At the Beach

Ở bãi biển

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say words for things we use at the beach. nhận biết và nói các từ chỉ những đồ vật chúng ta sử dụng ở bãi biển.
  • say what items you would like to take to the beach. nói những món đồ bạn muốn mang đến bãi biển.

Vocabulary

Từ vựng

  • beach ball

    beach ball

    bóng bãi biển

    "I'm throwing the beach ball!"

    "Tôi đang ném quả bóng bãi biển!"

  • beach chair

    beach chair

    ghế bãi biển

    "He's sitting on a beach chair."

    "Anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế trên bãi biển."

  • pail

    pail

    thùng

    "Pass me the pail. I want to make a sandcastle!"

    "Đưa tôi cái thùng. Tôi muốn làm một lâu đài cát!"

  • shovel

    shovel

    xẻng

    "Pass me the shovel. I want to dig!"

    "Đưa tôi cái xẻng. Tôi muốn đào!"

  • towel

    towel

    khăn tắm

    "I want to swim! Do you have a towel?"

    "Tôi muốn bơi! Bạn có khăn tắm không?"

  • camera

    camera

    máy ảnh

    "I like my camera."

    "Tôi thích máy ảnh của mình."

Sentences

Câu

  • I'm throwing the beach ball!
    Tôi đang ném quả bóng bãi biển!
  • He's sitting on a beach chair.
    Anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế trên bãi biển.
  • Pass me the pail. I want to make a sandcastle!
    Đưa tôi cái thùng. Tôi muốn làm một lâu đài cát!
  • Pass me the shovel. I want to dig!
    Đưa tôi cái xẻng. Tôi muốn đào!
  • I want to swim! Do you have a towel?
    Tôi muốn bơi! Bạn có khăn tắm không?
  • I like my camera.
    Tôi thích máy ảnh của mình.
  • What would you like
    Con muốn gì
  • I’d like a ___, please.
    Con muốn một ___, làm ơn.