SJ_A1_072
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- recognize and use illness or injury language to discuss body parts. nhận diện và sử dụng ngôn ngữ chủ đề bệnh tật hoặc chấn thương để thảo luận về các bộ phận cơ thể.
- produce sentences of advice and obligation when giving advice for illness or injury. đặt câu để đưa ra những lời khuyên về bệnh tật hoặc thương tích.
Vocabulary
Từ vựng
-
back
lưng
"I have a sore back."
"Tôi bị đau lưng."
-
throat
cổ họng
"I have a sore throat."
"Tôi bị đau họng."
-
headache
đau đầu, nhức đầu
"I have a headache."
"Tôi bị nhức đầu."
-
earache
đau tai
"I have an earache."
"Tôi bị đau tai."
-
sore
đau
"I have a sore head."
"Tôi bị đau đầu."
-
broken
bị gãy
"I have a broken leg."
"Tôi bị gãy chân."
-
feel
cảm nhận, chạm vào
"Feel this pineapple. It's so rough!"
"Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp."
-
cut
bị đứt, bị cắt
"I cut my finger with a knife."
"Tôi bị dao làm đứt tay."
-
bruise
vết bầm
"I have a bruise on my knee because I fell down."
"Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã."
-
Band-Aid
băng keo cá nhân
"Put a Band-Aid on that cut."
"Dán băng keo cá nhân lên vết đứt."
-
cast
băng thạch cao
"He mustn't take his cast off."
"Anh ấy không nên tháo băng thạch cao."
-
medicine
thuốc
"Many plants can be used for medicine."
"Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
BANDAGES
băng cá nhân
-
"I need bandages for my knee."
"Con cần băng cá nhân cho đầu gối."
-
Sentences
Câu
- I have a sore back.Tôi bị đau lưng.
- I have a sore throat.Tôi bị đau họng.
- I have a headache.Tôi bị nhức đầu.
- I have an earache.Tôi bị đau tai.
- I have a sore head.Tôi bị đau đầu.
- I have a broken leg.Tôi bị gãy chân.
- Feel this pineapple. It's so rough!Hãy chạm vào trái thơm. Nó rất thô ráp.
- I cut my finger with a knife.Tôi bị dao làm đứt tay.
- I have a bruise on my knee because I fell down.Đầu gối tôi bị bầm vì tôi ngã.
- Put a Band-Aid on that cut.Dán băng keo cá nhân lên vết đứt.
- He mustn't take his cast off.Anh ấy không nên tháo băng thạch cao.
- Many plants can be used for medicine.Nhiều loại thực vật có thể được dùng làm thuốc.
- Oh no! He has a broken arm!Ôi không! Cậu ấy bị gãy tay!
- What should/shouldn't he do?Cậu ấy nên/không nên làm gì?
- He shouldn't play (sports).Cậu ấy không nên chơi thể thao.
- He mustn't move his arm.Cậu ấy không được cử động tay.
- Oh no! She has a headacheÔi không! Cô ấy bị đau đầu.
- She mustn't watch TV.Cô ấy không được xem TV.
- She should go to sleep.Cô ấy nên đi ngủ.
- Oh no! She has a toothache.Ôi không! Cô ấy bị đau răng.
- She mustn't eat candy.Cô ấy không được ăn kẹo.
- She should go to the dentist.Cô ấy nên đi gặp nha sĩ.
- Oh no! They are sick.Ôi không! Họ bị ốm.
- What should/shouldn't they do?Họ nên/không nên làm gì?
- They shouldn't go to school.Họ không nên đi học.
- They must see a doctor.Họ phải đi gặp bác sĩ.
- Oh no! They have sore throats.Ôi không! Họ bị đau họng.
- They should drink hot tea.Họ nên uống trà nóng.
- Oh no! I have a cut.Ôi không! Tôi bị một vết cắt.
- What should/shouldn't I do?Tôi nên/không nên làm gì?
- You should put a Band-Aid on it.Bạn nên dán băng cá nhân lên đó.
- You mustn't touch dirty things.Bạn không được chạm vào đồ bẩn.