First, I Cut the Bread

Đầu tiên, tôi cắt bánh mì

Goals / Mục tiêu

  • recall and say words for sandwich ingredients. nhớ lại và nói các từ về nguyên liệu làm bánh sandwich.
  • describe a process using the words 'first', 'next' and 'then'. mô tả một quá trình bằng cách sử dụng các từ 'đầu tiên', 'tiếp theo' và 'sau đó'.

Vocabulary

Từ vựng

  • sandwich

    sandwich

    bánh mì sandwich

    "I'm eating a sandwich."

    "Tôi đang ăn bánh sandwich."

  • cut

    cut

    cắt

    "I cut the apple."

    "Em cắt quả táo."

  • peel

    peel

    gọt vỏ

    "First, I peel the potato. Then, I cut it."

    "Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó."

  • spread

    spread

    giăng

    "Spread the butter on the bread!"

    "Phết bơ giăng bánh mì!"

  • put

    put

    đặt

    "Put the lettuce on the bread."

    "Đặt rau diếp lên bánh mì."

  • make

    make

    làm

    "Let's make a smoothie!"

    "Hãy làm một ly sinh tố!"

  • bread

    bread

    bánh mì

    "Cut the bread."

    "Cắt bánh mì"

  • lettuce

    lettuce

    rau xà lách

    "I eat lettuce."

    "Em ăn rau diếp."

  • ham

    ham

    giăm bông

    "This ham is yummy."

    "Thịt nguội này ngon."

  • tomato

    tomato

    cà chua

    "The tomato is red."

    "Quả cà chua màu đỏ."

  • butter

    butter

    "I put butter on bread."

    "Em phết bơ lên bánh mì."

  • cheese

    cheese

    phô mai

    "I like cheese."

    "Em thích phô mai."

Sentences

Câu

  • I'm eating a sandwich.
    Tôi đang ăn bánh sandwich.
  • First, I peel the potato. Then, I cut it.
    Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó.
  • Spread the butter on the bread!
    Phết bơ giăng bánh mì!
  • Put the lettuce on the bread.
    Đặt rau diếp lên bánh mì.
  • Let's make a smoothie!
    Hãy làm một ly sinh tố!
  • Cut the bread.
    Cắt bánh mì
  • First, I cut the bread.
    Đầu tiên, em cắt bánh mì.
  • Next, I spread the butter.
    Tiếp theo, em phết bơ.
  • Next, I cut the ham.
    Tiếp theo, em cắt giăm bông.
  • Next, I cut the tomato.
    Tiếp theo, em cắt cà chua.
  • Next, I cut the cheese.
    Tiếp theo, em cắt phô mai.
  • Then, I make a sandwich.
    Sau đó, em làm một cái bánh kẹp.
  • Then, I can make a sandwich.
    Sau đó, em có thể làm một cái bánh kẹp.