SJ_A1_017
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- recognize and say morning activities. nhận diện và kể tên hoạt động buổi sáng.
- describe which activities you do every morning. mô tả hoạt động bạn thường làm buổi sáng.
Vocabulary
Từ vựng
-
get up
thức dậy
"I get up at 6 a.m."
"Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng."
-
wash my face
rửa mặt
"I wash my face."
"Tôi rửa mặt."
-
brush my teeth
đánh răng
"I brush my teeth."
"Tôi đánh răng."
-
brush my hair
chải tóc
"I brush my hair."
"Tôi chải tóc."
-
have breakfast
ăn sáng
"I have breakfast at 7 a.m."
"Tôi ăn sáng lúc 7 giờ."
-
go to school
đi đến trường, đi học
"I go to school at 7:30."
"Tôi đi học lúc 7:30."
-
in the morning
vào buổi sáng
"What time do you get up in the morning?"
"Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?"
Sentences
Câu
- I get up at 6 a.m.Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
- I wash my face.Tôi rửa mặt.
- I brush my teeth.Tôi đánh răng.
- I brush my hair.Tôi chải tóc.
- I have breakfast at 7 a.m.Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
- I go to school at 7:30.Tôi đi học lúc 7:30.
- What time do you get up in the morning?Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
- What time do you get up?Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
- What do you do in the morning?Bạn làm gì vào buổi sáng?