JS_03_039
Project lesson
Goals / Mục tiêu
- recall, recognize, and say a range of farm animals. nhớ, nhận biết và nói một số loại vật nuôi ở trang trại.
- compare animals using words like bigger, biggest, smaller, and smallest. so sánh các con vật bằng cách sử dụng các từ như lớn hơn, lớn nhất, nhỏ hơn và nhỏ nhất.
Vocabulary
Từ vựng
-
cow
con bò
"It's a cow!"
"Đó là một con bò!"
-
calf
bò con
"The cow has a baby calf."
"Con bò có một con bê con."
-
lamb
cừu non
"There are baby lambs on the farm."
"Có những con cừu non trong trang trại."
-
duck
con vịt
"It's a duck!"
"Đó là một con vịt!"
-
cat
con mèo
"It's a cat."
"Nó là một con mèo."
-
sheep
con cừu
"The sheep is black and white."
"Con cừu có màu đen và trắng."
-
kitten
mèo con
"The kitten is cute."
"Mèo con dễ thương."
-
duckling
vịt con
"A duckling can swim."
"Vịt con biết bơi."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
a cow
một con bò
-
"I see a cow."
"Em nhìn thấy một con bò."
-
-
a sheep
một con cừu
-
"A sheep is white."
"Một con cừu màu trắng."
-
-
a goat
một con dê
-
"A goat eats grass."
"Một con dê ăn cỏ."
-
-
a hen
một con gà mái
-
"A hen has chicks."
"Gà mái có gà con."
-
-
a duck
một con vịt
-
"A duck is in the pond."
"Một con vịt ở trong ao."
-
-
ducklings
vịt con
-
"The ducklings follow their mom."
"Những con vịt con đi theo mẹ."
-
-
calves
bê con
-
"The calves run fast."
"Những con bê chạy nhanh."
-
-
horses
ngựa
-
"Horses can run."
"Những con ngựa có thể chạy."
-
-
puppies
chó con
-
"The puppies are playful."
"Những chú chó con rất hiếu động."
-
Sentences
Câu
- It's a cow!Đó là một con bò!
- The cow has a baby calf.Con bò có một con bê con.
- There are baby lambs on the farm.Có những con cừu non trong trang trại.
- It's a duck!Đó là một con vịt!
- It's a cat.Nó là một con mèo.
- The sheep is black and white.Con cừu có màu đen và trắng.