SJ_A1_025
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- recognize and use vocabulary for evening routines. nhận biết và sử dụng từ vựng cho thói quen buổi tối.
- describe how often you do evening activities. mô tả mức độ thường xuyên làm các hoạt động buổi tối.
Vocabulary
Từ vựng
-
go home
về nhà
"I go home at 4 p.m."
"Tôi về nhà lúc bốn giờ chiều."
-
do my homework
làm bài tập về nhà
"I always do my homework."
"Tôi luôn luôn làm bài tập về nhà."
-
have dinner
ăn tối
"I have dinner at 6 p.m."
"Tôi ăn tối lúc sáu giờ."
-
watch TV
xem ti vi
"I watch TV in the evening."
"Tôi xem ti vi vào buồi tối."
-
play video games
chơi trò chơi điện tử
"I play video games at night."
"Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối."
-
have a shower
đi tắm
"I have a shower at 9 p.m."
"Tôi đi tắm lúc 9 giờ tối."
-
go to bed
đi ngủ
"I go to bed at 10 o'clock every night."
"Tôi đi ngủ vào lúc 10 giờ mỗi tối."
-
in the evening
buổi chiều tối
"What do you do in the evening?"
"Bạn làm gì vào buổi chiều tối?"
-
always
luôn luôn
"I always do my homework."
"Tôi luôn luôn làm bài tập về nhà."
-
usually
thường xuyên
"I usually play soccer on Saturday."
"Tôi thường chơi đá bóng vào thứ Bảy."
-
sometimes
thỉnh thoảng
"I sometimes cook dinner."
"Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối."
-
never
không bao giờ
"I never go to bed early."
"Tôi không bao giờ đi ngủ sớm."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
do homework
làm bài tập về nhà
-
"I do homework after school."
"Em làm bài tập về nhà sau giờ học."
-
-
in the morning
vào buổi sáng
-
"I drink milk in the morning."
"Em uống sữa vào buổi sáng."
-
-
ROUTINE
thói quen hằng ngày
-
"Brushing teeth is my routine."
"Đánh răng là thói quen hằng ngày của em."
-
Sentences
Câu
- I go home at 4 p.m.Tôi về nhà lúc bốn giờ chiều.
- I always do my homework.Tôi luôn luôn làm bài tập về nhà.
- I have dinner at 6 p.m.Tôi ăn tối lúc sáu giờ.
- I watch TV in the evening.Tôi xem ti vi vào buồi tối.
- I play video games at night.Tôi chơi trò chơi điện tử vào buổi tối.
- I have a shower at 9 p.m.Tôi đi tắm lúc 9 giờ tối.
- I go to bed at 10 o'clock every night.Tôi đi ngủ vào lúc 10 giờ mỗi tối.
- What do you do in the evening?Bạn làm gì vào buổi chiều tối?
- I usually play soccer on Saturday.Tôi thường chơi đá bóng vào thứ Bảy.
- I sometimes cook dinner.Tôi thỉnh thoảng nấu bữa tối.
- I never go to bed early.Tôi không bao giờ đi ngủ sớm.
- He usually watches TV in the evening.Cậu ấy thường xem tivi vào buổi tối.
- She always has dinner.Cô ấy luôn ăn tối.
- They ___ have dinner at 7:00 in the evening.Họ ___ ăn tối lúc 7:00 vào buổi tối.
- He ___ eats vegetables.Cậu ấy ___ ăn rau.
- She ___ drinks milk in the morning.Cô ấy ___ uống sữa vào buổi sáng.
- They ___ go home at 4:00 in the afternoon.Họ ___ về nhà lúc 4:00 vào buổi chiều.
- He ___ exercises in the morning.Cậu ấy ___ tập thể dục vào buổi sáng.
- She ___ sleeps late at night.Cô ấy ___ ngủ muộn vào ban đêm.
- They ___ forget to do their homework.Họ ___ quên làm bài tập về nhà.
- They ___ shower at 6:30 in the morning.Họ ___ tắm lúc 6:30 vào buổi sáng.