JS_02_075
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say words for everyday actions. nhận biết và nói từ về các hành động hàng ngày.
- say what people are doing. nói về những gì mọi người đang làm.
Vocabulary
Từ vựng
-
eat
ăn
"I would like to eat snails."
"Mình rất muốn ăn ốc."
-
sleep
ngủ
"I'm tired. Let's sleep."
"Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi."
-
brush my teeth
đánh răng
"I brush my teeth."
"Tôi đánh răng."
-
brush my hair
chải tóc
"I brush my hair."
"Tôi chải tóc."
-
your
của bạn
"Is this your bag?"
"Đây là cặp của bạn à?"
-
his
của anh ấy
"This is his hat."
"Đây là mũ của cậu ấy."
-
her
của cô ấy
"That is her book."
"Kia là sách của cô ấy."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Bat
con dơi
-
"A bat can fly at night."
"Con dơi có thể bay vào ban đêm."
-
-
Fox
con cáo
-
"The fox is fast."
"Con cáo rất nhanh."
-
-
Bear
con gấu
-
"The bear is big."
"Con gấu to lớn."
-
-
Dog
con chó
-
"My dog is cute."
"Con chó của em rất dễ thương."
-
-
Owl
con cú
-
"The owl has big eyes."
"Con cú có đôi mắt to."
-
-
Rabbit
con thỏ
-
"The rabbit can hop."
"Con thỏ có thể nhảy lò cò."
-
-
Night
ban đêm
-
"I sleep at night."
"Em ngủ vào ban đêm."
-
-
Day
ban ngày
-
"We play in the day."
"Chúng em chơi vào ban ngày."
-
-
Brush her hair
chải tóc của cô ấy
-
"Please brush her hair."
"Làm ơn chải tóc cho cô ấy."
-
-
Brush his hair
chải tóc của cậu ấy
-
"I brush his hair."
"Em chải tóc cho cậu ấy."
-
-
Brush his teeth
đánh răng của cậu ấy
-
"Brush his teeth every morning."
"Đánh răng cho cậu ấy mỗi sáng."
-
-
Brush her teeth
đánh răng của cô ấy
-
"She can brush her teeth."
"Bạn ấy có thể tự đánh răng."
-
-
Brush their hair
chải tóc của họ
-
"They brush their hair."
"Họ chải tóc."
-
-
Brush their teeth
đánh răng của họ
-
"Kids brush their teeth at night."
"Các bạn nhỏ đánh răng vào buổi tối."
-
-
Pronunciation
phát âm
-
"Let's practice pronunciation."
"Chúng ta luyện phát âm nhé."
-
-
CMS rewards
phần thưởng CMS
-
"You can get CMS rewards."
"Em có thể nhận phần thưởng CMS."
-
-
soft ball
bóng mềm
-
"Catch the soft ball."
"Bắt quả bóng mềm nhé."
-
-
chairs
ghế
-
"Put the chairs here."
"Đặt những cái ghế ở đây."
-
-
buckets
xô
-
"The buckets are blue."
"Những cái xô màu xanh."
-
-
balls
quả bóng
-
"I have two balls."
"Em có hai quả bóng."
-
-
chopsticks
đũa
-
"Use chopsticks to eat."
"Dùng đũa để ăn."
-
-
big dice
xúc xắc lớn
-
"Roll the big dice."
"Lăn xúc xắc lớn đi."
-
-
pencils
bút chì
-
"These pencils are new."
"Những cây bút chì này mới."
-
-
crayons
bút sáp màu
-
"Color with crayons."
"Tô màu bằng bút sáp nhé."
-
Sentences
Câu
- I would like to eat snails.Mình rất muốn ăn ốc.
- I'm tired. Let's sleep.Tôi mệt rồi. Đi ngủ thôi.
- I brush my teeth.Tôi đánh răng.
- I brush my hair.Tôi chải tóc.
- What Are They Doing?Họ đang làm gì?
- They are ___ their teeth.Họ đang ___ răng của họ.
- They are ___ their hair.Họ đang ___ tóc của họ.
- What is he doing?Cậu ấy đang làm gì?
- What is she doing?Cô ấy đang làm gì?