Let's Review!

Hãy Cùng Ôn Tập Nào!

Goals / Mục tiêu

  • recall vocabulary relating to morning activities and time, as well as ask and answer questions about routines. nhớ lại từ vựng liên quan đến hoạt động buổi sáng và thời gian, cũng như hỏi và trả lời về lịch trình.
  • complete a test on the target language and skills of the unit. hoàn thành bài kiểm tra về kỹ năng và kiến thức trọng tâm của chương.

Vocabulary

Từ vựng

  • get up

    get up

    thức dậy

    "I get up at 6 a.m."

    "Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng."

  • wash my face

    wash my face

    rửa mặt

    "I wash my face."

    "Tôi rửa mặt."

  • brush my teeth

    brush my teeth

    đánh răng

    "I brush my teeth."

    "Tôi đánh răng."

  • brush my hair

    brush my hair

    chải tóc

    "I brush my hair."

    "Tôi chải tóc."

  • have breakfast

    have breakfast

    ăn sáng

    "I have breakfast at 7 a.m."

    "Tôi ăn sáng lúc 7 giờ."

  • go to school

    go to school

    đi đến trường, đi học

    "I go to school at 7:30."

    "Tôi đi học lúc 7:30."

  • in the morning

    in the morning

    vào buổi sáng

    "What time do you get up in the morning?"

    "Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?"

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • six o'clock

    six o'clock

    sáu giờ

    • "It is six o'clock."

      "Bây giờ là sáu giờ."

  • seven o'clock

    seven o'clock

    bảy giờ

    • "It is seven o'clock."

      "Bây giờ là bảy giờ."

  • eight o'clock

    eight o'clock

    tám giờ

    • "It is eight o'clock."

      "Bây giờ là tám giờ."

  • nine o'clock

    nine o'clock

    chín giờ

    • "It is nine o'clock."

      "Bây giờ là chín giờ."

  • ten o'clock

    ten o'clock

    mười giờ

    • "It is ten o'clock."

      "Bây giờ là mười giờ."

  • eleven o'clock

    eleven o'clock

    mười một giờ

    • "It is eleven o'clock."

      "Bây giờ là mười một giờ."

  • twelve o'clock

    twelve o'clock

    mười hai giờ

    • "It is twelve o'clock."

      "Bây giờ là mười hai giờ."

  • eat breakfast

    eat breakfast

    ăn sáng

    • "I eat breakfast at seven o'clock."

      "Em ăn sáng lúc bảy giờ."

Sentences

Câu

  • I get up at 6 a.m.
    Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
  • I wash my face.
    Tôi rửa mặt.
  • I brush my teeth.
    Tôi đánh răng.
  • I brush my hair.
    Tôi chải tóc.
  • I have breakfast at 7 a.m.
    Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
  • I go to school at 7:30.
    Tôi đi học lúc 7:30.
  • What time do you get up in the morning?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
  • In the morning, I get up at 6 o'clock. I brush my teeth and wash my face at 6:15.
    Vào buổi sáng, em thức dậy lúc 6 giờ. Em đánh răng và rửa mặt lúc 6:15.
  • After, I brush my hair at 6:30. Next, I have breakfast with my family. We eat at 6:45.
    Sau đó, em chải tóc lúc 6:30. Tiếp theo, em ăn sáng cùng gia đình. Cả nhà ăn lúc 6:45.
  • I like to go to school at 7 o'clock and play with my friends before schools starts at 7:30.
    Em thích đi học lúc 7 giờ và chơi với các bạn trước khi trường bắt đầu lúc 7:30.
  • On the weekend I like to get up at 8 o'clock. I have breakfast at 8:30 and brush my teeth at 9 o'clock.
    Vào cuối tuần em thích thức dậy lúc 8 giờ. Em ăn sáng lúc 8:30 và đánh răng lúc 9 giờ.
  • What time do you brush your teeth?
    Bạn đánh răng lúc mấy giờ?
  • What do you do at 6:15 in the morning?
    Bạn làm gì lúc 6:15 vào buổi sáng?
  • What do you do at 6:45 in the morning?
    Bạn làm gì lúc 6:45 vào buổi sáng?
  • What time do you go to school in the morning?
    Bạn đi học lúc mấy giờ vào buổi sáng?
  • What time do you get up on the weekend?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào cuối tuần?
  • What do you do at 8:30 on the weekend?
    Bạn làm gì lúc 8:30 vào cuối tuần?
  • What do you do at 9:00 on the weekend?
    Bạn làm gì lúc 9:00 vào cuối tuần?
  • What do you do in the morning?
    Bạn làm gì vào buổi sáng?
  • What time do you get up?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time do you wash your face.
    Bạn rửa mặt lúc mấy giờ.
  • What time do you brush your hair?
    Bạn chải tóc lúc mấy giờ?
  • What time do you have breakfast?
    Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
  • What time do you go to school?
    Bạn đi học lúc mấy giờ?