SJ_A1_023
Reading and Writing
Goals / Mục tiêu
- read and understand a timetable to complete specific info and detail activities. đọc và hiểu thời gian biểu để hoàn thành thông tin cụ thể và các hoạt động chi tiết.
- produce a timetable using time, days of the week, and school subjects. tạo thời gian biểu sử dụng thời gian, các ngày trong tuần và các môn học ở trường.
Vocabulary
Từ vựng
-
English
môn Tiếng Anh
"Can you speak English?"
"Bạn có thể nói tiếng Anh không?"
-
Math
môn Toán
"I have Math at 9 o'clock."
"Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ."
-
Art
Mỹ thuật
"I have studied Art since I was six years old."
"Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi."
-
Science
Khoa học
"I love learning about science."
"Tôi thích học về khoa học."
-
PE
môn Thể dục
"PE is my favorite class. I love sports."
"Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao."
-
History
môn Lịch sử
"We have History on Monday and Wednesday."
"Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư."
-
Geography
môn Địa Lý
"We have Geography on Tuesday and Thursday."
"Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm."
-
class
lớp học
"What time is English class?"
"Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?"
-
have lunch
dùng bữa trưa
"When do you have lunch?"
"Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?"
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
six o' clock
sáu giờ
-
"I get up at six o' clock."
"Em thức dậy lúc sáu giờ."
-
-
seven o' clock
bảy giờ
-
"We eat breakfast at seven o' clock."
"Chúng em ăn sáng lúc bảy giờ."
-
-
eight o' clock
tám giờ
-
"School starts at eight o' clock."
"Trường học bắt đầu lúc tám giờ."
-
-
twelve o' clock
mười hai giờ
-
"It is twelve o' clock now."
"Bây giờ là mười hai giờ."
-
-
one o' clock
một giờ
-
"I go home at one o' clock."
"Em về nhà lúc một giờ."
-
-
two o' clock
hai giờ
-
"We have art at two o' clock."
"Chúng em học mỹ thuật lúc hai giờ."
-
-
three o' clock
ba giờ
-
"It is three o' clock."
"Bây giờ là ba giờ."
-
-
four o' clock
bốn giờ
-
"I play outside at four o' clock."
"Em chơi ngoài trời lúc bốn giờ."
-
-
five o' clock
năm giờ
-
"Dad comes home at five o' clock."
"Bố về nhà lúc năm giờ."
-
-
Monday
thứ hai
-
"We have English on Monday."
"Chúng em học tiếng Anh vào Thứ Hai."
-
-
Tuesday
thứ ba
-
"Tuesday is a school day."
"Thứ Ba là ngày đi học."
-
-
Wednesday
thứ tư
-
"I have music on Wednesday."
"Em học nhạc vào Thứ Tư."
-
-
Thursday
thứ năm
-
"We read books on Thursday."
"Chúng em đọc sách vào Thứ Năm."
-
-
Friday
thứ sáu
-
"Friday is my favorite day."
"Thứ Sáu là ngày em thích nhất."
-
-
Saturday
thứ bảy
-
"I visit grandma on Saturday."
"Em thăm bà vào Thứ Bảy."
-
-
Sunday
chủ nhật
-
"We go to the park on Sunday."
"Chúng em đi công viên vào Chủ Nhật."
-
-
School Timetable
thời khóa biểu
-
"I check my school timetable."
"Em xem thời khóa biểu của mình."
-
-
Chi's Birthday Party
tiệc sinh nhật của Chi
-
"I go to Chi's Birthday Party."
"Em đi dự tiệc sinh nhật của Chi."
-
-
Lunch
bữa trưa
-
"We have lunch at school."
"Chúng em ăn bữa trưa ở trường."
-
-
two o'clock
hai giờ
-
"The class starts at two o'clock."
"Lớp học bắt đầu lúc hai giờ."
-
-
five o'clock
năm giờ
-
"It is five o'clock now."
"Bây giờ là năm giờ."
-
Sentences
Câu
- Can you speak English?Bạn có thể nói tiếng Anh không?
- I have Math at 9 o'clock.Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ.
- I have studied Art since I was six years old.Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi.
- I love learning about science.Tôi thích học về khoa học.
- PE is my favorite class. I love sports.Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao.
- We have History on Monday and Wednesday.Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư.
- We have Geography on Tuesday and Thursday.Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm.
- What time is English class?Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?
- When do you have lunch?Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
- What time do you have Science?Bạn học Khoa học lúc mấy giờ?
- What day does he have Math?Bạn ấy học Toán vào ngày nào?
- What time do we have Geography?Chúng ta học Địa lý lúc mấy giờ?
- What time does she have History?Bạn ấy học Lịch sử lúc mấy giờ?
- What day do they have Art?Họ học Mỹ thuật vào ngày nào?
- Lunch in the park with GrandmaĂn trưa ở công viên với bà
- Play football with MarioChơi bóng đá với Mario
- Dinner at a Restaurant with Mum and DadĂn tối ở nhà hàng với mẹ và bố
- What subject do you have at 11:00 on Monday? ___Bạn có môn gì lúc 11:00 vào thứ hai? ___
- What subject do you have at 9:30 on Tuesday? ___Bạn có môn gì lúc 9:30 vào thứ ba? ___
- What subject do you have at 3:00 on Wednesday? ___Bạn có môn gì lúc 3:00 vào thứ tư? ___
- What subject do you have at 12:45 on Thursday? ___Bạn có môn gì lúc 12:45 vào thứ năm? ___
- What subject do you have at 3:00 on Friday? ___Bạn có môn gì lúc 3:00 vào thứ sáu? ___
- What time is Chi's birthday on Saturday? ___Sinh nhật của Chi vào lúc mấy giờ vào thứ bảy? ___
- What time is dinner on Sunday? ___Bữa tối vào lúc mấy giờ vào chủ nhật? ___