JS_03_058
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say verbs involved with preparing food. nhận biết và nói các động từ liên quan đến việc chuẩn bị thức ăn.
- ask and answer questions about what people are doing. hỏi và trả lời các câu hỏi về những gì mọi người đang làm.
Vocabulary
Từ vựng
-
squeeze
vắt
"First, squeeze the lemons. Then, make lemonade."
"Đầu tiên, vắt chanh. Sau đó, làm nước chanh."
-
peel
gọt vỏ
"First, I peel the potato. Then, I cut it."
"Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó."
-
cut
cắt
"I cut paper."
"Em cắt giấy."
-
measure
đo lường
"Measure the milk. How much do we need?"
"Đo sữa. Chúng ta cần bao nhiêu?"
-
mix
pha trộn
"I'm mixing the smoothie! Mmm, banana and mango!"
"Tôi đang trộn sinh tố! Mmm, chuối và xoài!"
-
pour
đổ
"Pour the oil into the pot."
"Đổ dầu vào nồi."
-
smoothie
sinh tố
"Let's make smoothies!"
"Hãy làm sinh tố!"
Sentences
Câu
- First, squeeze the lemons. Then, make lemonade.Đầu tiên, vắt chanh. Sau đó, làm nước chanh.
- First, I peel the potato. Then, I cut it.Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó.
- Measure the milk. How much do we need?Đo sữa. Chúng ta cần bao nhiêu?
- I'm mixing the smoothie! Mmm, banana and mango!Tôi đang trộn sinh tố! Mmm, chuối và xoài!
- Pour the oil into the pot.Đổ dầu vào nồi.
- Let's make smoothies!Hãy làm sinh tố!
- What are you doing?Bạn đang làm gì?
- I’m squeezing the lime.Em đang vắt chanh.
- I’m mixing the smoothie.Em đang trộn sinh tố.
- I’m squeezing the limes.Em đang vắt những quả chanh.
- I’m pouring the smoothie.Em đang rót sinh tố.
- I’m measuring the milk.Em đang đo sữa.
- I’m peeling the bananas.Em đang gọt vỏ chuối.
- I’m cutting the bananas.Em đang cắt chuối.