Review Time!

Ôn Tập Thôi

Goals / Mục tiêu

  • identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
  • identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.

Vocabulary

Từ vựng

  • concert

    concert

    buổi hòa nhạc

    "I'm playing violin in the school concert tonight."

    "Tôi sẽ chơi violin trong buổi hòa nhạc ở trường tối nay."

  • party

    party

    buổi tiệc

    "It's my birthday party today!"

    "Hôm nay là tiệc sinh nhật của tôi!"

  • field day

    field day

    ngày thực địa

    "It's my school field day this afternoon!"

    "Chiều nay là ngày đi học của tôi!"

  • graduation

    graduation

    tốt nghiệp

    "It's my graduation today!"

    "Hôm nay là lễ tốt nghiệp của tôi!"

  • play

    play

    vở kịch

    "You can act in our school play!"

    "Bạn có thể hành động trong vở kịch của chúng tôi!"

  • parade

    parade

    diễu hành

    "Let's go watch the street parade!"

    "Chúng ta hãy đi xem cuộc diễu hành đường phố!"

  • this morning

    this morning

    sáng nay

    "My graduation party is this morning."

    "Bữa tiệc tốt nghiệp của tôi diễn ra vào sáng nay."

  • this afternoon

    this afternoon

    chiều nay

    "My school field day is this afternoon."

    "Ngày đi học của tôi là vào chiều nay."

  • tonight

    tonight

    tối nay

    "The school play is tonight. Let's get ready!"

    "Vở kịch ở trường diễn ra vào tối nay. Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn sàng!"

  • today

    today

    hôm nay

    "It's my birthday today!"

    "Hôm nay là sinh nhật tôi!"

  • hop

    hop

    nhảy lò cò

    "I can hop!"

    "Tôi có thể nhảy lò cò!"

  • dance

    dance

    nhảy

    "They can dance."

    "Họ có thể nhảy."

  • run

    run

    chạy

    "I can run."

    "Tôi có thể chạy."

  • tomorrow

    tomorrow

    ngày mai

    "I will see you tomorrow."

    "Ngày mai mình sẽ gặp bạn."

  • act

    act

    diễn / hành động

    "Let’s act like monkeys."

    "Hãy diễn như những chú khỉ."

  • march

    march

    diễu hành

    "The kids march in a line."

    "Các bạn nhỏ diễu hành thành một hàng."

  • bow

    bow

    cúi chào

    "We bow to say thank you."

    "Chúng em cúi chào để nói cảm ơn."

  • cheer

    cheer

    cổ vũ/ reo hò

    "We cheer for our team."

    "Chúng em cổ vũ cho đội của mình."

  • yo-yo

    yo-yo

    cái yo-yo

    "My yo-yo is red."

    "Đồ chơi yo-yo của em màu đỏ."

  • quack

    quack

    tiếng kêu “quạc quạc” (vịt)

    "The duck can quack."

    "Con vịt có thể kêu quạc quạc."

  • zigzag

    zigzag

    hình zích zắc

    "The bike can zigzag on the path."

    "Chiếc xe đạp có thể đi ngoằn ngoèo trên lối đi."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Back of

    Back of

    phía sau

    • "The cat is at the back of the car."

      "Con mèo ở phía sau của chiếc xe."

Sentences

Câu

  • I'm playing violin in the school concert tonight.
    Tôi sẽ chơi violin trong buổi hòa nhạc ở trường tối nay.
  • It's my birthday party today!
    Hôm nay là tiệc sinh nhật của tôi!
  • It's my school field day this afternoon!
    Chiều nay là ngày đi học của tôi!
  • It's my graduation today!
    Hôm nay là lễ tốt nghiệp của tôi!
  • You can act in our school play!
    Bạn có thể hành động trong vở kịch của chúng tôi!
  • Let's go watch the street parade!
    Chúng ta hãy đi xem cuộc diễu hành đường phố!
  • My graduation party is this morning.
    Bữa tiệc tốt nghiệp của tôi diễn ra vào sáng nay.
  • My school field day is this afternoon.
    Ngày đi học của tôi là vào chiều nay.
  • The school play is tonight. Let's get ready!
    Vở kịch ở trường diễn ra vào tối nay. Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn sàng!
  • It's my birthday today!
    Hôm nay là sinh nhật tôi!
  • I can hop!
    Tôi có thể nhảy lò cò!
  • They can dance.
    Họ có thể nhảy.
  • I can run.
    Tôi có thể chạy.
  • When is your concert?
    Buổi hòa nhạc của bạn khi nào?