JS_03_015
Project lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and use words for sports equipment. nhận biết và sử dụng các từ chỉ dụng cụ thể thao.
- say what you are getting and where you are going. nói những gì bạn đang nhận được và nơi bạn sẽ đi.
Vocabulary
Từ vựng
-
bike
xe đạp
"It's a bike!"
"Đó là một chiếc xe đạp!"
-
playground
sân chơi
"Let's go to the playground!"
"Hãy đến sân chơi nhé!"
-
kite
con diều
"Let's fly our kites!"
"Hãy thả diều nào!"
-
helmet
nón bảo hiểm, mũ bảo hiểm
"When you ride a motorbike, wear a helmet."
"Khi bạn lái xe máy, hãy đội nón bảo hiểm."
-
park
công viên
"Let's go to the park!"
"Hãy cùng đi đến công viên."
-
jump rope
nhảy dây
"I jump rope after school."
"Em nhảy dây sau giờ học."
-
soccer ball
quả bóng đá
"This is my soccer ball."
"Đây là quả bóng đá của em."
Sentences
Câu
- It's a bike!Đó là một chiếc xe đạp!
- Let's go to the playground!Hãy đến sân chơi nhé!
- Let's fly our kites!Hãy thả diều nào!
- When you ride a motorbike, wear a helmet.Khi bạn lái xe máy, hãy đội nón bảo hiểm.
- Let's go to the park!Hãy cùng đi đến công viên.
- Where Are You Going?Bạn đang đi đâu?
- I'm going to the ___.Mình đang đi đến ___.
- What are you doing?Bạn đang làm gì?
- I’m getting my helmet.Mình đang lấy mũ bảo hiểm của mình.
- I’m getting my bike.Mình đang lấy xe đạp của mình.
- I’m getting my jump rope.Mình đang lấy dây nhảy của mình.
- I’m getting my kite.Mình đang lấy con diều của mình.
- I’m getting my soccer ball.Mình đang lấy quả bóng đá của mình.
- I’m going to the park.Mình đang đi đến công viên.
- I’m going to the playground.Mình đang đi đến sân chơi.