JS_03_020
Project lesson: Unit review
Goals / Mục tiêu
- identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
- identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.
Vocabulary
Từ vựng
-
throw
ném
"Can you throw the ball?"
"Bạn có thể ném bóng?"
-
kick
đá
"Kick the ball!"
"Đá bóng!"
-
bounce
nảy
"The ball is bouncing!"
"Quả bóng đang nảy lên!"
-
hit
đánh
"Hit the ball with the bat."
"Đánh bóng bằng gậy."
-
roll
lăn
"Can you roll?"
"Bạn có thể lăn được không?"
-
catch
bắt lấy
"Catch the ball!"
"Bắt bóng!"
-
hop
nhảy lò cò
"I can hop!"
"Tôi có thể nhảy lò cò!"
-
clap
vỗ tay
"I can clap my hands!"
"Tôi có thể vỗ tay."
-
wave
vẫy
"I can wave!"
"Tôi có thể vẫy!"
-
throwing
ném
"I am throwing the ball."
"Em đang ném quả bóng."
-
kicking
đá
"He is kicking the ball."
"Bạn ấy đang đá bóng."
-
bouncing
nảy / làm cho nảy
"The ball is bouncing."
"Quả bóng đang nảy."
-
hitting
đánh / đập
"She is hitting the drum."
"Bạn ấy đang đập trống."
-
rolling
lăn
"The ball is rolling."
"Quả bóng đang lăn."
-
catching
bắt (bắt bóng, bắt vật gì đó)
"I am catching the ball."
"Em đang bắt bóng."
-
stretch
kéo giãn
"Stretch your arms."
"Duỗi tay ra nào."
-
spin
quay / xoay
"Spin around slowly."
"Xoay tròn chậm thôi."
-
wiggle
lắc lư / ngọ nguậy
"Wiggle your fingers."
"Ngọ nguậy các ngón tay đi."
Sentences
Câu
- Can you throw the ball?Bạn có thể ném bóng?
- Kick the ball!Đá bóng!
- The ball is bouncing!Quả bóng đang nảy lên!
- Hit the ball with the bat.Đánh bóng bằng gậy.
- Can you roll?Bạn có thể lăn được không?
- Catch the ball!Bắt bóng!
- I can hop!Tôi có thể nhảy lò cò!
- I can clap my hands!Tôi có thể vỗ tay.
- I can wave!Tôi có thể vẫy!
- Are they catching a ball?Họ đang bắt bóng phải không?
- They are bouncing the balls.Họ đang làm nảy những quả bóng.
- What are they doing?Họ đang làm gì?
- Are they throwing the ball?Họ đang ném quả bóng phải không?
- They are hitting the ball.Họ đang đánh quả bóng.
- What do you like to do?Bạn thích làm gì?
- I like to ___Tôi thích ___