SJ_A1_009
Review and Unit Assessment
Goals / Mục tiêu
- identify and write the names of eight words to describe people. nhận diện và viết tám từ vựng miêu tả người.
- ask and answer questions about what others look like. hỏi và trả lời câu hỏi về ngoại hình người khác.
Vocabulary
Từ vựng
-
tall
cao
"My father is very tall."
"Ba tôi rất cao."
-
short
thấp, ngắn
"My brother is very short."
"Anh tôi rất thấp."
-
big
to, lớn
"It's a big house."
"Đó là một ngôi nhà to."
-
small
bé, nhỏ
"It's a small house."
"Đó là một ngôi nhà nhỏ."
-
long
dài
"The snake is long."
"Con rắn dài."
-
fat
béo, mập
"The pig is fat."
"Con lợn béo."
-
thin
gầy, ốm
"He is tall and thin."
"Anh ấy cao và gầy."
-
blond
vàng hoe
"She has blond hair."
"Cô ấy có tóc vàng hoe."
-
look like
trông như
"What does he look like?"
"Anh ấy trông như thế nào?"
-
family
gia đình
"I have a big family."
"Gia đình tôi có nhiều thành viên."
Sentences
Câu
- My father is very tall.Ba tôi rất cao.
- My brother is very short.Anh tôi rất thấp.
- It's a big house.Đó là một ngôi nhà to.
- It's a small house.Đó là một ngôi nhà nhỏ.
- The snake is long.Con rắn dài.
- The pig is fat.Con lợn béo.
- He is tall and thin.Anh ấy cao và gầy.
- She has blond hair.Cô ấy có tóc vàng hoe.
- What does he look like?Anh ấy trông như thế nào?
- I have a big family.Gia đình tôi có nhiều thành viên.
- A: What does your father look like?A: Bố của bạn trông như thế nào?
- B: He is short.B: Ông ấy thấp.
- A: What does your aunt look like?A: Cô của bạn trông như thế nào?
- B: She has long black hair.B: Cô ấy có tóc đen dài.
- My cousin has small black eyes.Anh chị em họ của tôi có đôi mắt đen nhỏ.
- My uncle has long black hair.Chú của tôi có tóc đen dài.
- My cat is white. It is fat.Con mèo của tôi màu trắng. Nó mập.
- What does your ___ look like?___ của bạn trông như thế nào?
- She has ___ and ___.Cô ấy có ___ và ___.
- He has ___ and ___.Ông ấy có ___ và ___.
- Hi! I'm Mike and this is my family.Chào! Mình là Mike và đây là gia đình của mình.
- I'm tall and thin.Mình cao và gầy.
- I have short black hair, big green eyes, a small mouth and small ears.Mình có tóc đen ngắn, mắt xanh lá to, miệng nhỏ và tai nhỏ.
- My father has short brown hair, big green eyes, a small mouth and small ears.Bố mình có tóc nâu ngắn, mắt xanh lá to, miệng nhỏ và tai nhỏ.
- My mother has long blond hair, small black eyes, a big mouth and small ears.Mẹ mình có tóc vàng dài, mắt đen nhỏ, miệng to và tai nhỏ.
- My sister has short brown hair, big brown eyes, a small mouth and big ears.Chị gái mình có tóc nâu ngắn, mắt nâu to, miệng nhỏ và tai to.