SJ_A1_021
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- use and identify days of the week and school subjects in a timetable sử dụng và nhận biết các ngày trong tuần và các môn học trong thời khóa biểu.
- produce sentences using 'have' and 'has' in relation to school subjects and time. đặt câu sử dụng 'have' và 'has' liên quan đến các môn học và thời gian ở trường.
Vocabulary
Từ vựng
-
English
môn Tiếng Anh
"Can you speak English?"
"Bạn có thể nói tiếng Anh không?"
-
Math
môn Toán
"I have Math at 9 o'clock."
"Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ."
-
Art
Mỹ thuật
"I have studied Art since I was six years old."
"Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi."
-
Science
Khoa học
"I love learning about science."
"Tôi thích học về khoa học."
-
PE
môn Thể dục
"PE is my favorite class. I love sports."
"Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao."
-
History
môn Lịch sử
"We have History on Monday and Wednesday."
"Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư."
-
Geography
môn Địa Lý
"We have Geography on Tuesday and Thursday."
"Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm."
-
class
lớp học
"What time is English class?"
"Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?"
-
have lunch
dùng bữa trưa
"When do you have lunch?"
"Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?"
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
FAKE MONEY
tiền giả
-
"This is fake money."
"Đây là tiền giả."
-
-
Monday
thứ hai
-
"I go to school on Monday."
"Em đi học vào Thứ Hai."
-
-
Wednesday
thứ tư
-
"We have art on Wednesday."
"Chúng em học mỹ thuật vào Thứ Tư."
-
-
Sunday
chủ nhật
-
"I play with my family on Sunday."
"Em chơi với gia đình vào Chủ Nhật."
-
-
Friday
thứ sáu
-
"Friday is fun."
"Thứ Sáu rất vui."
-
-
Thursday
thứ năm
-
"Today is Thursday."
"Hôm nay là Thứ Năm."
-
-
Tuesday
thứ ba
-
"We read books on Tuesday."
"Chúng em đọc sách vào Thứ Ba."
-
-
Saturday
thứ bảy
-
"I watch cartoons on Saturday."
"Em xem hoạt hình vào Thứ Bảy."
-
-
six o'clock
sáu giờ
-
"I wake up at six o'clock."
"Em thức dậy lúc sáu giờ."
-
-
seven o'clock
bảy giờ
-
"We eat at seven o'clock."
"Chúng em ăn lúc bảy giờ."
-
-
eight o'clock
tám giờ
-
"School starts at eight o'clock."
"Trường bắt đầu lúc tám giờ."
-
-
nine o'clock
chín giờ
-
"It is nine o'clock."
"Bây giờ là chín giờ."
-
-
ten o'clock
mười giờ
-
"We have a break at ten o'clock."
"Chúng em nghỉ giải lao lúc mười giờ."
-
-
eleven o'clock
mười một giờ
-
"I go home at eleven o'clock."
"Em về nhà lúc mười một giờ."
-
-
twelve o'clock
mười hai giờ
-
"Lunch is at twelve o'clock."
"Bữa trưa lúc mười hai giờ."
-
Sentences
Câu
- Can you speak English?Bạn có thể nói tiếng Anh không?
- I have Math at 9 o'clock.Tôi có lớp Toán lúc 9 giờ.
- I have studied Art since I was six years old.Tôi đã học Mỹ thuật từ năm 6 tuổi.
- I love learning about science.Tôi thích học về khoa học.
- PE is my favorite class. I love sports.Thể dục là môn tôi yêu thích nhất. Tôi thích thể thao.
- We have History on Monday and Wednesday.Chúng tôi có môn Lịch Sử vào thứ Hai và thứ Tư.
- We have Geography on Tuesday and Thursday.Chúng tôi có môn Địa Lý vào thứ Ba và thứ Năm.
- What time is English class?Lớp Tiếng Anh bắt đầu lúc mấy giờ?
- When do you have lunch?Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
- What time does she have History in / on Monday?Cô ấy học Lịch sử lúc mấy giờ vào thứ hai?
- We has / have lunch at 12:00.Chúng tôi ăn trưa lúc 12:00.
- What day do / does you have Art class?Bạn học Mỹ thuật vào thứ mấy?
- I have Science at / on 3:30 this afternoon.Chiều nay tôi học Khoa học lúc 3:30.
- What time do you have English on Monday?Bạn học tiếng Anh lúc mấy giờ vào thứ hai?
- I have English at 9:00 on Monday.Tôi học tiếng Anh lúc 9:00 vào thứ hai.
- They have lunch at 12:30 on Friday.Họ ăn trưa lúc 12:30 vào thứ sáu.
- She has History at 10:00 on Wednesday.Cô ấy học Lịch sử lúc 10:00 vào thứ tư.
- We have PE at 2:00 on Thursday.Chúng tôi học Thể dục lúc 2:00 vào thứ năm.
- He has Math at 11:00 on Tuesday.Cậu ấy học Toán lúc 11:00 vào thứ ba.
- MY FAVORITE SCHOOL DAYNGÀY ĐI HỌC YÊU THÍCH CỦA EM