JS_03_059
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- use a range of verbs to describe cooking and food preparation actions. sử dụng nhiều động từ để mô tả hành động nấu ăn và chuẩn bị thức ăn.
- ask and answer questions about what cooking activities people are doing. hỏi và trả lời các câu hỏi về hoạt động nấu nướng mà mọi người đang làm.
Vocabulary
Từ vựng
-
make
làm
"Let's make a smoothie!"
"Hãy làm một ly sinh tố!"
-
drink
uống
"Drink some water. It's hot today."
"Uống một ít nước đi. Hôm nay trời nóng."
-
eat
ăn
"I would like to eat snails."
"Mình rất muốn ăn ốc."
-
wash
rửa
"I wash my hands."
"Em rửa tay."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
eating
ăn
-
"She is eating rice."
"Bạn ấy đang ăn cơm."
-
-
drinking
uống
-
"He is drinking water."
"Bạn ấy đang uống nước."
-
-
squeezing
vắt
-
"Mom is squeezing an orange."
"Mẹ đang vắt một quả cam."
-
-
washing
rửa
-
"Dad is washing the car."
"Bố đang rửa xe."
-
-
making
làm
-
"I am making a cake."
"Em đang làm bánh."
-
-
pouring
rót
-
"She is pouring milk."
"Bạn ấy đang rót sữa."
-
-
cutting
cắt
-
"He is cutting an apple."
"Bạn ấy đang cắt một quả táo."
-
-
measuring
đo
-
"She is measuring flour."
"Bạn ấy đang đo bột."
-
Sentences
Câu
- Let's make a smoothie!Hãy làm một ly sinh tố!
- Drink some water. It's hot today.Uống một ít nước đi. Hôm nay trời nóng.
- I would like to eat snails.Mình rất muốn ăn ốc.