JS_02_086
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say words for free-time activities. nhận biết và nói từ về các hoạt động giải trí trong thời gian rảnh rỗi.
- say where you do free-time activities. nói về nơi mà bạn thường làm những hoạt động giải trí.
Vocabulary
Từ vựng
-
love
yêu, rất thích
"I love playing soccer!"
"Tôi rất thích chơi đá banh."
-
playing games
chơi trò chơi
"Do you like playing games?"
"Bạn có thích chơi trò chơi không?"
-
reading
đọc
"I like reading."
"Em thích đọc sách."
-
swimming
bơi
"We are swimming."
"Chúng em đang bơi."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Police station
đồn cảnh sát
-
"The police station is near my school."
"Đồn cảnh sát ở gần trường của em."
-
Sentences
Câu
- I love playing soccer!Tôi rất thích chơi đá banh.
- Do you like playing games?Bạn có thích chơi trò chơi không?
- I love ___ at the ___.Con yêu ___ ở ___.