Watch the Fat Fish Swim!

Xem cá béo bơi!

Documents / Tài liệu

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say Ww, th, and Tt. nhận biết và nói Ww, th, và Tt.
  • use words featuring Ww, th, and Tt. sử dụng các từ có Ww, th và Tt.

Vocabulary

Từ vựng

  • shark

    shark

    cá mập

  • whale

    whale

    cá voi

  • crab

    crab

    con cua

  • swimming

    swimming

    bơi

Sentences

Câu

  • Watch the Fat Fish Swim!
    Hãy xem cá béo bơi!
  • The fish are swimming.
    Những con cá đang bơi.
  • Watch the three thin fish.
    Hãy xem ba con cá gầy.
  • Watch the three fat fish.
    Hãy xem ba con cá béo.
  • Here is my net.
    Đây là cái lưới của em.
  • The three thin fish fit in my net.
    Ba con cá gầy vừa trong lưới của em.
  • The three fat fish don’t fit in my net.
    Ba con cá béo không vừa trong lưới của em.
  • The ___ are swimming.
    Những ___ đang bơi.
  • Watch the thin ___.
    Hãy xem ___ gầy.
  • Watch the fat ___.
    Hãy xem ___ béo.
  • Here is my ___.
    Đây là ___ của em.
  • The fish are in the net.
    Những con cá ở trong lưới.
  • The thin fish can fit.
    Con cá gầy có thể vừa.
  • The fat fish cannot fit.
    Con cá béo không thể vừa.