I Need Sunglasses!

Tôi cần một cặp kính râm!

Goals / Mục tiêu

  • recognize and use words for clothing and weather. nhận biết và sử dụng từ vựng liên quan đến quần áo và thời tiết.
  • say which clothes are needed for different kinds of weather. nói về quần áo cần thiết cho các loại thời tiết khác nhau.

Vocabulary

Từ vựng

  • need

    need

    găng tay

    "It's snowy! I need gloves!"

    "Trời có tuyết! Tôi cần găng tay!"

  • sunglasses

    sunglasses

    kính chống nắng, kính mát, kính râm

    "It's sunny. Wear your sunglasses."

    "Trời nắng quá! Phải mang kính mát vào thôi."

  • boots

    boots

    đôi ủng

    "Wear boots. It's snowy outside."

    "Mang ủng vào. Bên ngoài trời đang có tuyết."

  • gloves

    gloves

    găng tay

    "I love my pink gloves."

    "Tôi thích đôi găng tay màu hồng của tôi."

  • a coat

    a coat

    một cái áo khoác

    "I wear a coat."

    "Em mặc một chiếc áo khoác."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Coat

    Coat

    áo khoác

    • "My coat is blue."

      "Áo khoác của em màu xanh dương."

  • Sunny

    Sunny

    nắng

    • "It is sunny today."

      "Hôm nay trời có nắng."

  • Rainy

    Rainy

    mưa

    • "It is rainy today."

      "Hôm nay trời có mưa."

Sentences

Câu

  • It's snowy! I need gloves!
    Trời có tuyết! Tôi cần găng tay!
  • It's sunny. Wear your sunglasses.
    Trời nắng quá! Phải mang kính mát vào thôi.
  • Wear boots. It's snowy outside.
    Mang ủng vào. Bên ngoài trời đang có tuyết.
  • I love my pink gloves.
    Tôi thích đôi găng tay màu hồng của tôi.
  • It's snowy. I need gloves.
    Trời có tuyết. Em cần găng tay.
  • It's sunny. I need sunglasses.
    Trời nắng. Em cần kính râm.
  • It's rainy. I need boots.
    Trời mưa. Em cần ủng.
  • It's snowy. I need a coat.
    Trời có tuyết. Em cần áo khoác.
  • It's ___. I need ___
    Trời ___. Em cần ___.