SJ_A1_034
EOMT: Listening and Speaking
Goals / Mục tiêu
- recognize and use the target language involved in the tests. nhận biết và sử dụng ngôn ngữ mục tiêu liên quan đến các bài kiểm tra.
- demonstrate the listening and speaking skills being tested. thể hiện các kỹ năng nghe và nói đang được kiểm tra.
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Day before
hôm qua
-
"I read this story the day before."
"Con đã đọc câu chuyện này vào ngày trước đó."
-
-
Tuesday
thứ ba
-
"We have music on Tuesday."
"Chúng con học nhạc vào Thứ Ba."
-
-
Wednesday
thứ tư
-
"Wednesday is a school day."
"Thứ Tư là ngày đi học."
-
-
Thursday
thứ năm
-
"I play chess on Thursday."
"Con chơi cờ vào Thứ Năm."
-
-
Sunday
chủ nhật
-
"We visit grandma on Sunday."
"Nhà con thăm bà vào Chủ Nhật."
-
-
Saturday
thứ bảy
-
"Saturday is my favorite day."
"Thứ Bảy là ngày con thích nhất."
-
-
Monday
thứ hai
-
"School starts on Monday."
"Trường bắt đầu vào Thứ Hai."
-
-
Friday
thứ sáu
-
"We have PE on Friday."
"Chúng con học thể dục vào Thứ Sáu."
-
-
have lunch
ăn trưa
-
"I have lunch at school."
"Con ăn trưa ở trường."
-
-
English
tiếng Anh
-
"English is fun."
"Môn Tiếng Anh rất vui."
-
-
Art
mỹ thuật
-
"I draw in Art class."
"Con vẽ tranh trong giờ Mỹ thuật."
-
-
Math
toán
-
"Math is easy for me."
"Môn Toán dễ với con."
-
-
History
lịch sử
-
"We learn old stories in History."
"Chúng con học chuyện xưa trong môn Lịch sử."
-
-
Geography
địa lý
-
"In Geography, we learn about maps."
"Trong môn Địa lý, chúng con học về bản đồ."
-
-
Science
khoa học
-
"Science class is cool."
"Giờ Khoa học rất thú vị."
-
-
class
lớp học
-
"Our class is very friendly."
"Lớp của chúng con rất thân thiện."
-
-
always
luôn luôn
-
"I always wash my hands."
"Con luôn luôn rửa tay."
-
-
usually
thường
-
"I usually go to school by bike."
"Con thường đi học bằng xe đạp."
-
-
sometimes
thỉnh thoảng
-
"I sometimes read at night."
"Con thỉnh thoảng đọc sách vào buổi tối."
-
-
never
không bao giờ
-
"I never go to bed late."
"Con không bao giờ đi ngủ muộn."
-
-
have dinner
ăn tối
-
"We have dinner at 7 p.m."
"Nhà con ăn tối lúc 7 giờ."
-
-
watch TV
xem tivi
-
"I watch TV after homework."
"Con xem TV sau khi làm bài tập."
-
-
play video games
chơi trò chơi điện tử
-
"I play video games on Sunday."
"Con chơi trò chơi điện tử vào Chủ Nhật."
-
-
do homework
làm bài tập về nhà
-
"I do homework in the evening."
"Con làm bài tập về nhà vào buổi tối."
-
-
SCORE
điểm số
-
"My score is ten."
"Điểm của con là mười."
-
-
sports star
ngôi sao thể thao
-
"He wants to be a sports star."
"Bạn ấy muốn trở thành ngôi sao thể thao."
-
-
teacher
giáo viên
-
"My teacher is kind."
"Giáo viên của con rất tốt bụng."
-
-
doctor
bác sĩ
-
"The doctor helps sick people."
"Bác sĩ giúp người bệnh."
-
-
farmer
nông dân
-
"The farmer grows rice."
"Người nông dân trồng lúa."
-
-
builder
thợ xây
-
"A builder makes houses."
"Thợ xây xây nhà."
-
-
get up
thức dậy
-
"I get up at six."
"Con thức dậy lúc sáu giờ."
-
-
have breakfast
ăn sáng
-
"I have breakfast with my family."
"Con ăn sáng cùng gia đình."
-
-
in the morning
vào buổi sáng
-
"I read books in the morning."
"Con đọc sách vào buổi sáng."
-
-
do my homework
làm bài tập về nhà của em
-
"I do my homework after school."
"Con làm bài tập về nhà sau giờ học."
-
-
go to bed
đi ngủ
-
"I go to bed at nine."
"Con đi ngủ lúc chín giờ."
-
-
brown
màu nâu
-
"The bear is brown."
"Con gấu có màu nâu."
-
-
blue
màu xanh dương
-
"My bag is blue."
"Cặp của con màu xanh dương."
-
-
blond
vàng hoe
-
"She has blond hair."
"Bạn ấy có tóc vàng hoe."
-
-
green
màu xanh lá
-
"The leaves are green."
"Lá cây có màu xanh lá."
-
-
black
màu đen
-
"The cat is black."
"Con mèo màu đen."
-
-
have a shower
tắm vòi sen
-
"I have a shower after playing."
"Con tắm vòi sen sau khi chơi."
-
-
do your homework
làm bài tập về nhà của bạn
-
"Please do your homework now."
"Con hãy làm bài tập về nhà bây giờ nhé."
-
-
play football
chơi bóng đá
-
"We play football after school."
"Chúng con chơi bóng đá sau giờ học."
-
-
play basketball
chơi bóng rổ
-
"I play basketball with my friends."
"Con chơi bóng rổ cùng bạn bè."
-
-
Morning
buổi sáng
-
"Morning is fresh and bright."
"Buổi sáng mát mẻ và sáng sủa."
-
-
Afternoon
buổi chiều
-
"I study in the afternoon."
"Con học vào buổi chiều."
-
-
Evening
buổi tối
-
"We eat together in the evening."
"Nhà con ăn cùng nhau vào buổi tối."
-
-
Student Name
tên học sinh
-
"Write your student name here."
"Con viết tên học sinh của mình vào đây."
-
-
Speaking Score
điểm nói
-
"My speaking score is good."
"Điểm nói của con khá tốt."
-
-
Listening Score
điểm nghe
-
"Her listening score is nine."
"Điểm nghe của bạn ấy là chín."
-
-
Total
tổng điểm
-
"The total is twenty."
"Tổng điểm là hai mươi."
-
Sentences
Câu
- have / We / at / 10:00 / English / on / Tuesday.Chúng em học tiếng Anh lúc 10:00 vào thứ Ba.
- does / Science? / have / What / time / sheBạn ấy học Khoa học lúc mấy giờ?
- History / has / Thursday. / on / 3:00 / He / atBạn ấy học Lịch sử lúc 3:00 vào thứ Năm.
- Monday. / at / They / Math / have / on / 8:15Các bạn ấy học Toán lúc 8:15 vào thứ Hai.
- What / PE? / have / day / you / doBạn học Thể dục vào ngày nào?
- 1:30 / at / Geography / She / Friday. / on / hasBạn ấy học Địa lý lúc 1:30 vào thứ Sáu.
- time / do / What / we / Art? / haveChúng ta học Mỹ thuật lúc mấy giờ?
- turn off the lighttắt đèn đi
- put on my pajamasmặc đồ ngủ của em
- She always has dinner.Bạn ấy luôn luôn ăn tối.
- What do you do in the evening?Bạn làm gì vào buổi tối?
- She gets up at six thirty.Bạn ấy thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
- Her friends are Ibrahim and Zara.Bạn của cô ấy là Ibrahim và Zara.
- They play basketball together.Họ chơi bóng rổ cùng nhau.
- They play video games.Họ chơi trò chơi điện tử.
- A: Look! There's my friend Matt.A: Nhìn kìa! Kia là bạn Matt của mình.
- B: Oh yes, he's reading a book.B: Ồ đúng rồi cậu ấy đang đọc một quyển sách.
- A: Yeah, he loves reading.A: Ừ cậu ấy rất thích đọc sách.
- B: Who is that girl with long hair?B: Bạn gái tóc dài kia là ai?
- A: The girl on the swing?A: Bạn gái ở trên xích đu à?
- A: That's my cousin Daisy.A: Đó là chị em họ Daisy của mình.
- B: Who is that boy?B: Bạn nam kia là ai?
- A: The tall boy playing football?A: Bạn nam cao đang chơi bóng đá à?
- A: That's my friend Joe.A: Đó là bạn Joe của mình.
- A: My friend Clare is in the photo too. Can you see her?A: Bạn Clare của mình cũng ở trong ảnh. Bạn có thấy bạn ấy không?
- B: No, I can't. What's she doing?B: Không mình không thấy. Bạn ấy đang làm gì?
- B: Oh yes, I see her now.B: Ồ đúng rồi bây giờ mình thấy bạn ấy rồi.
- A: Can you see my brother Tom?A: Bạn có thấy em trai Tom của mình không?
- B: Is he the short boy playing football?B: Có phải em ấy là bạn nam thấp đang chơi bóng đá không?
- A: Yeah, that's right.A: Ừ đúng rồi.
- What is his dad's job?Bố của bạn ấy làm nghề gì?
- A: Where is your dad?A: Bố của bạn ở đâu?
- B: My dad is at work.B: Bố của mình đang ở chỗ làm.
- A: What does he do?A: Bố làm nghề gì?
- B: He's a nurse.B: Bố là y tá.
- Who is she going to the park with?Cô ấy đi công viên với ai?
- A: Are you going to the park with your mom?A: Bạn đi công viên với mẹ của bạn à?
- B: No, I'm not. I'm going with my grandpa.B: Không mình không đi với mẹ. Mình đi với ông của mình.
- What does the cat look like?Con mèo trông như thế nào?
- A: Do you have any pets?A: Bạn có thú cưng nào không?
- B: Yes, I do. I have a cat.B: Có mình có. Mình có một con mèo.
- A: What does your cat look like?A: Con mèo của bạn trông như thế nào?
- B: It's really big!B: Nó thật sự rất to!
- Who is his best friend?Bạn thân nhất của cậu ấy là ai?
- A: Do you have many friends?A: Bạn có nhiều bạn không?
- B: Yes, I do. I'm good friends with Matt, Tom, and Aaron.B: Có mình có. Mình là bạn thân với Matt Tom và Aaron.
- A: Who is your best friend?A: Bạn thân nhất của bạn là ai?
- B: My best friend is Aaron. He's really tall.B: Bạn thân nhất của mình là Aaron. Cậu ấy rất cao.
- What is her sister's name?Chị em gái của cô ấy tên là gì?
- A: Have you got a sister?A: Bạn có chị em gái không?
- B: Yes, her name is Erica.B: Có tên của chị ấy là Erica.
- A: Is that, E R I C A?A: Có phải là E R I C A không?
- B: Yes, that's right.B: Vâng đúng rồi.
- Hi! What's your name?Chào bạn! Bạn tên là gì?
- How old are you?Bạn bao nhiêu tuổi?
- How are you today?Hôm nay bạn thế nào?
- What job is this?Đây là nghề gì?
- On Monday he has English at 9 o'clock.Vào thứ Hai cậu ấy học tiếng Anh lúc 9 giờ.