JS_03_082
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- ask and answer questions about where people are going. hỏi và trả lời các câu hỏi về nơi mọi người sẽ đến.
- ask and answer questions about how people are getting to places. hỏi và trả lời các câu hỏi về cách mọi người đi đến các địa điểm.
Vocabulary
Từ vựng
-
ferry
phà
"Let's take the ferry to the island."
"Chúng ta hãy đi phà tới đảo."
-
bus
xe buýt
"This is my toy bus!"
"Đây là xe buýt đồ chơi của tôi!"
-
toy store
cửa hàng đồ chơi
"Let's go to the toy store!"
"Chúng ta đi đến cửa hàng đồ chơi nhé!"
-
pool
hồ bơi
"Can you swim? Let's go to the pool!"
"Bạn có biết bơi? Chúng ta hãy đi đến hồ bơi!"
-
subway
xe điện ngầm
"I take the subway to work every morning."
"Tôi bắt xe điện ngầm đi làm hằng ngày."
-
train
xe lửa, tàu hỏa
"Let's play with the train!"
"Hãy chơi với xe lửa nào!"
-
park
công viên
"Let's go to the park!"
"Hãy cùng đi đến công viên."
-
school
trường học
"I go to school at 7 o'clock."
"Tôi đến trường lúc 7 giờ."
-
library
thư viện
"You can read books in the library."
"Bạn có thể đọc sách trong thư viện."
-
airport
sân bay, phi trường
"I'm going to the airport to catch my plane."
"Tôi đang đi đến sân bay để đón chuyến bay của mình."
-
taxi
xe taxi
"We go home by taxi."
"Chúng em về nhà bằng xe taxi."
-
trolley
xe đẩy
"Mom puts fruit in the trolley."
"Mẹ để trái cây vào xe đẩy."
Sentences
Câu
- Let's take the ferry to the island.Chúng ta hãy đi phà tới đảo.
- This is my toy bus!Đây là xe buýt đồ chơi của tôi!
- Let's go to the toy store!Chúng ta đi đến cửa hàng đồ chơi nhé!
- Can you swim? Let's go to the pool!Bạn có biết bơi? Chúng ta hãy đi đến hồ bơi!
- I take the subway to work every morning.Tôi bắt xe điện ngầm đi làm hằng ngày.
- Let's play with the train!Hãy chơi với xe lửa nào!
- Let's go to the park!Hãy cùng đi đến công viên.
- I go to school at 7 o'clock.Tôi đến trường lúc 7 giờ.
- You can read books in the library.Bạn có thể đọc sách trong thư viện.
- I'm going to the airport to catch my plane.Tôi đang đi đến sân bay để đón chuyến bay của mình.
- Where Are You Going?Bạn đang đi đâu?
- We're going to ___.Chúng em đang đi đến ___.
- How are you getting there?Bạn đến đó bằng cách nào?
- We're going by ___.Chúng em đi bằng ___.
- We're going to the ___.Chúng em đang đi đến ___.