Project 1, Lesson 2

Dự Án 1, Bài 2

Goals / Mục tiêu

  • work effectively and respectfully with diverse teams. làm việc hiệu quả và tôn trọng với các nhóm có đa dạng.
  • create new and worthwhile ideas. tạo ra những ý tưởng mới và đáng giá.

Vocabulary

Từ vựng

  • restaurant

    restaurant

    nhà hàng

    "Let's go to the pizza restaurant!"

    "Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza."

  • waiter

    waiter

    người bồi bàn

    "A waiter serves food in a restaurant."

    "Người bồi bàn phục vụ đồ ăn trong nhà hàng."

  • customer

    customer

    khách hàng

    "There are many customers sitting in the restaurant."

    "Có rất nhiều khách đang ngồi trong nhà hàng."

  • menu

    menu

    thực đơn

    "Can I see the menu? I'd like to order."

    "Tôi có thể xem thực đơn không? Tôi muốn gọi món."

  • main course

    main course

    món chính

    "For my main course, I'd like the steak and fries."

    "Tôi muốn bò bít tết và khoai tây chiên cho món chính."

  • dessert

    dessert

    món tráng miệng

    "For dessert, I'd like a fruit salad."

    "Tôi muốn rau trộn hoa quả cho món tráng miệng."

  • eat

    eat

    ăn

    "I would like to eat snails."

    "Mình rất muốn ăn ốc."

  • drink

    drink

    uống

    "Drink some water. It's hot today."

    "Uống một ít nước đi. Hôm nay trời nóng."

  • a glass of

    a glass of

    một ly

    "May I have a glass of milk?"

    "Có thể cho tôi một ly sữa không?"

  • a bowl of

    a bowl of

    một bát, tô, chén

    "I'd like a bowl of noodles, please."

    "Làm ơn cho tôi một tô mì."

  • a plate of

    a plate of

    một dĩa, một đĩa

    "I'd like a plate of fish and chips, please."

    "Tôi muốn một dĩa cá và khoai tây chiên."

  • a cup of

    a cup of

    một cốc, tách

    "Do you want a cup of tea?"

    "Bạn có muốn uống một tách trà không?"

  • a bottle of

    a bottle of

    một chai

    "Can I have a bottle of water? I'm thirsty."

    "Có thể cho tôi một chai nước suối được không? Tôi đang khát."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • PROJECT PLAN

    PROJECT PLAN

    kế hoạch dự án

    • "We make a project plan."

      "Chúng em lập kế hoạch dự án."

  • DRIVING QUESTIONS

    DRIVING QUESTIONS

    câu hỏi định hướng

    • "These driving questions help us think."

      "Những câu hỏi định hướng này giúp chúng em suy nghĩ."

  • Teacher's Copy

    Teacher's Copy

    bản của giáo viên

    • "This is the teacher's copy."

      "Đây là bản của giáo viên."

Sentences

Câu

  • Let's go to the pizza restaurant!
    Hãy cùng đi đến nhà hàng pizza.
  • A waiter serves food in a restaurant.
    Người bồi bàn phục vụ đồ ăn trong nhà hàng.
  • There are many customers sitting in the restaurant.
    Có rất nhiều khách đang ngồi trong nhà hàng.
  • Can I see the menu? I'd like to order.
    Tôi có thể xem thực đơn không? Tôi muốn gọi món.
  • For my main course, I'd like the steak and fries.
    Tôi muốn bò bít tết và khoai tây chiên cho món chính.
  • For dessert, I'd like a fruit salad.
    Tôi muốn rau trộn hoa quả cho món tráng miệng.
  • I would like to eat snails.
    Mình rất muốn ăn ốc.
  • Drink some water. It's hot today.
    Uống một ít nước đi. Hôm nay trời nóng.
  • May I have a glass of milk?
    Có thể cho tôi một ly sữa không?
  • I'd like a bowl of noodles, please.
    Làm ơn cho tôi một tô mì.
  • I'd like a plate of fish and chips, please.
    Tôi muốn một dĩa cá và khoai tây chiên.
  • Do you want a cup of tea?
    Bạn có muốn uống một tách trà không?
  • Can I have a bottle of water? I'm thirsty.
    Có thể cho tôi một chai nước suối được không? Tôi đang khát.
  • WAITER: Hello, would you like to order?
    PHỤC VỤ: Xin chào, bạn có muốn gọi món không?
  • CUSTOMER: Yes, thanks. For my main course, I would like ___, please.
    KHÁCH HÀNG: Vâng, cảm ơn. Cho món chính, tôi muốn ___, làm ơn.
  • WAITER: (writing it down) OK. One ___.
    PHỤC VỤ: Được rồi. Một ___.
  • CUSTOMER: And I'd like ___ for dessert.
    KHÁCH HÀNG: Và tôi muốn ___ cho món tráng miệng.
  • CUSTOMER: I want ___.
    KHÁCH HÀNG: Tôi muốn ___.
  • WAITER: OK. Do you want anything to drink?
    PHỤC VỤ: Được rồi. Bạn có muốn uống gì không?
  • CUSTOMER: Yes, I'd like to have ___, please.
    KHÁCH HÀNG: Vâng, tôi muốn ___, làm ơn.
  • T: Hello, would you like to order?
    T: Xin chào, bạn có muốn gọi món không?
  • TA: Yes, thanks. For my main course, I would like a bowl of beef noodles, please.
    TA: Vâng, cảm ơn. Cho món chính, tôi muốn một tô mì bò, làm ơn.
  • T: (writing it down) OK. One bowl of beef noodles.
    T: Được rồi. Một tô mì bò.
  • TA: And I'd like some fruit salad for dessert.
    TA: Và tôi muốn một ít salad trái cây cho món tráng miệng.
  • T: OK. Some fruit salad.
    T: Được rồi. Một ít salad trái cây.
  • TA: Are there any strawberries in the fruit salad?
    TA: Trong salad trái cây có dâu tây không?
  • T: No. There are bananas, apples, and pear in the fruit salad.
    T: Không. Trong salad trái cây có chuối, táo và lê.
  • TA: Oh. I don't want the fruit salad, I want some chocolate cake.
    TA: Ôi. Tôi không muốn salad trái cây, tôi muốn một ít bánh sô cô la.
  • T: OK. Do you want anything to drink?
    T: Được rồi. Bạn có muốn uống gì không?
  • TA: Yes, I'd like to have a glass of milk, please.
    TA: Vâng, tôi muốn một ly sữa, làm ơn.
  • Hi, everyone. This is my restaurant. Its name is ___.
    Chào mọi người. Đây là nhà hàng của mình. Tên của nó là ___.
  • In my restaurant ___.
    Trong nhà hàng của mình ___.
  • Do you want ___? We have it. Do you want ___?
    Bạn có muốn ___ không? Chúng tôi có món đó. Bạn có muốn ___ không?