What Color is Her Hair?

Tóc Cô Ấy Có Màu Gì?

Goals / Mục tiêu

  • identify family members, physical features and colors. nhận diện các thành viên trong gia đình, đặc điểm ngoại hình và màu sắc.
  • ask and answer questions about what family members look like. hỏi và trả lời câu hỏi về ngoại hình các thành viên trong gia đình.

Vocabulary

Từ vựng

  • tall

    tall

    cao

    "My father is very tall."

    "Ba tôi rất cao."

  • short

    short

    thấp, ngắn

    "My brother is very short."

    "Anh tôi rất thấp."

  • big

    big

    to, lớn

    "It's a big house."

    "Đó là một ngôi nhà to."

  • small

    small

    bé, nhỏ

    "It's a small house."

    "Đó là một ngôi nhà nhỏ."

  • long

    long

    dài

    "The snake is long."

    "Con rắn dài."

  • fat

    fat

    béo, mập

    "The pig is fat."

    "Con lợn béo."

  • thin

    thin

    gầy, ốm

    "He is tall and thin."

    "Anh ấy cao và gầy."

  • blond

    blond

    vàng hoe

    "She has blond hair."

    "Cô ấy có tóc vàng hoe."

  • look like

    look like

    trông như

    "What does he look like?"

    "Anh ấy trông như thế nào?"

  • family

    family

    gia đình

    "I have a big family."

    "Gia đình tôi có nhiều thành viên."

Sentences

Câu

  • My father is very tall.
    Ba tôi rất cao.
  • My brother is very short.
    Anh tôi rất thấp.
  • It's a big house.
    Đó là một ngôi nhà to.
  • It's a small house.
    Đó là một ngôi nhà nhỏ.
  • The snake is long.
    Con rắn dài.
  • The pig is fat.
    Con lợn béo.
  • He is tall and thin.
    Anh ấy cao và gầy.
  • She has blond hair.
    Cô ấy có tóc vàng hoe.
  • What does he look like?
    Anh ấy trông như thế nào?
  • I have a big family.
    Gia đình tôi có nhiều thành viên.
  • My baby sister has blond hair.
    Em gái nhỏ của em có tóc vàng.
  • She is wearing a red dress.
    Cô ấy đang mặc một cái váy đỏ.
  • He has big eyes and a small mouth.
    Cậu ấy có đôi mắt to và một cái miệng nhỏ.
  • He is wearing blue jeans and a yellow T-shirt.
    Cậu ấy đang mặc quần jeans xanh và áo thun vàng.
  • They have short brown hair and blue eyes.
    Họ có tóc nâu ngắn và mắt xanh dương.
  • Her brother has a white T-shirt and pink shoes.
    Anh trai của cô ấy có một áo thun trắng và giày hồng.
  • His uncle has a big nose and big eyes.
    Chú của cậu ấy có mũi to và mắt to.
  • His uncle is wearing a red T-shirt and blue shoes.
    Chú của cậu ấy đang mặc áo thun đỏ và đi giày xanh dương.
  • Her mother and father have black hair and brown eyes.
    Mẹ và bố của cô ấy có tóc đen và mắt nâu.
  • They are wearing brown shoes.
    Họ đang đi giày nâu.
  • His mother is wearing a green t-shirt.
    Mẹ của cậu ấy đang mặc áo thun xanh lá.
  • His mother is wearing blue jeans.
    Mẹ của cậu ấy đang mặc quần jeans xanh.
  • His father is wearing a pink shirt.
    Bố của cậu ấy đang mặc áo sơ mi hồng.
  • His baby sister is wearing a yellow dress.
    Em gái nhỏ của cậu ấy đang mặc một cái váy vàng.
  • His baby sister is wearing brown shoes.
    Em gái nhỏ của cậu ấy đang đi giày nâu.
  • Rob is wearing a red T-shirt.
    Rob đang mặc áo thun đỏ.
  • Hi, Anna. My name is ___.
    Chào Anna. Tên của mình là ___.
  • My mother has long, brown hair.
    Mẹ của em có tóc nâu dài.
  • What does your mother look like?
    Mẹ của bạn trông như thế nào?
  • What does your ___ father look like?
    Bố ___ của bạn trông như thế nào?
  • Who has a big family?
    Ai có một gia đình lớn?
  • It's long and thin.
    Nó dài và mảnh.
  • He's tall and thin.
    Cậu ấy cao và gầy.
  • She's blond and has big eyes.
    Cô ấy tóc vàng và có đôi mắt to.
  • They have big eyes and big mouths.
    Họ có đôi mắt to và miệng to.
  • She has short hair and a long nose.
    Cô ấy có tóc ngắn và một cái mũi dài.
  • He has small eyes and big ears.
    Cậu ấy có mắt nhỏ và tai to.
  • She has short black hair and a small mouth.
    Cô ấy có tóc đen ngắn và một cái miệng nhỏ.