My School Timetable

Thời Khóa Biểu Ở Trường Của Tôi

Goals / Mục tiêu

  • read and understand a timetable to complete specific info and detail activities. đọc và hiểu thời gian biểu để hoàn thành thông tin cụ thể và các hoạt động chi tiết.
  • produce a timetable using time, days of the week, and school subjects. tạo thời gian biểu sử dụng thời gian, các ngày trong tuần và các môn học ở trường.

Vocabulary

Từ vựng

  • English

    English

    môn Tiếng Anh

    "Can you speak English?"

    "Bạn có thể nói tiếng Anh không?"

  • Math

    Math

    môn Toán

    "I have Math at 9 o'clock."

    "Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ."

  • Art

    Art

    Mỹ thuật

    "I have studied Art since I was six years old."

    "Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi."

  • Science

    Science

    Khoa học

    "I love learning about science."

    "Tôi thích học về khoa học."

  • PE

    PE

    môn Thể dục

    "PE is my favorite class. I love sports."

    "Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao."

  • History

    History

    môn Lịch sử

    "We have History on Monday and Wednesday."

    "Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư."

  • Geography

    Geography

    môn Địa Lý

    "We have Geography on Tuesday and Thursday."

    "Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm."

  • class

    class

    lớp học

    "What time is English class?"

    "Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?"

  • have lunch

    have lunch

    dùng bữa trưa

    "When do you have lunch?"

    "Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • six o' clock

    six o' clock

    sáu giờ

    • "I get up at six o' clock."

      "Em thức dậy lúc sáu giờ."

  • seven o' clock

    seven o' clock

    bảy giờ

    • "We eat breakfast at seven o' clock."

      "Chúng em ăn sáng lúc bảy giờ."

  • eight o' clock

    eight o' clock

    tám giờ

    • "School starts at eight o' clock."

      "Trường học bắt đầu lúc tám giờ."

  • twelve o' clock

    twelve o' clock

    mười hai giờ

    • "It is twelve o' clock now."

      "Bây giờ là mười hai giờ."

  • one o' clock

    one o' clock

    một giờ

    • "I go home at one o' clock."

      "Em về nhà lúc một giờ."

  • two o' clock

    two o' clock

    hai giờ

    • "We have art at two o' clock."

      "Chúng em học mỹ thuật lúc hai giờ."

  • three o' clock

    three o' clock

    ba giờ

    • "It is three o' clock."

      "Bây giờ là ba giờ."

  • four o' clock

    four o' clock

    bốn giờ

    • "I play outside at four o' clock."

      "Em chơi ngoài trời lúc bốn giờ."

  • five o' clock

    five o' clock

    năm giờ

    • "Dad comes home at five o' clock."

      "Bố về nhà lúc năm giờ."

  • Monday

    Monday

    thứ hai

    • "We have English on Monday."

      "Chúng em học tiếng Anh vào Thứ Hai."

  • Tuesday

    Tuesday

    thứ ba

    • "Tuesday is a school day."

      "Thứ Ba là ngày đi học."

  • Wednesday

    Wednesday

    thứ tư

    • "I have music on Wednesday."

      "Em học nhạc vào Thứ Tư."

  • Thursday

    Thursday

    thứ năm

    • "We read books on Thursday."

      "Chúng em đọc sách vào Thứ Năm."

  • Friday

    Friday

    thứ sáu

    • "Friday is my favorite day."

      "Thứ Sáu là ngày em thích nhất."

  • Saturday

    Saturday

    thứ bảy

    • "I visit grandma on Saturday."

      "Em thăm bà vào Thứ Bảy."

  • Sunday

    Sunday

    chủ nhật

    • "We go to the park on Sunday."

      "Chúng em đi công viên vào Chủ Nhật."

  • School Timetable

    School Timetable

    thời khóa biểu

    • "I check my school timetable."

      "Em xem thời khóa biểu của mình."

  • Chi's Birthday Party

    Chi's Birthday Party

    tiệc sinh nhật của Chi

    • "I go to Chi's Birthday Party."

      "Em đi dự tiệc sinh nhật của Chi."

  • Lunch

    Lunch

    bữa trưa

    • "We have lunch at school."

      "Chúng em ăn bữa trưa ở trường."

  • two o'clock

    two o'clock

    hai giờ

    • "The class starts at two o'clock."

      "Lớp học bắt đầu lúc hai giờ."

  • five o'clock

    five o'clock

    năm giờ

    • "It is five o'clock now."

      "Bây giờ là năm giờ."

Sentences

Câu

  • Can you speak English?
    Bạn có thể nói tiếng Anh không?
  • I have Math at 9 o'clock.
    Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ.
  • I have studied Art since I was six years old.
    Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi.
  • I love learning about science.
    Tôi thích học về khoa học.
  • PE is my favorite class. I love sports.
    Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao.
  • We have History on Monday and Wednesday.
    Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư.
  • We have Geography on Tuesday and Thursday.
    Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm.
  • What time is English class?
    Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?
  • When do you have lunch?
    Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
  • What time do you have Science?
    Bạn học Khoa học lúc mấy giờ?
  • What day does he have Math?
    Bạn ấy học Toán vào ngày nào?
  • What time do we have Geography?
    Chúng ta học Địa lý lúc mấy giờ?
  • What time does she have History?
    Bạn ấy học Lịch sử lúc mấy giờ?
  • What day do they have Art?
    Họ học Mỹ thuật vào ngày nào?
  • Lunch in the park with Grandma
    Ăn trưa ở công viên với bà
  • Play football with Mario
    Chơi bóng đá với Mario
  • Dinner at a Restaurant with Mum and Dad
    Ăn tối ở nhà hàng với mẹ và bố
  • What subject do you have at 11:00 on Monday? ___
    Bạn có môn gì lúc 11:00 vào thứ hai? ___
  • What subject do you have at 9:30 on Tuesday? ___
    Bạn có môn gì lúc 9:30 vào thứ ba? ___
  • What subject do you have at 3:00 on Wednesday? ___
    Bạn có môn gì lúc 3:00 vào thứ tư? ___
  • What subject do you have at 12:45 on Thursday? ___
    Bạn có môn gì lúc 12:45 vào thứ năm? ___
  • What subject do you have at 3:00 on Friday? ___
    Bạn có môn gì lúc 3:00 vào thứ sáu? ___
  • What time is Chi's birthday on Saturday? ___
    Sinh nhật của Chi vào lúc mấy giờ vào thứ bảy? ___
  • What time is dinner on Sunday? ___
    Bữa tối vào lúc mấy giờ vào chủ nhật? ___