EOMT: Review

Ôn Tập Thi Cuối Khóa

Goals / Mục tiêu

  • take part in and contribute meaningfully to a range of review activities. tham gia và đóng góp có ý nghĩa vào một loạt các hoạt động đánh giá.
  • recognize and effectively use the target language being reviewed. nhận biết và sử dụng hiệu quả ngôn ngữ mục tiêu đang được xem xét.

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • forty-seven

    forty-seven

    bốn mươi bảy

    • "I have forty-seven stickers."

      "Em có bốn mươi bảy hình dán."

  • thirty-two

    thirty-two

    ba mươi hai

    • "There are thirty-two pencils."

      "Có ba mươi hai cây bút chì."

  • thirty

    thirty

    ba mươi

    • "I can count to thirty."

      "Em có thể đếm đến ba mươi."

  • thirty-six

    thirty-six

    ba mươi sáu

    • "The box has thirty-six crayons."

      "Hộp có ba mươi sáu bút màu."

  • thirty-four

    thirty-four

    ba mươi bốn

    • "She has thirty-four marbles."

      "Bạn ấy có ba mươi bốn viên bi."

  • forty-three

    forty-three

    bốn mươi ba

    • "We read forty-three pages."

      "Chúng em đọc bốn mươi ba trang."

  • forty-nine

    forty-nine

    bốn mươi chín

    • "There are forty-nine stars."

      "Có bốn mươi chín ngôi sao."

  • thirty-five

    thirty-five

    ba mươi lăm

    • "He has thirty-five toy cars."

      "Bạn ấy có ba mươi lăm xe đồ chơi."

  • fifty

    fifty

    năm mươi

    • "Fifty balloons are in the room."

      "Có năm mươi quả bóng trong phòng."

  • forty-eight

    forty-eight

    bốn mươi tám

    • "I see forty-eight fish."

      "Em thấy bốn mươi tám con cá."

  • thirty-one

    thirty-one

    ba mươi mốt

    • "My class has thirty-one students."

      "Lớp em có ba mươi mốt học sinh."

  • TIMETABLE

    TIMETABLE

    thời khóa biểu

    • "I check my timetable every day."

      "Em xem thời khóa biểu mỗi ngày."

Sentences

Câu

  • How many people are in your family?
    Gia đình bạn có bao nhiêu người?
  • How old is she?
    Cô ấy bao nhiêu tuổi?
  • What does your father look like?
    Bố bạn trông như thế nào?
  • What does your sister look like?
    Chị gái bạn trông như thế nào?
  • What does your niece look like?
    Cháu gái của bạn trông như thế nào?
  • She is forty-five years old.
    Cô ấy bốn mươi lăm tuổi.
  • He is tall and thin.
    Anh ấy cao và gầy.
  • My sister has big eyes.
    Chị gái tôi có đôi mắt to.
  • He is my brother.
    Anh ấy là anh trai của tôi.
  • There are five people in my family.
    Gia đình tôi có năm người.
  • She has short, blond hair.
    Cô ấy có mái tóc vàng ngắn.
  • She is my cousin.
    Cô ấy là chị em họ của tôi.
  • Listen to your partner and circle the right picture.
    Hãy nghe bạn của em và khoanh vào bức tranh đúng.
  • Jenny is tall and thin. She has long hair.
    Jenny cao và gầy. Cô ấy có tóc dài.
  • Joe is short and thin. He has short hair.
    Joe thấp và gầy. Cậu ấy có tóc ngắn.
  • Matt is tall. He has long hair.
    Matt cao. Cậu ấy có tóc dài.
  • Stein is a cat. It's very fat and has a long tail.
    Stein là một con mèo. Nó rất béo và có đuôi dài.
  • Milo is a dog. It's very small and has a short tail.
    Milo là một con chó. Nó rất nhỏ và có đuôi ngắn.