JS_03_070
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say words for things we use at the beach. nhận biết và nói các từ chỉ những đồ vật chúng ta sử dụng ở bãi biển.
- say what items you would like to take to the beach. nói những món đồ bạn muốn mang đến bãi biển.
Vocabulary
Từ vựng
-
beach ball
bóng bãi biển
"I'm throwing the beach ball!"
"Tôi đang ném quả bóng bãi biển!"
-
beach chair
ghế bãi biển
"He's sitting on a beach chair."
"Anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế trên bãi biển."
-
pail
thùng
"Pass me the pail. I want to make a sandcastle!"
"Đưa tôi cái thùng. Tôi muốn làm một lâu đài cát!"
-
shovel
xẻng
"Pass me the shovel. I want to dig!"
"Đưa tôi cái xẻng. Tôi muốn đào!"
-
towel
khăn tắm
"I want to swim! Do you have a towel?"
"Tôi muốn bơi! Bạn có khăn tắm không?"
-
camera
máy ảnh
"I like my camera."
"Tôi thích máy ảnh của mình."
Sentences
Câu
- I'm throwing the beach ball!Tôi đang ném quả bóng bãi biển!
- He's sitting on a beach chair.Anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế trên bãi biển.
- Pass me the pail. I want to make a sandcastle!Đưa tôi cái thùng. Tôi muốn làm một lâu đài cát!
- Pass me the shovel. I want to dig!Đưa tôi cái xẻng. Tôi muốn đào!
- I want to swim! Do you have a towel?Tôi muốn bơi! Bạn có khăn tắm không?
- I like my camera.Tôi thích máy ảnh của mình.
- What would you likeCon muốn gì
- I’d like a ___, please.Con muốn một ___, làm ơn.