Fruit

Trái Cây

Goals / Mục tiêu

  • identify and say the names of nine fruits. nhận biết và nói tên của chín loại quả.
  • ask and answer questions about what fruit people want. hỏi và trả lời câu hỏi về loại trái cây mọi người muốn.

Vocabulary

Từ vựng

  • apples

    apples

    những quả táo

    "I like apples."

    "Tôi thích táo."

  • oranges

    oranges

    những quả cam

    "I want an orange, please."

    "Làm ơn cho tôi một quả cam."

  • bananas

    bananas

    những quả chuối

    "I want some bananas, please."

    "Làm ơn cho tôi một vài quả chuối."

  • grapes

    grapes

    những quả nho

    "Do you want some grapes?"

    "Bạn có muốn một vài quả nho không?"

  • peaches

    peaches

    những quả đào

    "I love peaches!"

    "Tôi thích đào."

  • watermelons

    watermelons

    những quả dưa hấu

    "There are four watermelons in the fruit shop."

    "Có bốn quả dưa hấu trong tiệm trái cây."

  • strawberries

    strawberries

    những quả dâu

    "Do you want some strawberries?"

    "Bạn có muốn một vài quả dâu không?"

  • coconuts

    coconuts

    những quả dừa

    "Do you like coconuts?"

    "Bạn có thích quả dừa không?"

  • cherries

    cherries

    những quả anh đào

    "I would like some cherries."

    "Tôi muốn một vài quả anh đào."

  • pineapples

    pineapples

    những quả dứa, những quả thơm, những quả khóm

    "Do you like pineapples?"

    "Bạn có thích quả dứa không?"

Sentences

Câu

  • I like apples.
    Tôi thích táo.
  • I want an orange, please.
    Làm ơn cho tôi một quả cam.
  • I want some bananas, please.
    Làm ơn cho tôi một vài quả chuối.
  • Do you want some grapes?
    Bạn có muốn một vài quả nho không?
  • I love peaches!
    Tôi thích đào.
  • There are four watermelons in the fruit shop.
    Có bốn quả dưa hấu trong tiệm trái cây.
  • Do you want some strawberries?
    Bạn có muốn một vài quả dâu không?
  • Do you like coconuts?
    Bạn có thích quả dừa không?
  • I would like some cherries.
    Tôi muốn một vài quả anh đào.
  • Do you like pineapples?
    Bạn có thích quả dứa không?
  • What fruit do you want?
    Bạn muốn trái cây nào?
  • This is a peach.
    Đây là một quả đào.
  • This is an apple.
    Đây là một quả táo.
  • This is an orange.
    Đây là một quả cam.
  • This is a grape.
    Đây là một quả nho.
  • This is a watermelon.
    Đây là một quả dưa hấu.