EOMT: Vocabulary, Grammar, Reading and Writing

Thi cuối khóa học: Từ Vựng, Ngữ Pháp, Đọc và Viết

Goals / Mục tiêu

  • recall and use the vocabulary and grammar being tested. nhớ và sử dụng từ vựng và ngữ pháp đang được kiểm tra.
  • demonstrate the reading and writing skills being tested. thể hiện các kỹ năng đọc và viết đang được kiểm tra.

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • are

    are

    • "They are my friends."

      "Các bạn ấy là bạn của em."

  • sloth

    sloth

    con lười

    • "The sloth is in the tree."

      "Con lười ở trên cây."

  • whale

    whale

    cá voi

    • "The whale is very big."

      "Cá voi rất to."

  • tiger

    tiger

    con hổ

    • "The tiger can run fast."

      "Con hổ có thể chạy nhanh."

  • donkey

    donkey

    con lừa

    • "The donkey is gray."

      "Con lừa màu xám."

  • crocodile

    crocodile

    cá sấu

    • "The crocodile is in the river."

      "Cá sấu ở dưới sông."

  • oranges

    oranges

    những quả cam

    • "I like oranges."

      "Em thích những quả cam."

  • a strawberry

    a strawberry

    một quả dâu tây

    • "I eat a strawberry."

      "Em ăn một quả dâu tây."

  • an apple

    an apple

    một quả táo

    • "She has an apple."

      "Bạn ấy có một quả táo."

  • cherries

    cherries

    những quả anh đào

    • "These cherries are sweet."

      "Những quả anh đào này ngọt."

  • coconuts

    coconuts

    những quả dừa

    • "We drink coconuts."

      "Chúng em uống nước dừa."

  • an orange

    an orange

    một quả cam

    • "He has an orange."

      "Bạn ấy có một quả cam."

  • grapes

    grapes

    nho

    • "Grapes are small."

      "Những quả nho nhỏ."

  • peaches

    peaches

    những quả đào

    • "I want peaches."

      "Em muốn những quả đào."

  • a coconut

    a coconut

    một quả dừa

    • "This is a coconut."

      "Đây là một quả dừa."

  • a grape

    a grape

    một quả nho

    • "I eat a grape."

      "Em ăn một quả nho."

  • strawberries

    strawberries

    dâu tây

    • "Strawberries are red."

      "Những quả dâu tây màu đỏ."

  • duck

    duck

    con vịt

    • "The duck can swim."

      "Con vịt có thể bơi."

  • fast

    fast

    nhanh

    • "A tiger is fast."

      "Con hổ nhanh."

  • faster

    faster

    nhanh hơn

    • "A tiger is faster than a duck."

      "Con hổ nhanh hơn con vịt."

  • fastest

    fastest

    nhanh nhất

    • "The cheetah is the fastest."

      "Báo gê-pa là nhanh nhất."

  • slowly

    slowly

    một cách chậm chạp

    • "The sloth moves slowly."

      "Con lười di chuyển chậm rãi."

  • slower

    slower

    chậm hơn

    • "A sloth is slower than a tiger."

      "Con lười chậm hơn con hổ."

  • slowest

    slowest

    chậm nhất

    • "The sloth is the slowest."

      "Con lười là chậm nhất."

  • big

    big

    to

    • "The whale is big."

      "Cá voi to."

  • bigger

    bigger

    to hơn

    • "A whale is bigger than a tiger."

      "Cá voi to hơn con hổ."

  • biggest

    biggest

    to nhất

    • "The whale is the biggest."

      "Cá voi là to nhất."

  • quiet

    quiet

    yên tĩnh

    • "The room is quiet."

      "Căn phòng yên tĩnh."

  • quietly

    quietly

    một cách yên lặng

    • "Please speak quietly."

      "Làm ơn nói nhỏ nhẹ."

  • interesting

    interesting

    thú vị

    • "This book is interesting."

      "Cuốn sách này thú vị."

  • more interesting

    more interesting

    thú vị hơn

    • "This story is more interesting."

      "Câu chuyện này thú vị hơn."

  • most interesting

    most interesting

    thú vị nhất

    • "This is the most interesting game."

      "Đây là trò chơi thú vị nhất."

Sentences

Câu

  • There are some peaches in the bowl.
    Có một vài quả đào trong cái bát.
  • There is some beef and rice on the plate.
    Có một ít thịt bò và cơm trên đĩa.
  • There aren't any bottles of water in the bag.
    Không có chai nước nào trong túi.
  • There isn't any fruit in the fridge.
    Không có trái cây nào trong tủ lạnh.
  • The whale is the biggest.
    Cá voi là con to nhất.
  • The sloth is the slowest.
    Con lười là con chậm nhất.
  • The rhino is the most interesting.
    Con tê giác là con thú vị nhất.
  • The crocodile is the ugliest.
    Cá sấu là con xấu nhất.
  • What are you having for breakfast?
    Bạn ăn gì cho bữa sáng?
  • I'm having a cup of tea, a plate of eggs and sausages, and a bowl of strawberries and cherries.
    Mình đang ăn một cốc trà một đĩa trứng và xúc xích và một bát dâu tây với anh đào.
  • Are you having some grapes?
    Bạn có đang ăn nho không?
  • No, I'm not.
    Không mình không ăn.
  • Hello. What would you like to eat?
    Xin chào bạn muốn ăn gì?
  • We'd like two glasses of orange juice, one pizza, and a bowl of soup.
    Chúng tôi muốn hai ly nước cam một cái pizza và một bát súp.
  • I don't like soup, I like salad.
    Mình không thích súp mình thích sa lát.
  • OK. No soup. Can we have a bowl of salad?
    Được rồi không súp chúng tôi có thể dùng một bát sa lát không?
  • Yes, you can. So, that's two glasses of orange juice, one pizza, and a bowl of salad?
    Vâng được vậy là hai ly nước cam một cái pizza và một bát sa lát đúng không?
  • Yes, that's right.
    Vâng đúng rồi.
  • Mum! What's for dinner?
    Mẹ ơi tối nay ăn gì ạ?
  • Is there any rice?
    Có cơm không?
  • Yes, there is.
    Vâng có.
  • Is there any grape juice?
    Có nước nho không?
  • No, there isn't. There's some orange juice.
    Không không có có một ít nước cam.
  • Dad, can I have some ice cream?
    Bố ơi con có thể ăn kem không?
  • No, you can't, but you can have some fruit.
    Không con không thể nhưng con có thể ăn một ít trái cây.
  • Are there any oranges?
    Có quả cam nào không?
  • No, there aren't any oranges.
    Không không có quả cam nào.
  • What fruit is there?
    Có những trái cây gì?
  • There are some bananas, peaches, apples, and there's watermelon.
    Có một ít chuối đào táo và có dưa hấu.
  • Happy birthday, Johnny! What would you like to eat and drink for your birthday dinner?
    Chúc mừng sinh nhật Johnny bạn muốn ăn và uống gì cho bữa tối sinh nhật của bạn?
  • I'd like to drink soda, and I want some ice cream.
    Mình muốn uống soda và mình muốn một ít kem.
  • Do you want strawberry ice cream?
    Bạn có muốn kem dâu tây không?
  • No, I don't want any strawberry ice cream.
    Không mình không muốn kem dâu tây.
  • What about cherry ice cream?
    Còn kem anh đào thì sao?
  • No, thank you.
    Không cảm ơn.
  • Yes! I love coconut ice cream!
    Có mình rất thích kem dừa.
  • Would you like pizza or a hamburger?
    Bạn muốn pizza hay một cái hamburger?
  • Waiter: Hello. What would you like to eat?
    Bồi bàn xin chào bạn muốn ăn gì?
  • M: I'd like a bowl of noodles and some fish.
    Nam mình muốn một bát mì và một ít cá.
  • Waiter: And what would you like to drink?
    Bồi bàn và bạn muốn uống gì?
  • M: I'd like some orange juice, please.
    Nam mình muốn một ít nước cam làm ơn.
  • Waiter: What can I get for you?
    Bồi bàn tôi có thể lấy gì cho bạn?
  • F: I'd like a bowl of salad and some soup, please.
    Nữ mình muốn một bát sa lát và một ít súp làm ơn.
  • Waiter: What would you like to drink?
    Bồi bàn bạn muốn uống gì?
  • F: Is there any pineapple juice?
    Nữ có nước dứa không?
  • Waiter: I'm sorry, there isn't any pineapple juice but there is some strawberry juice and grape juice.
    Bồi bàn tôi xin lỗi không có nước dứa nhưng có một ít nước dâu tây và nước nho.
  • F: I'd like some grape juice, please.
    Nữ mình muốn một ít nước nho làm ơn.
  • Waiter: What would you like?
    Bồi bàn bạn muốn gì?
  • Female child: I'd like a pizza, please. And a soda to drink.
    Bé gái mình muốn một cái pizza làm ơn và một ly soda để uống.
  • Female child: Is there any ice cream?
    Bé gái có kem không?
  • Waiter: Yes, there is. We have strawberry, peach, and coconut.
    Bồi bàn vâng có chúng tôi có dâu tây đào và dừa.
  • Female child: I'd like some peach ice cream, please.
    Bé gái mình muốn một ít kem đào làm ơn.
  • Waiter: OK, no problem.
    Bồi bàn được không vấn đề gì.
  • There ___ some grapes in the bowl.
    Có ___ một ít nho trong cái bát.
  • There ___ an orange on the plate.
    Có ___ một quả cam trên đĩa.
  • There ___ any sausages on the plate.
    ___ có xúc xích nào trên đĩa.
  • There ___ some fish on the plate.
    Có ___ một ít cá trên đĩa.
  • There ___ any pizza on the plate.
    ___ có pizza nào trên đĩa.
  • There ___ three bottles of water in the bag.
    Có ___ ba chai nước trong túi.
  • There isn't any fish in the bowl
    Không có con cá nào trong cái bát.
  • There are some peach in the bowl.
    Có một vài quả đào trong cái bát.
  • There are some beef and rice on the plate.
    Có một ít thịt bò và cơm trên đĩa.
  • There aren't any fruit in the fridge.
    Không có trái cây nào trong tủ lạnh.
  • A sloth climbs trees very ___.
    Con lười trèo cây rất ___.
  • Whales are the ___ animal in the ocean.
    Cá voi là con vật ___ ở đại dương.
  • A lion hunts ___.
    Sư tử săn mồi ___.
  • I think a pig is ___ than a donkey.
    Mình nghĩ con heo ___ hơn con lừa.
  • A shark is ___ than a sloth.
    Cá mập ___ hơn con lười.
  • I think bears are the ___ of all the jungle animals.
    Mình nghĩ gấu là con ___ trong tất cả các con vật trong rừng.
  • The horse is the tallest.
    Con ngựa là con cao nhất.