Project 2, Lesson 2

Dự Án 2, Bài 2

Goals / Mục tiêu

  • communicate and compare weekend schedules. giao tiếp và so sánh lịch trình cuối tuần.
  • collaborate with a partner to plan a shared weekend schedule. hợp tác với một bạn để lên kế hoạch cho một lịch trình cuối tuần chung cho cả hai.

Vocabulary

Từ vựng

  • get up

    get up

    thức dậy

    "I get up at 6 a.m."

    "Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng."

  • wash my face

    wash my face

    rửa mặt

    "I wash my face."

    "Tôi rửa mặt."

  • brush my teeth

    brush my teeth

    đánh răng

    "I brush my teeth."

    "Tôi đánh răng."

  • brush my hair

    brush my hair

    chải tóc

    "I brush my hair."

    "Tôi chải tóc."

  • have breakfast

    have breakfast

    ăn sáng

    "I have breakfast at 7 a.m."

    "Tôi ăn sáng lúc 7 giờ."

  • have lunch

    have lunch

    dùng bữa trưa

    "When do you have lunch?"

    "Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?"

  • have dinner

    have dinner

    ăn tối

    "I have dinner at 6 p.m."

    "Tôi ăn tối lúc sáu giờ."

  • watch TV

    watch TV

    xem ti vi

    "I watch TV in the evening."

    "Tôi xem ti vi vào buồi tối."

  • play video games

    play video games

    chơi trò chơi điện tử

    "I play video games at night."

    "Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối."

  • have a shower

    have a shower

    đi tắm

    "I have a shower at 9 p.m."

    "Tôi đi tắm lúc 9 giờ tối."

  • go to bed

    go to bed

    đi ngủ

    "I go to bed at 10 o'clock every night."

    "Tôi đi ngủ vào lúc 10 giờ mỗi tối."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • always

    always

    luôn luôn

    • "I always brush my teeth."

      "Em luôn luôn đánh răng."

  • usually

    usually

    thường

    • "I usually go to school at 7."

      "Em thường đi học lúc 7 giờ."

  • sometimes

    sometimes

    thỉnh thoảng

    • "I sometimes play soccer."

      "Em thỉnh thoảng chơi bóng đá."

  • never

    never

    không bao giờ

    • "I never go to bed late."

      "Em không bao giờ đi ngủ muộn."

  • in the morning

    in the morning

    vào buổi sáng

    • "I drink milk in the morning."

      "Em uống sữa vào buổi sáng."

  • in the evening

    in the evening

    vào buổi tối

    • "We read books in the evening."

      "Chúng em đọc sách vào buổi tối."

  • on the weekend

    on the weekend

    vào cuối tuần

    • "I visit grandma on the weekend."

      "Em thăm bà vào cuối tuần."

  • on Saturday

    on Saturday

    vào thứ bảy

    • "I have art class on Saturday."

      "Em có lớp mỹ thuật vào thứ Bảy."

  • on Sunday

    on Sunday

    vào chủ nhật

    • "We go to the park on Sunday."

      "Chúng em đi công viên vào Chủ nhật."

  • DRIVING QUESTION

    DRIVING QUESTION

    câu hỏi định hướng

    • "Our driving question is: How can we help our school?"

      "Câu hỏi định hướng của chúng em là: Làm sao để giúp trường của mình?"

Sentences

Câu

  • I get up at 6 a.m.
    Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
  • I wash my face.
    Tôi rửa mặt.
  • I brush my teeth.
    Tôi đánh răng.
  • I brush my hair.
    Tôi chải tóc.
  • I have breakfast at 7 a.m.
    Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
  • When do you have lunch?
    Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
  • I have dinner at 6 p.m.
    Tôi ăn tối lúc sáu giờ.
  • I watch TV in the evening.
    Tôi xem ti vi vào buồi tối.
  • I play video games at night.
    Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối.
  • I have a shower at 9 p.m.
    Tôi đi tắm lúc 9 giờ tối.
  • I go to bed at 10 o'clock every night.
    Tôi đi ngủ vào lúc 10 giờ mỗi tối.
  • What's your favorite thing that they do? ___
    Điều bạn thích nhất họ làm là gì? ___
  • Hello! My name is Emma. I am 6 years old. Let me tell you about my weekend.
    Xin chào! Tên tôi là Emma. Tôi 6 tuổi. Để tôi kể cho bạn nghe về cuối tuần của tôi.
  • On Saturday morning, I brush my teeth and brush my hair. I have breakfast then I usually play computer games and watch TV. In the evening, I have dinner with my mom and dad. I have a shower, brush my teeth, then go to bed.
    Vào sáng thứ bảy, tôi đánh răng và chải tóc. Tôi ăn sáng rồi tôi thường chơi trò chơi máy tính và xem TV. Vào buổi tối, tôi ăn tối với mẹ và bố. Tôi tắm, đánh răng, rồi đi ngủ.
  • On Sunday, I usually go to the zoo or the store with my family. We sometimes eat at a restaurant.
    Vào chủ nhật, tôi thường đi sở thú hoặc cửa hàng với gia đình. Chúng tôi thỉnh thoảng ăn ở nhà hàng.
  • That's my weekend! How about yours?
    Đó là cuối tuần của tôi! Còn bạn thì sao?
  • What does Emma do on Saturday morning?
    Emma làm gì vào sáng thứ bảy?
  • On Saturday, what does Emma usually play?
    Vào thứ bảy, Emma thường chơi gì?
  • What does Emma do on Saturday evening?
    Emma làm gì vào tối thứ bảy?
  • Where does Emma go with family on Sunday?
    Vào chủ nhật Emma đi đâu với gia đình?
  • What's your favorite thing on your schedule?
    Điều bạn thích nhất trong lịch trình của bạn là gì?
  • What do you want to change on your schedule?
    Bạn muốn thay đổi điều gì trong lịch trình của bạn?