EOMT: Listening and Speaking

Thi cuối khóa: Nghe và Nói

Goals / Mục tiêu

  • recognize and use the target language involved in the tests. nhận biết và sử dụng ngôn ngữ mục tiêu liên quan đến các bài kiểm tra.
  • demonstrate the listening and speaking skills being tested. thể hiện các kỹ năng nghe và nói đang được kiểm tra.

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Day before

    Day before

    hôm qua

    • "I read this story the day before."

      "Con đã đọc câu chuyện này vào ngày trước đó."

  • Tuesday

    Tuesday

    thứ ba

    • "We have music on Tuesday."

      "Chúng con học nhạc vào Thứ Ba."

  • Wednesday

    Wednesday

    thứ tư

    • "Wednesday is a school day."

      "Thứ Tư là ngày đi học."

  • Thursday

    Thursday

    thứ năm

    • "I play chess on Thursday."

      "Con chơi cờ vào Thứ Năm."

  • Sunday

    Sunday

    chủ nhật

    • "We visit grandma on Sunday."

      "Nhà con thăm bà vào Chủ Nhật."

  • Saturday

    Saturday

    thứ bảy

    • "Saturday is my favorite day."

      "Thứ Bảy là ngày con thích nhất."

  • Monday

    Monday

    thứ hai

    • "School starts on Monday."

      "Trường bắt đầu vào Thứ Hai."

  • Friday

    Friday

    thứ sáu

    • "We have PE on Friday."

      "Chúng con học thể dục vào Thứ Sáu."

  • have lunch

    have lunch

    ăn trưa

    • "I have lunch at school."

      "Con ăn trưa ở trường."

  • English

    English

    tiếng Anh

    • "English is fun."

      "Môn Tiếng Anh rất vui."

  • Art

    Art

    mỹ thuật

    • "I draw in Art class."

      "Con vẽ tranh trong giờ Mỹ thuật."

  • Math

    Math

    toán

    • "Math is easy for me."

      "Môn Toán dễ với con."

  • History

    History

    lịch sử

    • "We learn old stories in History."

      "Chúng con học chuyện xưa trong môn Lịch sử."

  • Geography

    Geography

    địa lý

    • "In Geography, we learn about maps."

      "Trong môn Địa lý, chúng con học về bản đồ."

  • Science

    Science

    khoa học

    • "Science class is cool."

      "Giờ Khoa học rất thú vị."

  • class

    class

    lớp học

    • "Our class is very friendly."

      "Lớp của chúng con rất thân thiện."

  • always

    always

    luôn luôn

    • "I always wash my hands."

      "Con luôn luôn rửa tay."

  • usually

    usually

    thường

    • "I usually go to school by bike."

      "Con thường đi học bằng xe đạp."

  • sometimes

    sometimes

    thỉnh thoảng

    • "I sometimes read at night."

      "Con thỉnh thoảng đọc sách vào buổi tối."

  • never

    never

    không bao giờ

    • "I never go to bed late."

      "Con không bao giờ đi ngủ muộn."

  • have dinner

    have dinner

    ăn tối

    • "We have dinner at 7 p.m."

      "Nhà con ăn tối lúc 7 giờ."

  • watch TV

    watch TV

    xem tivi

    • "I watch TV after homework."

      "Con xem TV sau khi làm bài tập."

  • play video games

    play video games

    chơi trò chơi điện tử

    • "I play video games on Sunday."

      "Con chơi trò chơi điện tử vào Chủ Nhật."

  • do homework

    do homework

    làm bài tập về nhà

    • "I do homework in the evening."

      "Con làm bài tập về nhà vào buổi tối."

  • SCORE

    SCORE

    điểm số

    • "My score is ten."

      "Điểm của con là mười."

  • sports star

    sports star

    ngôi sao thể thao

    • "He wants to be a sports star."

      "Bạn ấy muốn trở thành ngôi sao thể thao."

  • teacher

    teacher

    giáo viên

    • "My teacher is kind."

      "Giáo viên của con rất tốt bụng."

  • doctor

    doctor

    bác sĩ

    • "The doctor helps sick people."

      "Bác sĩ giúp người bệnh."

  • farmer

    farmer

    nông dân

    • "The farmer grows rice."

      "Người nông dân trồng lúa."

  • builder

    builder

    thợ xây

    • "A builder makes houses."

      "Thợ xây xây nhà."

  • get up

    get up

    thức dậy

    • "I get up at six."

      "Con thức dậy lúc sáu giờ."

  • have breakfast

    have breakfast

    ăn sáng

    • "I have breakfast with my family."

      "Con ăn sáng cùng gia đình."

  • in the morning

    in the morning

    vào buổi sáng

    • "I read books in the morning."

      "Con đọc sách vào buổi sáng."

  • do my homework

    do my homework

    làm bài tập về nhà của em

    • "I do my homework after school."

      "Con làm bài tập về nhà sau giờ học."

  • go to bed

    go to bed

    đi ngủ

    • "I go to bed at nine."

      "Con đi ngủ lúc chín giờ."

  • brown

    brown

    màu nâu

    • "The bear is brown."

      "Con gấu có màu nâu."

  • blue

    blue

    màu xanh dương

    • "My bag is blue."

      "Cặp của con màu xanh dương."

  • blond

    blond

    vàng hoe

    • "She has blond hair."

      "Bạn ấy có tóc vàng hoe."

  • green

    green

    màu xanh lá

    • "The leaves are green."

      "Lá cây có màu xanh lá."

  • black

    black

    màu đen

    • "The cat is black."

      "Con mèo màu đen."

  • have a shower

    have a shower

    tắm vòi sen

    • "I have a shower after playing."

      "Con tắm vòi sen sau khi chơi."

  • do your homework

    do your homework

    làm bài tập về nhà của bạn

    • "Please do your homework now."

      "Con hãy làm bài tập về nhà bây giờ nhé."

  • play football

    play football

    chơi bóng đá

    • "We play football after school."

      "Chúng con chơi bóng đá sau giờ học."

  • play basketball

    play basketball

    chơi bóng rổ

    • "I play basketball with my friends."

      "Con chơi bóng rổ cùng bạn bè."

  • Morning

    Morning

    buổi sáng

    • "Morning is fresh and bright."

      "Buổi sáng mát mẻ và sáng sủa."

  • Afternoon

    Afternoon

    buổi chiều

    • "I study in the afternoon."

      "Con học vào buổi chiều."

  • Evening

    Evening

    buổi tối

    • "We eat together in the evening."

      "Nhà con ăn cùng nhau vào buổi tối."

  • Student Name

    Student Name

    tên học sinh

    • "Write your student name here."

      "Con viết tên học sinh của mình vào đây."

  • Speaking Score

    Speaking Score

    điểm nói

    • "My speaking score is good."

      "Điểm nói của con khá tốt."

  • Listening Score

    Listening Score

    điểm nghe

    • "Her listening score is nine."

      "Điểm nghe của bạn ấy là chín."

  • Total

    Total

    tổng điểm

    • "The total is twenty."

      "Tổng điểm là hai mươi."

Sentences

Câu

  • have / We / at / 10:00 / English / on / Tuesday.
    Chúng em học tiếng Anh lúc 10:00 vào thứ Ba.
  • does / Science? / have / What / time / she
    Bạn ấy học Khoa học lúc mấy giờ?
  • History / has / Thursday. / on / 3:00 / He / at
    Bạn ấy học Lịch sử lúc 3:00 vào thứ Năm.
  • Monday. / at / They / Math / have / on / 8:15
    Các bạn ấy học Toán lúc 8:15 vào thứ Hai.
  • What / PE? / have / day / you / do
    Bạn học Thể dục vào ngày nào?
  • 1:30 / at / Geography / She / Friday. / on / has
    Bạn ấy học Địa lý lúc 1:30 vào thứ Sáu.
  • time / do / What / we / Art? / have
    Chúng ta học Mỹ thuật lúc mấy giờ?
  • turn off the light
    tắt đèn đi
  • put on my pajamas
    mặc đồ ngủ của em
  • She always has dinner.
    Bạn ấy luôn luôn ăn tối.
  • What do you do in the evening?
    Bạn làm gì vào buổi tối?
  • She gets up at six thirty.
    Bạn ấy thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
  • Her friends are Ibrahim and Zara.
    Bạn của cô ấy là Ibrahim và Zara.
  • They play basketball together.
    Họ chơi bóng rổ cùng nhau.
  • They play video games.
    Họ chơi trò chơi điện tử.
  • A: Look! There's my friend Matt.
    A: Nhìn kìa! Kia là bạn Matt của mình.
  • B: Oh yes, he's reading a book.
    B: Ồ đúng rồi cậu ấy đang đọc một quyển sách.
  • A: Yeah, he loves reading.
    A: Ừ cậu ấy rất thích đọc sách.
  • B: Who is that girl with long hair?
    B: Bạn gái tóc dài kia là ai?
  • A: The girl on the swing?
    A: Bạn gái ở trên xích đu à?
  • A: That's my cousin Daisy.
    A: Đó là chị em họ Daisy của mình.
  • B: Who is that boy?
    B: Bạn nam kia là ai?
  • A: The tall boy playing football?
    A: Bạn nam cao đang chơi bóng đá à?
  • A: That's my friend Joe.
    A: Đó là bạn Joe của mình.
  • A: My friend Clare is in the photo too. Can you see her?
    A: Bạn Clare của mình cũng ở trong ảnh. Bạn có thấy bạn ấy không?
  • B: No, I can't. What's she doing?
    B: Không mình không thấy. Bạn ấy đang làm gì?
  • B: Oh yes, I see her now.
    B: Ồ đúng rồi bây giờ mình thấy bạn ấy rồi.
  • A: Can you see my brother Tom?
    A: Bạn có thấy em trai Tom của mình không?
  • B: Is he the short boy playing football?
    B: Có phải em ấy là bạn nam thấp đang chơi bóng đá không?
  • A: Yeah, that's right.
    A: Ừ đúng rồi.
  • What is his dad's job?
    Bố của bạn ấy làm nghề gì?
  • A: Where is your dad?
    A: Bố của bạn ở đâu?
  • B: My dad is at work.
    B: Bố của mình đang ở chỗ làm.
  • A: What does he do?
    A: Bố làm nghề gì?
  • B: He's a nurse.
    B: Bố là y tá.
  • Who is she going to the park with?
    Cô ấy đi công viên với ai?
  • A: Are you going to the park with your mom?
    A: Bạn đi công viên với mẹ của bạn à?
  • B: No, I'm not. I'm going with my grandpa.
    B: Không mình không đi với mẹ. Mình đi với ông của mình.
  • What does the cat look like?
    Con mèo trông như thế nào?
  • A: Do you have any pets?
    A: Bạn có thú cưng nào không?
  • B: Yes, I do. I have a cat.
    B: Có mình có. Mình có một con mèo.
  • A: What does your cat look like?
    A: Con mèo của bạn trông như thế nào?
  • B: It's really big!
    B: Nó thật sự rất to!
  • Who is his best friend?
    Bạn thân nhất của cậu ấy là ai?
  • A: Do you have many friends?
    A: Bạn có nhiều bạn không?
  • B: Yes, I do. I'm good friends with Matt, Tom, and Aaron.
    B: Có mình có. Mình là bạn thân với Matt Tom và Aaron.
  • A: Who is your best friend?
    A: Bạn thân nhất của bạn là ai?
  • B: My best friend is Aaron. He's really tall.
    B: Bạn thân nhất của mình là Aaron. Cậu ấy rất cao.
  • What is her sister's name?
    Chị em gái của cô ấy tên là gì?
  • A: Have you got a sister?
    A: Bạn có chị em gái không?
  • B: Yes, her name is Erica.
    B: Có tên của chị ấy là Erica.
  • A: Is that, E R I C A?
    A: Có phải là E R I C A không?
  • B: Yes, that's right.
    B: Vâng đúng rồi.
  • Hi! What's your name?
    Chào bạn! Bạn tên là gì?
  • How old are you?
    Bạn bao nhiêu tuổi?
  • How are you today?
    Hôm nay bạn thế nào?
  • What job is this?
    Đây là nghề gì?
  • On Monday he has English at 9 o'clock.
    Vào thứ Hai cậu ấy học tiếng Anh lúc 9 giờ.