Let's Make a Smoothie!

Hãy làm một ly sinh tố!

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say verbs involved with preparing food. nhận biết và nói các động từ liên quan đến việc chuẩn bị thức ăn.
  • ask and answer questions about what people are doing. hỏi và trả lời các câu hỏi về những gì mọi người đang làm.

Vocabulary

Từ vựng

  • squeeze

    squeeze

    vắt

    "First, squeeze the lemons. Then, make lemonade."

    "Đầu tiên, vắt chanh. Sau đó, làm nước chanh."

  • peel

    peel

    gọt vỏ

    "First, I peel the potato. Then, I cut it."

    "Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó."

  • cut

    cut

    cắt

    "I cut paper."

    "Em cắt giấy."

  • measure

    measure

    đo lường

    "Measure the milk. How much do we need?"

    "Đo sữa. Chúng ta cần bao nhiêu?"

  • mix

    mix

    pha trộn

    "I'm mixing the smoothie! Mmm, banana and mango!"

    "Tôi đang trộn sinh tố! Mmm, chuối và xoài!"

  • pour

    pour

    đổ

    "Pour the oil into the pot."

    "Đổ dầu vào nồi."

  • smoothie

    smoothie

    sinh tố

    "Let's make smoothies!"

    "Hãy làm sinh tố!"

Sentences

Câu

  • First, squeeze the lemons. Then, make lemonade.
    Đầu tiên, vắt chanh. Sau đó, làm nước chanh.
  • First, I peel the potato. Then, I cut it.
    Đầu tiên, tôi gọt vỏ khoai tây. Sau đó, tôi cắt nó.
  • Measure the milk. How much do we need?
    Đo sữa. Chúng ta cần bao nhiêu?
  • I'm mixing the smoothie! Mmm, banana and mango!
    Tôi đang trộn sinh tố! Mmm, chuối và xoài!
  • Pour the oil into the pot.
    Đổ dầu vào nồi.
  • Let's make smoothies!
    Hãy làm sinh tố!
  • What are you doing?
    Bạn đang làm gì?
  • I’m squeezing the lime.
    Em đang vắt chanh.
  • I’m mixing the smoothie.
    Em đang trộn sinh tố.
  • I’m squeezing the limes.
    Em đang vắt những quả chanh.
  • I’m pouring the smoothie.
    Em đang rót sinh tố.
  • I’m measuring the milk.
    Em đang đo sữa.
  • I’m peeling the bananas.
    Em đang gọt vỏ chuối.
  • I’m cutting the bananas.
    Em đang cắt chuối.