Healthy and Happy

Khỏe mạnh và hạnh phúc

Goals / Mục tiêu

  • recognize and say different free-time activities. nhận diện và nói về các hoạt động giải trí khác nhau.
  • create and present a storyboard. vẽ và trình bày một bản vẽ.

Vocabulary

Từ vựng

  • watch TV

    watch TV

    xem ti vi

    "I watch TV in the evening."

    "Tôi xem ti vi vào buồi tối."

  • ride our bikes

    ride our bikes

    đạp xe đạp

    "We ride our bikes in the park."

    "Chúng ta đi xe đạp trong công viên."

  • run and play

    run and play

    chạy và chơi

    "We run and play at school."

    "Chúng ta chạy và chơi ở trường."

  • swim in the pool

    swim in the pool

    bơi trong hồ bơi

    "They swim in the pool on hot days."

    "Các bạn ấy bơi trong hồ bơi vào ngày nóng."

  • go for a walk

    go for a walk

    đi dạo

    "We go for a walk after dinner."

    "Chúng ta đi dạo sau bữa tối."

  • eat carrots

    eat carrots

    ăn cà rốt

    "Rabbits eat carrots."

    "Thỏ ăn cà rốt."

  • eat ice cream

    eat ice cream

    ăn kem

    "We eat ice cream in summer."

    "Chúng ta ăn kem vào mùa hè."

Bonus Vocabulary

Từ vựng bổ sung (từ sách)

  • Monday

    Monday

    thứ Hai

    • "School starts on Monday."

      "Trường học bắt đầu vào Thứ Hai."

  • Tuesday

    Tuesday

    thứ Ba

    • "I have art on Tuesday."

      "Em học mỹ thuật vào Thứ Ba."

  • Wednesday

    Wednesday

    thứ Tư

    • "We read books on Wednesday."

      "Chúng ta đọc sách vào Thứ Tư."

  • Thursday

    Thursday

    thứ Năm

    • "Thursday is a busy day."

      "Thứ Năm là một ngày bận rộn."

  • Friday

    Friday

    thứ Sáu

    • "We sing songs on Friday."

      "Chúng ta hát vào Thứ Sáu."

  • Saturday

    Saturday

    thứ Bảy

    • "I play soccer on Saturday."

      "Em chơi đá bóng vào Thứ Bảy."

  • Sunday

    Sunday

    Chủ nhật

    • "My family rests on Sunday."

      "Gia đình em nghỉ ngơi vào Chủ Nhật."

Sentences

Câu

  • I watch TV in the evening.
    Tôi xem ti vi vào buồi tối.
  • On Friday, we ride our bikes.
    Vào thứ Sáu, chúng em đi xe đạp.
  • On Sunday, we watch TV.
    Vào Chủ nhật, chúng em xem TV.
  • On Monday, we go for a walk.
    Vào thứ Hai, chúng em đi dạo.
  • On Monday, we ___
    Vào thứ Hai, chúng em ___
  • On Tuesday, we ___
    Vào thứ Ba, chúng em ___
  • On Wednesday, we ___
    Vào thứ Tư, chúng em ___
  • On Thursday, we ___
    Vào thứ Năm, chúng em ___
  • On Friday, we ___
    Vào thứ Sáu, chúng em ___
  • On Saturday, we ___
    Vào thứ Bảy, chúng em ___
  • On Sunday, we ___
    Vào Chủ nhật, chúng em ___
  • swim in the pool.
    bơi trong hồ bơi.
  • go for a walk.
    đi dạo.