JS_03_009
Project lesson: Unit review
Goals / Mục tiêu
- identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
- identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.
Vocabulary
Từ vựng
-
calendar
lịch
"The calendar is on the wall."
"Lịch ở trên tường."
-
board
bảng
"We write on the board!"
"Chúng tôi viết lên bảng!"
-
book
quyển sách
"It's a blue book."
"Nó là quyển sách màu xanh da trời."
-
juice
nươc ep
"I like juice."
"Tôi thich nươc ep trai cây."
-
clock
đồng hồ
"Look at the clock."
"Hãy nhìn cái đồng hồ!"
-
door
cửa
"Open the door!"
"Mở cửa!"
-
window
cửa sổ
"Open the window."
"Hãy mở cửa sổ!"
-
computer
máy vi tính
"Do you use a computer to do your homework?"
"Bạn có sử dụng máy vi tính để làm bài tập về nhà không?"
-
picture
bức tranh
"The picture is on the wall."
"Bức tranh ở trên tường."
-
table
cái bàn
"Your dinner is on the table."
"Bữa tối của bạn ở trên bàn."
-
in
trong
"The cat is in the box."
"Con mèo thì ở trong cái hộp."
-
on
trên
"The cat is on the chair."
"Con mèo ở trên cái ghế."
-
under
ở dưới
"The cat is under the chair."
"Con mèo thì ở dưới cái ghế."
-
coat
áo khoác
"Wear your coat. It's cold today."
"Mặc áo khoác vào. Hôm nay trời lạnh."
-
pencil
cây viết chì, cây bút chì
"My pencil is yellow."
"Cây bút chì của tôi màu vàng."
-
pencil case
hộp bút, hộp viết
"What's in your pencil case?"
"Cái gì ở trong hộp bút của bạn?"
-
marker
bút lông
"It's a red marker."
"Nó là cây bút lông màu đỏ."
-
days of the week
ngày trong tuần
"There are 7 days of the week."
"Có 7 ngày trong tuần."
-
sunny
trời nắng
"It's sunny. Let's play tennis."
"Trời đang nắng. Hãy chơi quần vợt."
-
rainy
trời mưa
"It's rainy. Take an umbrella."
"Trời đang mưa. Mang theo ô."
-
windy
trời gió
"It's windy. Let's fly a kite."
"Trời đang có gió. Cùng thả diều thôi."
-
cloudy
trời nhiều mây
"It's cloudy. There's no sun."
"Trời đang nhiều mây. Không có nắng."
-
snowy
trời có tuyết
"It's snowy at Christmas."
"Trời đang có tuyết vào Giáng sinh."
-
eraser
cục tẩy
"This is my eraser."
"Đây là cục tẩy của em."
-
your
của bạn
"Is this your book?"
"Đây có phải là sách của bạn không?"
-
mine
của tôi
"The blue pen is mine."
"Cây bút màu xanh là của tôi."
Sentences
Câu
- The calendar is on the wall.Lịch ở trên tường.
- We write on the board!Chúng tôi viết lên bảng!
- It's a blue book.Nó là quyển sách màu xanh da trời.
- I like juice.Tôi thich nươc ep trai cây.
- Look at the clock.Hãy nhìn cái đồng hồ!
- Open the door!Mở cửa!
- Open the window.Hãy mở cửa sổ!
- Do you use a computer to do your homework?Bạn có sử dụng máy vi tính để làm bài tập về nhà không?
- The picture is on the wall.Bức tranh ở trên tường.
- Your dinner is on the table.Bữa tối của bạn ở trên bàn.
- The cat is in the box.Con mèo thì ở trong cái hộp.
- The cat is on the chair.Con mèo ở trên cái ghế.
- The cat is under the chair.Con mèo thì ở dưới cái ghế.
- Wear your coat. It's cold today.Mặc áo khoác vào. Hôm nay trời lạnh.
- My pencil is yellow.Cây bút chì của tôi màu vàng.
- What's in your pencil case?Cái gì ở trong hộp bút của bạn?
- It's a red marker.Nó là cây bút lông màu đỏ.
- There are 7 days of the week.Có 7 ngày trong tuần.
- It's sunny. Let's play tennis.Trời đang nắng. Hãy chơi quần vợt.
- It's rainy. Take an umbrella.Trời đang mưa. Mang theo ô.
- It's windy. Let's fly a kite.Trời đang có gió. Cùng thả diều thôi.
- It's cloudy. There's no sun.Trời đang nhiều mây. Không có nắng.
- It's snowy at Christmas.Trời đang có tuyết vào Giáng sinh.
- I can see a ___ calendar.Tôi có thể thấy một lịch ___.
- I can see a ___ clock.Tôi có thể thấy một đồng hồ ___.
- I can see a ___ window.Tôi có thể thấy một cửa sổ ___.
- I can see a ___ computer.Tôi có thể thấy một máy tính ___.
- I can see a ___ door.Tôi có thể thấy một cánh cửa ___.
- I can see a ___ picture.Tôi có thể thấy một bức tranh ___.
- The book is on the coat.Quyển sách ở trên áo khoác.
- The book is in the coat.Quyển sách ở trong áo khoác.
- The book is under the coat.Quyển sách ở dưới áo khoác.