JS_02_077
Project lesson: Unit review
Goals / Mục tiêu
- identify and use learned vocabulary. xác định và sử dụng từ vựng đã học.
- identify and use learned structures. xác định và sử dụng các cấu trúc đã học.
Vocabulary
Từ vựng
-
cereal
ngũ cốc
"They're eating cereal for breakfast."
"Họ đang ăn ngũ cốc cho bữa sáng."
-
pancakes
bánh kếp
"I like pancakes!"
"Tôi thích bánh kếp!"
-
lunch
bữa ăn trưa
"I'm eating lunch!"
"Tôi đang ăn trưa!"
-
sandwich
bánh mì sandwich
"I'm eating a sandwich."
"Tôi đang ăn bánh sandwich."
-
ice cream
kem
"I like ice cream!"
"Tôi thích kem!"
-
happy
vui
"I'm happy!"
"Tôi vui!"
-
angry
tức giận
"I'm angry!"
"Tôi đang tức giận!"
-
bread
bánh mì
"Cut the bread."
"Cắt bánh mì"
-
eggs
những quả trứng
"I eat eggs for breakfast."
"Tôi ăn sáng với trứng."
-
milk
sữa
"Can I have a glass of milk, please?"
"Có thể cho tôi một ly sữa không?"
-
silly
ngớ ngẩn
"Don't be silly!"
"Đừng có ngớ ngẩn như vậy!"
-
tired
mệt mỏi
"Are you tired?"
"Bạn có mệt không?"
-
eat
ăn
"I would like to eat snails."
"Mình rất muốn ăn ốc."
-
sleep
ngủ
"I'm tired. Let's sleep."
"Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi."
-
brush my teeth
đánh răng
"I brush my teeth."
"Tôi đánh răng."
-
brush my hair
chải tóc
"I brush my hair."
"Tôi chải tóc."
-
yogurt
sữa chua
"I eat yogurt after dinner."
"Em ăn sữa chua sau bữa tối."
-
lunchbox
hộp cơm
"My lunchbox is blue."
"Hộp cơm trưa của em màu xanh dương."
-
chicken
thịt gà / con gà
"I like chicken and rice."
"Em thích thịt gà và cơm."
-
your
của bạn
"This is your bag."
"Đây là cặp của bạn."
-
his
của anh ấy
"That is his hat."
"Đó là mũ của cậu ấy."
-
her
của cô ấy
"This is her doll."
"Đây là búp bê của cô ấy."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Lunch box
hộp cơm
-
"Put an apple in the lunch box."
"Bỏ một quả táo vào hộp cơm trưa."
-
-
Brush her hair
chải tóc cho cô ấy
-
"Please brush her hair."
"Làm ơn chải tóc cho cô ấy."
-
-
Brush his hair
chải tóc cho cậu ấy
-
"I brush his hair every morning."
"Em chải tóc cho cậu ấy mỗi sáng."
-
-
Brush his teeth
đánh răng cho cậu ấy
-
"Brush his teeth before bed."
"Đánh răng cho cậu ấy trước khi ngủ."
-
-
Brush her teeth
đánh răng cho cô ấy
-
"She can brush her teeth."
"Cô ấy có thể tự đánh răng."
-
-
Brush their hair
chải tóc cho họ
-
"They brush their hair together."
"Họ chải tóc cùng nhau."
-
-
Brush their teeth
đánh răng cho họ
-
"Kids brush their teeth at night."
"Các bạn nhỏ đánh răng vào buổi tối."
-
-
CMS rewards
phần thưởng CMS
-
"I got CMS rewards today."
"Hôm nay em nhận được phần thưởng CMS."
-
Sentences
Câu
- They're eating cereal for breakfast.Họ đang ăn ngũ cốc cho bữa sáng.
- I like pancakes!Tôi thích bánh kếp!
- I'm eating lunch!Tôi đang ăn trưa!
- I'm eating a sandwich.Tôi đang ăn bánh sandwich.
- I like ice cream!Tôi thích kem!
- I'm happy!Tôi vui!
- I'm angry!Tôi đang tức giận!
- Cut the bread.Cắt bánh mì
- I eat eggs for breakfast.Tôi ăn sáng với trứng.
- Can I have a glass of milk, please?Có thể cho tôi một ly sữa không?
- Don't be silly!Đừng có ngớ ngẩn như vậy!
- Are you tired?Bạn có mệt không?
- I would like to eat snails.Mình rất muốn ăn ốc.
- I'm tired. Let's sleep.Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi.
- I brush my teeth.Tôi đánh răng.
- I brush my hair.Tôi chải tóc.
- My favorite food is ...Món ăn yêu thích của em là ...
- They are brushing their teeth.Họ đang đánh răng.