U9 Assessment and TA-led Lesson

Đánh giá Unit 9 và ôn bài cùng trợ giảng

Goals / Mục tiêu

  • identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
  • identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.

Vocabulary

Từ vựng

  • concert

    concert

    buổi hòa nhạc

    "I'm playing violin in the school concert tonight."

    "Tôi sẽ chơi violin trong buổi hòa nhạc ở trường tối nay."

  • party

    party

    buổi tiệc

    "It's my birthday party today!"

    "Hôm nay là tiệc sinh nhật của tôi!"

  • field day

    field day

    ngày thực địa

    "It's my school field day this afternoon!"

    "Chiều nay là ngày đi học của tôi!"

  • graduation

    graduation

    tốt nghiệp

    "It's my graduation today!"

    "Hôm nay là lễ tốt nghiệp của tôi!"

  • play

    play

    vở kịch

    "You can act in our school play!"

    "Bạn có thể hành động trong vở kịch của chúng tôi!"

  • parade

    parade

    diễu hành

    "Let's go watch the street parade!"

    "Chúng ta hãy đi xem cuộc diễu hành đường phố!"

  • this morning

    this morning

    sáng nay

    "My graduation party is this morning."

    "Bữa tiệc tốt nghiệp của tôi diễn ra vào sáng nay."

  • this afternoon

    this afternoon

    chiều nay

    "My school field day is this afternoon."

    "Ngày đi học của tôi là vào chiều nay."

  • tonight

    tonight

    tối nay

    "The school play is tonight. Let's get ready!"

    "Vở kịch ở trường diễn ra vào tối nay. Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn sàng!"

  • today

    today

    hôm nay

    "It's my birthday today!"

    "Hôm nay là sinh nhật tôi!"

  • hop

    hop

    nhảy lò cò

    "I can hop!"

    "Tôi có thể nhảy lò cò!"

  • dance

    dance

    nhảy

    "They can dance."

    "Họ có thể nhảy."

  • run

    run

    chạy

    "I can run."

    "Tôi có thể chạy."

  • tomorrow

    tomorrow

    ngày mai

    "I will see you tomorrow."

    "Tớ sẽ gặp cậu vào ngày mai."

  • act

    act

    diễn / hành động

    "She can act like a cat."

    "Bạn ấy có thể diễn như một chú mèo."

  • march

    march

    diễu hành

    "The kids march in a line."

    "Các bạn nhỏ diễu hành thành một hàng."

  • bow

    bow

    cúi chào

    "We bow to the teacher."

    "Chúng em cúi chào cô giáo."

  • cheer

    cheer

    cổ vũ/ reo hò

    "We cheer for our team."

    "Chúng em cổ vũ cho đội của mình."

  • yo-yo

    yo-yo

    cái yo-yo

    "My yo-yo is blue."

    "Đồ chơi yo-yo của tớ màu xanh dương."

  • quack

    quack

    tiếng kêu “quạc quạc” (vịt)

    "Ducks quack in the pond."

    "Những con vịt kêu quạc quạc trong ao."

  • zigzag

    zigzag

    hình zích zắc

    "The bike goes zigzag."

    "Chiếc xe đạp đi ngoằn ngoèo."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Scoring

    Scoring

    chấm điểm

    • "Scoring is fun in this game."

      "Ghi điểm rất vui trong trò chơi này."

Sentences

Câu

  • I'm playing violin in the school concert tonight.
    Tôi sẽ chơi violin trong buổi hòa nhạc ở trường tối nay.
  • It's my birthday party today!
    Hôm nay là tiệc sinh nhật của tôi!
  • It's my school field day this afternoon!
    Chiều nay là ngày đi học của tôi!
  • It's my graduation today!
    Hôm nay là lễ tốt nghiệp của tôi!
  • You can act in our school play!
    Bạn có thể hành động trong vở kịch của chúng tôi!
  • Let's go watch the street parade!
    Chúng ta hãy đi xem cuộc diễu hành đường phố!
  • My graduation party is this morning.
    Bữa tiệc tốt nghiệp của tôi diễn ra vào sáng nay.
  • My school field day is this afternoon.
    Ngày đi học của tôi là vào chiều nay.
  • The school play is tonight. Let's get ready!
    Vở kịch ở trường diễn ra vào tối nay. Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn sàng!
  • It's my birthday today!
    Hôm nay là sinh nhật tôi!
  • I can hop!
    Tôi có thể nhảy lò cò!
  • They can dance.
    Họ có thể nhảy.
  • I can run.
    Tôi có thể chạy.
  • My name is ___
    Tên em là ___.
  • Yes, I can.
    Vâng, em có thể.
  • No, I can’t.
    Không, em không thể.
  • Hello, I’m ___. What’s your name?
    Xin chào, em là ___. Bạn tên gì?