I Brush My Teeth in the Morning.

Tôi Đánh Răng Vào Buổi Sáng.

Goals / Mục tiêu

  • read a morning schedule and answer comprehension questions. đọc một lịch trình buổi sáng và trả lời câu hỏi.
  • write a description of your morning routine including the time you do each activity. viết đoạn mô tả lịch trình buổi sáng, bao gồm thời gian thực hiện mỗi hoạt động.

Vocabulary

Từ vựng

  • get up

    get up

    thức dậy

    "I get up at 6 a.m."

    "Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng."

  • wash my face

    wash my face

    rửa mặt

    "I wash my face."

    "Tôi rửa mặt."

  • brush my teeth

    brush my teeth

    đánh răng

    "I brush my teeth."

    "Tôi đánh răng."

  • brush my hair

    brush my hair

    chải tóc

    "I brush my hair."

    "Tôi chải tóc."

  • have breakfast

    have breakfast

    ăn sáng

    "I have breakfast at 7 a.m."

    "Tôi ăn sáng lúc 7 giờ."

  • go to school

    go to school

    đi đến trường, đi học

    "I go to school at 7:30."

    "Tôi đi học lúc 7:30."

  • in the morning

    in the morning

    vào buổi sáng

    "What time do you get up in the morning?"

    "Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?"

Sentences

Câu

  • I get up at 6 a.m.
    Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
  • I wash my face.
    Tôi rửa mặt.
  • I brush my teeth.
    Tôi đánh răng.
  • I brush my hair.
    Tôi chải tóc.
  • I have breakfast at 7 a.m.
    Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
  • I go to school at 7:30.
    Tôi đi học lúc 7:30.
  • What time do you get up in the morning?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
  • Do you get up at 5 o'clock in the morning?
    Bạn có thức dậy lúc 5 giờ sáng không?
  • A: Do you get up at 5 o'clock in the morning?
    A: Bạn có thức dậy lúc 5 giờ sáng không?
  • B: Yes, I do.
    B: Có, mình có.
  • A: Do you eat Banh Mi for breakfast?
    A: Bạn có ăn bánh mì vào bữa sáng không?
  • B: No, I don't.
    B: Không, mình không.
  • I Brush My Teeth in the Morning
    Tôi đánh răng vào buổi sáng
  • Tom wakes up at 6:30.
    Tom thức dậy lúc 6:30.
  • He brushes his teeth at 6:45.
    Cậu ấy đánh răng lúc 6:45.
  • He eats breakfast at 7:00.
    Cậu ấy ăn sáng lúc 7:00.
  • He goes to school at 7:30.
    Cậu ấy đi học lúc 7:30.
  • What time does Tom wake up?
    Tom thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time does Tom brush his teeth?
    Tom đánh răng lúc mấy giờ?
  • What time does Tom eat his breakfast?
    Tom ăn sáng lúc mấy giờ?
  • What time does Tom go to school?
    Tom đi học lúc mấy giờ?
  • What time do you get up?
    Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
  • What do you do after you get up?
    Bạn làm gì sau khi thức dậy?
  • What time do you go to school?
    Bạn đi học lúc mấy giờ?
  • In the morning I get up at 6 o'clock.
    Vào buổi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.
  • I like to read before I get ready for school.
    Tôi thích đọc sách trước khi chuẩn bị đi học.
  • At 6:30 I have breakfast with my mom and sister.
    Lúc 6:30 tôi ăn sáng với mẹ và chị gái/em gái của tôi.
  • We eat eggs, fruit, and bread.
    Chúng tôi ăn trứng, trái cây và bánh mì.
  • I like dragon fruit.
    Tôi thích thanh long.
  • Next, I brush my teeth and wash my face.
    Tiếp theo, tôi đánh răng và rửa mặt.
  • At 7 o'clock I go to school.
    Lúc 7 giờ tôi đi học.
  • I walk to school with my friends.
    Tôi đi bộ đến trường với bạn bè của tôi.
  • In the morning I get up at 6:30.
    Vào buổi sáng tôi thức dậy lúc 6:30.
  • At 6:40 I brush my teeth and then I have breakfast at 6:45.
    Lúc 6:40 tôi đánh răng rồi ăn sáng lúc 6:45.
  • I like to eat cereal with milk.
    Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.
  • Next, I wash my face and brush my hair.
    Tiếp theo, tôi rửa mặt và chải tóc.
  • At 7:15 I ride my bike to school.
    Lúc 7:15 tôi đạp xe đến trường.
  • My brother gets up at 5 o'clock.
    Anh trai/em trai của tôi thức dậy lúc 5 giờ.
  • He likes to play soccer in the morning.
    Cậu ấy thích chơi bóng đá vào buổi sáng.
  • At 6 o'clock he eats breakfast with my sister.
    Lúc 6 giờ cậu ấy ăn sáng với chị gái/em gái của tôi.
  • She likes to eat pancakes.
    Cô ấy thích ăn bánh kếp.
  • At 6:30 they brush their teeth.
    Lúc 6:30 họ đánh răng.
  • My brother washes his face and my sister brushes her hair.
    Anh trai/em trai của tôi rửa mặt và chị gái/em gái của tôi chải tóc.
  • They walk to school at 7 o'clock.
    Họ đi bộ đến trường lúc 7 giờ.