SJ_A1_037
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- identify and say the names of nine fruits. nhận biết và nói tên của chín loại quả.
- ask and answer questions about what fruit people want. hỏi và trả lời câu hỏi về loại trái cây mọi người muốn.
Vocabulary
Từ vựng
-
apples
những quả táo
"I like apples."
"Tôi thích táo."
-
oranges
những quả cam
"I want an orange, please."
"Làm ơn cho tôi một quả cam."
-
bananas
những quả chuối
"I want some bananas, please."
"Làm ơn cho tôi một vài quả chuối."
-
grapes
những quả nho
"Do you want some grapes?"
"Bạn có muốn một vài quả nho không?"
-
peaches
những quả đào
"I love peaches!"
"Tôi thích đào."
-
watermelons
những quả dưa hấu
"There are four watermelons in the fruit shop."
"Có bốn quả dưa hấu trong tiệm trái cây."
-
strawberries
những quả dâu
"Do you want some strawberries?"
"Bạn có muốn một vài quả dâu không?"
-
coconuts
những quả dừa
"Do you like coconuts?"
"Bạn có thích quả dừa không?"
-
cherries
những quả anh đào
"I would like some cherries."
"Tôi muốn một vài quả anh đào."
-
pineapples
những quả dứa, những quả thơm, những quả khóm
"Do you like pineapples?"
"Bạn có thích quả dứa không?"
Sentences
Câu
- I like apples.Tôi thích táo.
- I want an orange, please.Làm ơn cho tôi một quả cam.
- I want some bananas, please.Làm ơn cho tôi một vài quả chuối.
- Do you want some grapes?Bạn có muốn một vài quả nho không?
- I love peaches!Tôi thích đào.
- There are four watermelons in the fruit shop.Có bốn quả dưa hấu trong tiệm trái cây.
- Do you want some strawberries?Bạn có muốn một vài quả dâu không?
- Do you like coconuts?Bạn có thích quả dừa không?
- I would like some cherries.Tôi muốn một vài quả anh đào.
- Do you like pineapples?Bạn có thích quả dứa không?
- What fruit do you want?Bạn muốn trái cây nào?
- This is a peach.Đây là một quả đào.
- This is an apple.Đây là một quả táo.
- This is an orange.Đây là một quả cam.
- This is a grape.Đây là một quả nho.
- This is a watermelon.Đây là một quả dưa hấu.