JS_03_055
Unit Assessment
Goals / Mục tiêu
- identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
- identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.
Vocabulary
Từ vựng
-
chin
cằm
"My chin is under my mouth!"
"Cằm của tôi ở dưới miệng tôi!"
-
cheeks
má
"My cheeks are red!"
"Má tôi đỏ bừng!"
-
thumb
ngón tay cái
"This is my thumb."
"Đây là ngón tay cái của em."
-
head
cái đầu
"Put your hand on your head!"
"Đặt tay lên đầu!"
-
back
lưng
"I have a sore back."
"Tôi bị đau lưng."
-
feet
bàn chân
"Stamp your feet!"
"Dậm chân!"
-
elbow
khuỷu tay
"I hurt my elbow playing tennis."
"Khuỷu tay tôi bị thương khi chơi quần vợt."
-
knee
đầu gối
"I fell off my bike and hurt my knee."
"Tôi ngã xe đạp và bị thương ở đầu gối."
-
toe
ngón chân
"I have ten toes."
"Tôi có mười ngón chân."
-
hand
tay, bàn tay
"I have two hands."
"Tôi có hai bàn tay."
-
foot
chân, bàn chân
"My foot has five toes."
"Bàn chân tôi có năm ngón."
-
arms
cánh tay
"I have two arms."
"Tôi có hai cánh tay."
-
legs
đôi chân
"I have two legs."
"Tôi có hai cái chân."
-
shoulders
vai
"My shoulders are strong."
"Vai của em rất khỏe."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
elbows
khuỷu tay
-
"Bend your elbows."
"Gập khuỷu tay của em lại."
-
-
Scoring
chấm điểm
-
"He is scoring a goal."
"Bạn ấy đang ghi một bàn thắng."
-
Sentences
Câu
- My chin is under my mouth!Cằm của tôi ở dưới miệng tôi!
- My cheeks are red!Má tôi đỏ bừng!
- Put your hand on your head!Đặt tay lên đầu!
- I have a sore back.Tôi bị đau lưng.
- Stamp your feet!Dậm chân!
- I hurt my elbow playing tennis.Khuỷu tay tôi bị thương khi chơi quần vợt.
- I fell off my bike and hurt my knee.Tôi ngã xe đạp và bị thương ở đầu gối.
- I have ten toes.Tôi có mười ngón chân.
- I have two hands.Tôi có hai bàn tay.
- My foot has five toes.Bàn chân tôi có năm ngón.
- I have two arms.Tôi có hai cánh tay.
- I have two legs.Tôi có hai cái chân.
- Hello, I’m ___. What’s your name?Xin chào, mình là ___. Bạn tên gì?
- Put your elbows on your knees.Đặt khuỷu tay của em lên đầu gối.
- My name is ___.Tên của em là ___.
- This is my ___.Đây là ___ của em.
- These are my ___.Đây là những ___ của em.