At the Doctor's

Ở Phòng Khám Bệnh

Goals / Mục tiêu

  • identify specific information in a listening on injury, illness, and advice. xác định thông tin cụ thể trong một bài nghe về chấn thương, bệnh tật và lời khuyên.
  • ask for and give advice in relation to injury and illness. hỏi và đưa ra lời khuyên liên quan đến chấn thương và bệnh tật.

Vocabulary

Từ vựng

  • back

    back

    lưng

    "I have a sore back."

    "Tôi bị đau lưng."

  • throat

    throat

    cổ họng

    "I have a sore throat."

    "Tôi bị đau họng."

  • headache

    headache

    đau đầu, nhức đầu

    "I have a headache."

    "Tôi bị nhức đầu."

  • earache

    earache

    đau tai

    "I have an earache."

    "Tôi bị đau tai."

  • sore

    sore

    đau

    "I have a sore head."

    "Tôi bị đau đầu."

  • broken

    broken

    bị gãy

    "I have a broken leg."

    "Tôi bị gãy chân."

  • feel

    feel

    cảm nhận, chạm vào

    "Feel this pineapple. It's so rough!"

    "Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."

  • cut

    cut

    bị đứt, bị cắt

    "I cut my finger with a knife."

    "Tôi bị dao làm đứt tay."

  • bruise

    bruise

    vết bầm

    "I have a bruise on my knee because I fell down."

    "Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã."

  • Band-Aid

    Band-Aid

    băng keo cá nhân

    "Put a Band-Aid on that cut."

    "Dán băng keo cá nhân lên vết đứt."

  • cast

    cast

    băng thạch cao

    "He mustn't take his cast off."

    "Anh ấy không nên tháo băng thạch cao."

  • medicine

    medicine

    thuốc

    "Many plants can be used for medicine."

    "Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc."

Sentences

Câu

  • I have a sore back.
    Tôi bị đau lưng.
  • I have a sore throat.
    Tôi bị đau họng.
  • I have a headache.
    Tôi bị nhức đầu.
  • I have an earache.
    Tôi bị đau tai.
  • I have a sore head.
    Tôi bị đau đầu.
  • I have a broken leg.
    Tôi bị gãy chân.
  • Feel this pineapple. It's so rough!
    Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
  • I cut my finger with a knife.
    Tôi bị dao làm đứt tay.
  • I have a bruise on my knee because I fell down.
    Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã.
  • Put a Band-Aid on that cut.
    Dán băng keo cá nhân lên vết đứt.
  • He mustn't take his cast off.
    Anh ấy không nên tháo băng thạch cao.
  • Many plants can be used for medicine.
    Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc.
  • Mr. Bone: Hello Doctor.
    Ông Bone: Chào bác sĩ.
  • Doctor: Good Afternoon Mr. Bone. What's the matter today?
    Bác sĩ: Chào buổi chiều ông Bone. Hôm nay ông bị sao?
  • Mr. Bone: I think I have a broken arm.
    Ông Bone: Tôi nghĩ tôi bị gãy tay.
  • Doctor: Oh dear. Let's have a look. Is it sore when I push here?
    Bác sĩ: Ôi trời. Để tôi xem nào. Khi tôi ấn vào đây thì có đau không?
  • Mr. Bone: Ow! Yes, it is!
    Ông Bone: Ôi! Vâng, đau lắm!
  • Doctor: Mmmh. Yes, it is in fact broken.
    Bác sĩ: Ừm. Đúng là nó bị gãy rồi.
  • Mr. Bone: What should I do?
    Ông Bone: Tôi nên làm gì?
  • Doctor: Well, first you must wear a cast.
    Bác sĩ: Vậy thì trước tiên ông phải bó bột.
  • Mr. Bone: Should I go to work?
    Ông Bone: Tôi có nên đi làm không?
  • Doctor: You should go to work, but you shouldn't play sports and you mustn't move your arm.
    Bác sĩ: Ông nên đi làm, nhưng ông không nên chơi thể thao và ông tuyệt đối không được cử động cánh tay.
  • Mr. Bone: Ok, thank you Doctor.
    Ông Bone: Vâng, cảm ơn bác sĩ.
  • Doctor: Nurse! I am ready for the next patient.
    Bác sĩ: Y tá ơi! Tôi sẵn sàng khám bệnh nhân tiếp theo.
  • What's the matter with Lily?
    Lily bị sao vậy?
  • What body parts does the doctor look at?
    Bác sĩ nhìn những bộ phận cơ thể nào?
  • Should Lily go to school?
    Lily có nên đi học không?
  • What should Lily drink?
    Lily nên uống gì?
  • Doctor: Good afternoon Lily. Do you want a lollipop?
    Bác sĩ: Chào buổi chiều Lily. Cháu có muốn kẹo mút không?
  • Doctor: Here you go. Now what's the matter today?
    Bác sĩ: Của cháu đây. Giờ thì hôm nay cháu bị sao?
  • Lily: I have a sore throat and a headache. I also have an earache.
    Lily: Cháu bị đau họng và đau đầu. Cháu cũng bị đau tai nữa.
  • Doctor: Hmmm Let me look at your nose, throat and ears. Yes, it seems you are sick.
    Bác sĩ: Ừm để bác sĩ xem mũi, họng và tai của cháu nào. Đúng rồi, có vẻ cháu bị ốm.
  • Lily: What should I do doctor?
    Lily: Thưa bác sĩ, cháu nên làm gì ạ?
  • Doctor: You must take this medicine. You mustn't go to school. You should also drink lots of water.
    Bác sĩ: Cháu phải uống thuốc này. Cháu không được đi học. Cháu cũng nên uống nhiều nước.
  • Lily: Should I drink orange juice? My mum says orange juice is good for sick people.
    Lily: Cháu có nên uống nước cam không? Mẹ cháu nói nước cam tốt cho người bị ốm.
  • Doctor: Yes, you should, that's a good idea. I hope you feel better soon.
    Bác sĩ: Có, cháu nên uống, đó là một ý kiến hay. Bác sĩ hy vọng cháu sớm khỏe hơn.
  • Lily: Thank you Doctor.
    Lily: Cháu cảm ơn bác sĩ.
  • What's the matter with Mr. Bone?
    Ông Bone bị sao vậy?
  • Should Mr. Bone go to work?
    Ông Bone có nên đi làm không?
  • Should Mr. Bone play sports?
    Ông Bone có nên chơi thể thao không?
  • Should Mr. Bone move his arm?
    Ông Bone có nên cử động cánh tay không?
  • She has a headache. She ___ lie down and sleep.
    Cô ấy bị đau đầu. Cô ấy ___ nằm xuống và ngủ.
  • He has a broken arm. He ___ play sports.
    Cậu ấy bị gãy tay. Cậu ấy ___ chơi thể thao.
  • They have sore throats. They ___ shout.
    Họ bị đau họng. Họ ___ la hét.
  • We have cut fingers. We ___ touch dirty things.
    Chúng tôi bị đứt tay. Chúng tôi ___ chạm vào đồ bẩn.
  • He has a broken nose. He ___ not run too much.
    Cậu ấy bị gãy mũi. Cậu ấy ___ không chạy quá nhiều.
  • She has a back ache. She ___ not jump.
    Cô ấy bị đau lưng. Cô ấy ___ không nhảy.
  • I have a broken leg, what should I do?
    Tôi bị gãy chân, tôi nên làm gì?
  • I am sick, what should I do?
    Tôi bị ốm, tôi nên làm gì?
  • I have toothache, what should I do?
    Tôi bị đau răng, tôi nên làm gì?
  • I have a sore throat, what should I do?
    Tôi bị đau họng, tôi nên làm gì?
  • I have a headache, what should I do?
    Tôi bị đau đầu, tôi nên làm gì?
  • I have a cut on my finger, what should I do?
    Tôi bị đứt ở ngón tay, tôi nên làm gì?
  • I have a stomach ache, what should I do?
    Tôi bị đau bụng, tôi nên làm gì?
  • I have a bruised knee, what should I do?
    Tôi bị bầm đầu gối, tôi nên làm gì?
  • I have a cut on my ear, what should I do?
    Tôi bị đứt ở tai, tôi nên làm gì?
  • I have a broken elbow, what should I do?
    Tôi bị gãy khuỷu tay, tôi nên làm gì?
  • I have a sore nose, what should I do?
    Tôi bị đau mũi, tôi nên làm gì?
  • I have an ear ache, what should I do?
    Tôi bị đau tai, tôi nên làm gì?
  • What should someone with a headache do?
    Người bị đau đầu nên làm gì?
  • You should / shouldn't ___
    Bạn nên / không nên ___
  • What should someone with a toothache do?
    Người bị đau răng nên làm gì?
  • What should someone with a sore throat do?
    Người bị đau họng nên làm gì?
  • What should someone with a broken arm do?
    Người bị gãy tay nên làm gì?
  • What should someone with a cut finger do?
    Người bị đứt ngón tay nên làm gì?
  • I should / shouldn't ___
    Tôi nên / không nên ___
  • I have a toothache
    Tôi bị đau răng.
  • I have a broken arm
    Tôi bị gãy tay.
  • I have a cut finger
    Tôi bị đứt ngón tay.