What's the Weather Like?

Thời tiết như thế nào?

Documents / Tài liệu

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say words for weather. nhận biết và nói từ vựng về thời tiết.
  • ask and answer questions about the weather. hỏi và trả lời câu hỏi về thời tiết.

Vocabulary

Từ vựng

  • rainy

    rainy

    trời mưa

    "It's rainy. Take an umbrella."

    "Trời đang mưa. Mang theo ô."

  • windy

    windy

    trời gió

    "It's windy. Let's fly a kite."

    "Trời đang có gió. Cùng thả diều thôi."

  • sunny

    sunny

    trời nắng

    "It's sunny. Let's play tennis."

    "Trời đang nắng. Hãy chơi quần vợt."

  • snowy

    snowy

    trời có tuyết

    "It's snowy at Christmas."

    "Trời đang có tuyết vào Giáng sinh."

  • cloudy

    cloudy

    trời nhiều mây

    "It's cloudy. There's no sun."

    "Trời đang nhiều mây. Không có nắng."

  • umbrella

    umbrella

    cái ô

  • sun

    sun

    mặt trời

  • rain

    rain

    mưa

Sentences

Câu

  • It's rainy. Take an umbrella.
    Trời đang mưa. Mang theo ô.
  • It's windy. Let's fly a kite.
    Trời đang có gió. Cùng thả diều thôi.
  • It's sunny. Let's play tennis.
    Trời đang nắng. Hãy chơi quần vợt.
  • It's snowy at Christmas.
    Trời đang có tuyết vào Giáng sinh.
  • It's cloudy. There's no sun.
    Trời đang nhiều mây. Không có nắng.
  • What comes next? Draw.
    Cái gì đến tiếp theo? Vẽ đi.
  • What's the weather like today?
    Thời tiết hôm nay như thế nào?
  • It is rainy today.
    Hôm nay trời mưa.