Let's Measure!

Hãy Cùng Đo Lường!

Goals / Mục tiêu

  • identify and talk about your hands, feet, fingers, and toes. xác định và nói về bàn tay, bàn chân, ngón tay và ngón chân của bạn.
  • say how long your hands, feet, fingers, and toes are. cho biết bàn tay, bàn chân, ngón tay và ngón chân của bạn dài bao nhiêu.

Vocabulary

Từ vựng

  • thumb

    thumb

    ngón tay cái

    "This is my thumb."

    "Đây là ngón tay cái của em."

  • hand

    hand

    tay, bàn tay

    "I have two hands."

    "Tôi có hai bàn tay."

  • foot

    foot

    chân, bàn chân

    "My foot has five toes."

    "Bàn chân tôi có năm ngón."

  • toe

    toe

    ngón chân

    "I have ten toes."

    "Tôi có mười ngón chân."

Sentences

Câu

  • I have two hands.
    Tôi có hai bàn tay.
  • My foot has five toes.
    Bàn chân tôi có năm ngón.
  • I have ten toes.
    Tôi có mười ngón chân.
  • How long is your ___?
    ___ của bạn dài bao nhiêu?
  • My ___ is ___ cm long.
    ___ của em dài ___ cm.
  • My hand is 9 cm long.
    Bàn tay của em dài 9 cm.
  • My foot is 12 cm long.
    Bàn chân của em dài 12 cm.
  • My toe is 2 cm long.
    Ngón chân của em dài 2 cm.
  • My thumb is 2 cm long.
    Ngón cái của em dài 2 cm.
  • How long is this hand?
    Bàn tay này dài bao nhiêu?
  • This hand is ___ cm long.
    Bàn tay này dài ___ cm.
  • How long is your hand?
    Bàn tay của em dài bao nhiêu?
  • My hand is ___ cm long.
    Bàn tay của em dài ___ cm.