JS_02_083
Project lesson
Goals / Mục tiêu
- identify and say more words for places in town. nhận biết và nói những từ vựng về địa điểm trong thành phố.
- describe the location of places. mô tả vị trí của các địa điểm.
Vocabulary
Từ vựng
-
police station
đồn cảnh sát
"It's the police station!"
"Đó là đồn cảnh sát!"
-
toy store
cửa hàng đồ chơi
"Let's go to the toy store!"
"Chúng ta đi đến cửa hàng đồ chơi nhé!"
-
pool
hồ bơi
"Can you swim? Let's go to the pool!"
"Bạn có biết bơi? Chúng ta hãy đi đến hồ bơi!"
-
library
thư viện
"You can read books in the library."
"Bạn có thể đọc sách trong thư viện."
-
park
công viên
"Let's go to the park!"
"Hãy cùng đi đến công viên."
-
airport
sân bay, phi trường
"I'm going to the airport to catch my plane."
"Tôi đang đi đến sân bay để đón chuyến bay của mình."
-
pizza shop
cửa hàng pizza
"We go to the pizza shop."
"Chúng em đi đến cửa hàng pizza."
-
bakery
tiệm bánh
"Mom buys bread at the bakery."
"Mẹ mua bánh mì ở tiệm bánh."
Sentences
Câu
- It's the police station!Đó là đồn cảnh sát!
- Let's go to the toy store!Chúng ta đi đến cửa hàng đồ chơi nhé!
- Can you swim? Let's go to the pool!Bạn có biết bơi? Chúng ta hãy đi đến hồ bơi!
- You can read books in the library.Bạn có thể đọc sách trong thư viện.
- Let's go to the park!Hãy cùng đi đến công viên.
- I'm going to the airport to catch my plane.Tôi đang đi đến sân bay để đón chuyến bay của mình.
- Where is the pizza shop?Tiệm pizza ở đâu?
- It's next to the bakery.Nó ở cạnh tiệm bánh.
- Where is the pool?Hồ bơi ở đâu?
- It's next to the toy store.Nó ở cạnh cửa hàng đồ chơi.