SJ_A1_022
Listening and Speaking
Goals / Mục tiêu
- identify subjects, time, and days of the week to complete specific info and detail activities in response to a listening. nhận biết các môn học, thời gian và các ngày trong tuần để hoàn thành thông tin cụ thể và các hoạt động chi tiết để phản hồi lại một bài nghe.
- ask and answer questions about the time and day of school subjects. hỏi và trả lời về thời gian và ngày của các môn học ở trường.
Vocabulary
Từ vựng
-
English
môn Tiếng Anh
"Can you speak English?"
"Bạn có thể nói tiếng Anh không?"
-
Math
môn Toán
"I have Math at 9 o'clock."
"Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ."
-
Art
Mỹ thuật
"I have studied Art since I was six years old."
"Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi."
-
Science
Khoa học
"I love learning about science."
"Tôi thích học về khoa học."
-
PE
môn Thể dục
"PE is my favorite class. I love sports."
"Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao."
-
History
môn Lịch sử
"We have History on Monday and Wednesday."
"Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư."
-
Geography
môn Địa Lý
"We have Geography on Tuesday and Thursday."
"Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm."
-
class
lớp học
"What time is English class?"
"Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?"
-
have lunch
dùng bữa trưa
"When do you have lunch?"
"Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?"
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Monday
thứ Hai
-
"Monday is the first school day."
"Thứ Hai là ngày đi học đầu tiên."
-
-
Tuesday
thứ Ba
-
"We have art on Tuesday."
"Chúng em học mỹ thuật vào Thứ Ba."
-
-
Go ahead 2
tiến lên 2 ô
-
"Go ahead 2 in the game."
"Tiến lên 2 ô trong trò chơi."
-
-
Wednesday
thứ Tư
-
"Wednesday is a busy day."
"Thứ Tư là một ngày bận rộn."
-
-
Thursday
thứ Năm
-
"I play football on Thursday."
"Em chơi bóng đá vào Thứ Năm."
-
-
Friday
thứ Sáu
-
"Friday is fun."
"Thứ Sáu rất vui."
-
-
Sunday
chủ nhật
-
"We visit grandma on Sunday."
"Chúng em thăm bà vào Chủ Nhật."
-
-
Saturday
thứ Bảy
-
"Saturday is a holiday."
"Thứ Bảy là ngày nghỉ."
-
-
Go back 2
lùi lại 2 ô
-
"Go back 2 on the board."
"Lùi lại 2 ô trên bàn cờ."
-
-
Go ahead 4
tiến lên 4 ô
-
"Go ahead 4 now."
"Bây giờ tiến lên 4 ô."
-
-
Subject
môn học
-
"Math is my favorite subject."
"Toán là môn học em thích nhất."
-
-
Day
ngày
-
"Today is a sunny day."
"Hôm nay là một ngày nắng."
-
-
Game Card
thẻ trò chơi
-
"Pick a game card."
"Hãy chọn một thẻ trò chơi."
-
-
Swap Points
đổi điểm
-
"We can swap points in this round."
"Chúng ta có thể đổi điểm ở lượt này."
-
-
Double
gấp đôi
-
"I got double stars today."
"Hôm nay em nhận gấp đôi ngôi sao."
-
-
Points
điểm
-
"I have ten points."
"Em có mười điểm."
-
-
Get 5 points
nhận 5 điểm
-
"Answer right to get 5 points."
"Trả lời đúng để nhận 5 điểm."
-
-
point
điểm
-
"I got one point."
"Em được một điểm."
-
-
Game
trò chơi
-
"This game is fun."
"Trò chơi này rất vui."
-
-
Card
thẻ
-
"I have a blue card."
"Em có một cái thẻ màu xanh."
-
-
Swap
đổi
-
"Let’s swap cards."
"Chúng mình đổi thẻ nhé."
-
Sentences
Câu
- Can you speak English?Bạn có thể nói tiếng Anh không?
- I have Math at 9 o'clock.Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ.
- I have studied Art since I was six years old.Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi.
- I love learning about science.Tôi thích học về khoa học.
- PE is my favorite class. I love sports.Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao.
- We have History on Monday and Wednesday.Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư.
- We have Geography on Tuesday and Thursday.Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm.
- What time is English class?Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?
- When do you have lunch?Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
- Go back to StartQuay về ô bắt đầu.
- What time does she have Math on Tuesday?Bạn ấy học Toán lúc mấy giờ vào thứ Ba?
- What time does he have Math?Bạn ấy học Toán lúc mấy giờ?
- What time do they have Art?Các bạn ấy học Mỹ thuật lúc mấy giờ?
- What time do they have Science?Các bạn ấy học Khoa học lúc mấy giờ?
- What time does she have Math on Monday?Bạn ấy học Toán lúc mấy giờ vào thứ Hai?
- What time does she have Swimming on Friday?Bạn ấy học bơi lúc mấy giờ vào thứ Sáu?
- What time does he have Painting?Bạn ấy học vẽ lúc mấy giờ?
- What time do they have Reading?Các bạn ấy học đọc lúc mấy giờ?
- What time do they have Music?Các bạn ấy học Âm nhạc lúc mấy giờ?
- What time does she have Geography on Wednesday?Bạn ấy học Địa lý lúc mấy giờ vào thứ Tư?
- What time do you have ___ on ___?Bạn học ___ lúc mấy giờ vào ___?
- I ___ English at 9:00 on Monday.Tôi ___ Tiếng Anh lúc 9:00 vào thứ Hai.
- She ___ Math at 10:00 on Tuesday.Bạn ấy ___ Toán lúc 10:00 vào thứ Ba.
- They ___ Science at 11:00 on Wednesday.Các bạn ấy ___ Khoa học lúc 11:00 vào thứ Tư.
- He ___ PE at 2:00 on Friday.Bạn ấy ___ Thể dục lúc 2:00 vào thứ Sáu.
- We ___ History at 1:00 on Thursday.Chúng tôi ___ Lịch sử lúc 1:00 vào thứ Năm.
- Listen and answer the questions.Hãy nghe và trả lời câu hỏi.
- How many books does Rob need?Rob cần bao nhiêu quyển sách?
- What classes does Rob have on Tuesday?Rob có những lớp nào vào thứ Ba?
- What time is lunch?Bữa trưa lúc mấy giờ?
- Where is Rob's lunch?Bữa trưa của Rob ở đâu?
- What time does Rob have art class?Rob học mỹ thuật lúc mấy giờ?
- What day does Rob have art class?Rob học mỹ thuật vào ngày nào?
- What time does Rob have PE?Rob học thể dục lúc mấy giờ?
- What day does Rob have PE?Rob học thể dục vào ngày nào?