JS_03_065
Project lesson: Unit review
Goals / Mục tiêu
- identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
- identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.
Vocabulary
Từ vựng
-
squeeze
vắt
"First, squeeze the lemons. Then, make lemonade."
"Đầu tiên, vắt chanh. Sau đó, làm nước chanh."
-
peel
gọt vỏ
"First, I peel the potato. Then, I cut it."
"Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó."
-
cut
cắt
"I cut the bread."
"Em cắt bánh mì."
-
measure
đo lường
"Measure the milk. How much do we need?"
"Đo sữa. Chúng ta cần bao nhiêu?"
-
mix
pha trộn
"I'm mixing the smoothie! Mmm, banana and mango!"
"Tôi đang trộn sinh tố! Mmm, chuối và xoài!"
-
pour
đổ
"Pour the oil into the pot."
"Đổ dầu vào nồi."
-
smoothie
sinh tố
"Let's make smoothies!"
"Hãy làm sinh tố!"
-
make
làm
"Let's make a smoothie!"
"Hãy làm một ly sinh tố!"
-
spread
giăng
"Spread the butter on the bread!"
"Phết bơ giăng bánh mì!"
-
drink
uống
"Drink some water. It's hot today."
"Uống một ít nước đi. Hôm nay trời nóng."
-
eat
ăn
"I would like to eat snails."
"Mình rất muốn ăn ốc."
-
first
đầu tiên, (số) thứ nhất
"The supermarket is on the first floor."
"Siêu thị ở tầng một."
-
bread
bánh mì
"Cut the bread."
"Cắt bánh mì"
-
wash
rửa
"Wash your hands."
"Rửa tay nhé."
-
next
kế tiếp
"Next, put cheese on the hummus."
"Kế tiếp, thêm phô mai lên trên sốt đậu gà."
-
then
sau đó
"Then add lettuce."
"Sau đó thêm rau xà lách."
-
lettuce
rau xà lách
"I eat lettuce."
"Em ăn rau xà lách."
-
ham
giăm bông
"This sandwich has ham."
"Bánh mì kẹp này có thịt nguội."
-
tomato
cà chua
"The tomato is red."
"Quả cà chua màu đỏ."
-
butter
bơ
"Put butter on bread."
"Phết bơ lên bánh mì."
-
cheese
phô mai
"I like cheese."
"Em thích phô mai."
Sentences
Câu
- First, squeeze the lemons. Then, make lemonade.Đầu tiên, vắt chanh. Sau đó, làm nước chanh.
- First, I peel the potato. Then, I cut it.Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó.
- Measure the milk. How much do we need?Đo sữa. Chúng ta cần bao nhiêu?
- I'm mixing the smoothie! Mmm, banana and mango!Tôi đang trộn sinh tố! Mmm, chuối và xoài!
- Pour the oil into the pot.Đổ dầu vào nồi.
- Let's make smoothies!Hãy làm sinh tố!
- Let's make a smoothie!Hãy làm một ly sinh tố!
- Spread the butter on the bread!Phết bơ giăng bánh mì!
- Drink some water. It's hot today.Uống một ít nước đi. Hôm nay trời nóng.
- I would like to eat snails.Mình rất muốn ăn ốc.
- The supermarket is on the first floor.Siêu thị ở tầng một.
- Cut the bread.Cắt bánh mì
- Next, put cheese on the hummus.Kế tiếp, thêm phô mai lên trên sốt đậu gà.
- Then add lettuce.Sau đó thêm rau xà lách.
- I can make a sandwich.Em có thể làm một cái bánh sandwich.
- First, I cut the bread.Đầu tiên, em cắt bánh mì.
- Next, I spread the butter.Tiếp theo, em phết bơ.
- Next, I cut the ham.Tiếp theo, em cắt giăm bông.
- Next, I cut the tomato.Tiếp theo, em cắt cà chua.
- Next, I cut the cheese.Tiếp theo, em cắt phô mai.
- Then I make a sandwich.Sau đó em làm một cái bánh sandwich.
- I'm pouring the ___ smoothie.Em đang rót sinh tố ___.
- I'm peeling the ___ bananas.Em đang lột ___ quả chuối.
- I'm cutting the bananas.Em đang cắt chuối.
- I'm squeezing the limes.Em đang vắt chanh xanh.
- I'm mixing the smoothie.Em đang trộn sinh tố.
- I'm measuring the milk.Em đang đong sữa.
- Then, I can make a sandwich.Sau đó, em có thể làm một cái bánh sandwich.