SJ_A1_006
Vocabulary and Grammar
Goals / Mục tiêu
- use eight vocabulary words to describe the physical appearance of family members. sử dụng tám từ vựng để miêu tả ngoại hình của các thành viên trong gia đình.
- ask and answer questions about family members. hỏi và trả lời câu hỏi về các thành viên trong gia đình.
Vocabulary
Từ vựng
-
tall
cao
"My father is very tall."
"Ba tôi rất cao."
-
short
thấp, ngắn
"My brother is very short."
"Anh tôi rất thấp."
-
big
to, lớn
"It's a big house."
"Đó là một ngôi nhà to."
-
small
bé, nhỏ
"It's a small house."
"Đó là một ngôi nhà nhỏ."
-
long
dài
"The snake is long."
"Con rắn dài."
-
fat
béo, mập
"The pig is fat."
"Con lợn béo."
-
thin
gầy, ốm
"He is tall and thin."
"Anh ấy cao và gầy."
-
blond
vàng hoe
"She has blond hair."
"Cô ấy có tóc vàng hoe."
-
look like
trông như
"What does he look like?"
"Anh ấy trông như thế nào?"
-
family
gia đình
"I have a big family."
"Gia đình tôi có nhiều thành viên."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
grandfather
ông
-
"My grandfather is kind."
"Ông của em rất tốt bụng."
-
-
grandmother
bà
-
"My grandmother tells stories."
"Bà của em kể chuyện."
-
-
father
bố
-
"My father is strong."
"Bố của em rất khỏe."
-
-
mother
mẹ
-
"I love my mother."
"Em yêu mẹ của em."
-
-
sister
chị gái
-
"My sister is happy."
"Chị/em gái của em rất vui."
-
-
brother
anh trai
-
"My brother can run fast."
"Anh/em trai của em chạy nhanh."
-
-
baby
em bé
-
"The baby is sleeping."
"Em bé đang ngủ."
-
-
eye
mắt
-
"I have two eyes."
"Em có hai mắt."
-
-
ear
tai
-
"My ear is small."
"Tai của em nhỏ."
-
-
nose
mũi
-
"This is my nose."
"Đây là mũi của em."
-
-
mouth
miệng
-
"Open your mouth, please."
"Hãy mở miệng ra nhé."
-
-
head
đầu
-
"Touch your head."
"Chạm vào đầu của em."
-
-
hair
tóc
-
"Her hair is long."
"Tóc của bạn ấy dài."
-
-
arm
cánh tay
-
"Raise your arm."
"Giơ cánh tay lên."
-
-
leg
chân
-
"My leg can kick."
"Chân của em có thể đá."
-
Sentences
Câu
- My father is very tall.Ba tôi rất cao.
- My brother is very short.Anh tôi rất thấp.
- It's a big house.Đó là một ngôi nhà to.
- It's a small house.Đó là một ngôi nhà nhỏ.
- The snake is long.Con rắn dài.
- The pig is fat.Con lợn béo.
- He is tall and thin.Anh ấy cao và gầy.
- She has blond hair.Cô ấy có tóc vàng hoe.
- What does he look like?Anh ấy trông như thế nào?
- I have a big family.Gia đình tôi có nhiều thành viên.
- It's short and fat.Nó thấp và béo.
- She's tall and blond.Cô ấy cao và tóc vàng hoe.
- He's fat. They're thin.Cậu ấy béo. Họ gầy.
- He's blond. She's short.Cậu ấy tóc vàng hoe. Cô ấy thấp.
- She's small. They're big.Cô ấy nhỏ. Họ to.
- She is tall. She has a big nose and small ears.Cô ấy cao. Cô ấy có mũi to và tai nhỏ.
- He has blond hair, small ears and a big mouth.Cậu ấy có tóc vàng hoe, tai nhỏ và miệng to.
- This is my aunt.Đây là cô của em.
- She has ___, ___ and ___.Cô ấy có ___, ___ và ___.
- This is my uncle.Đây là chú của em.
- He has ___, ___ and ___.Cậu ấy có ___, ___ và ___.
- What does your sister look like?Chị gái của bạn trông như thế nào?
- She has ___ hair and ___ eyes.Cô ấy có tóc ___ và mắt ___.
- What does your father look like?Bố của bạn trông như thế nào?
- He is ___ and ___.Cậu ấy ___ và ___.
- My mother has ___ eyes.Mẹ em có mắt ___.
- My cat is ___ and ___.Con mèo của em ___ và ___.
- She has long hair and a big mouth.Cô ấy có tóc dài và miệng to.
- They have short hair and big mouths.Họ có tóc ngắn và miệng to.
- It has short legs. +5 points!Nó có chân ngắn. +5 điểm!
- They have big eyes and big mouths.Họ có mắt to và miệng to.
- He has small ears and a big nose.Cậu ấy có tai nhỏ và mũi to.