng."

  • backache

    backache

    đau lưng

    • "Dad has a backache."

      "Bố bị đau lưng."

  • Image 1

    Image 1

    Hình 1

    • "Look at Image 1."

      "Hãy nhìn Hình 1."

  • Image 2

    Image 2

    Hình 2

    • "Look at Image 2."

      "Hãy nhìn Hình 2."

  • Image 3

    Image 3

    Hình 3

    • "Look at Image 3."

      "Hãy nhìn Hình 3."

  • Image 4

    Image 4

    Hình 4

    • "Look at Image 4."

      "Hãy nhìn Hình 4."

  • Image 5

    Image 5

    Hình 5

    • "Look at Image 5."

      "Hãy nhìn Hình 5."

  • Image 6

    Image 6

    Hình 6

    • "Look at Image 6."

      "Hãy nhìn Hình 6."

  • Image 7

    Image 7

    Hình 7

    • "Look at Image 7."

      "Hãy nhìn Hình 7."

Sentences

Câu

  • I have a sore back.
    Tôi bị đau lưng.
  • I have a sore throat.
    Tôi bị đau họng.
  • I have a headache.
    Tôi bị nhức đầu.
  • I have an earache.
    Tôi bị đau tai.
  • I have a sore head.
    Tôi bị đau đầu.
  • I have a broken leg.
    Tôi bị gãy chân.
  • Feel this pineapple. It's so rough!
    Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
  • I cut my finger with a knife.
    Tôi bị dao làm đứt tay.
  • I have a bruise on my knee because I fell down.
    Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã.
  • Put a Band-Aid on that cut.
    Dán băng keo cá nhân lên vết đứt.
  • He mustn't take his cast off.
    Anh ấy không nên tháo băng thạch cao.
  • Many plants can be used for medicine.
    Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc.
  • She has a sore throat and a stomach ache. What should she do?
    Cô ấy bị đau họng và đau bụng. Cô ấy nên làm gì?
  • He has a broken arm and cuts on his legs. What should he do?
    Cậu ấy bị gãy tay và bị các vết cắt ở chân. Cậu ấy nên làm gì?
  • She has a toothache and a sore throat. What should she do?
    Cô ấy bị đau răng và đau họng. Cô ấy nên làm gì?
  • He has a broken leg and a sore arm what should he do?
    Cậu ấy bị gãy chân và đau tay, cậu ấy nên làm gì?
  • She has a sore throat and a headache.
    Cô ấy bị đau họng và đau đầu.
  • What should she do?
    Cô ấy nên làm gì?
  • He has a broken arm and cuts on his legs.
    Cậu ấy bị gãy tay và bị các vết cắt ở chân.
  • What should he do?
    Cậu ấy nên làm gì?
  • She has a toothache and a sore throat.
    Cô ấy bị đau răng và đau họng.
  • He has a broken leg and a bruise on his arm.
    Cậu ấy bị gãy chân và có một vết bầm trên tay.
  • She has a broken leg and an earache.
    Cô ấy bị gãy chân và đau tai.
  • He has a toothache and a fever.
    Cậu ấy bị đau răng và sốt.
  • She has a broken leg and a backache.
    Cô ấy bị gãy chân và đau lưng.
  • He has a headache and an injured finger.
    Cậu ấy bị đau đầu và bị thương ở ngón tay.