JS_02_053
Project lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say different free-time activities. nhận diện và nói về các hoạt động giải trí khác nhau.
- create and present a storyboard. vẽ và trình bày một bản vẽ.
Vocabulary
Từ vựng
-
watch TV
xem ti vi
"I watch TV in the evening."
"Tôi xem ti vi vào buồi tối."
-
ride our bikes
đạp xe đạp
"We ride our bikes in the park."
"Chúng ta đi xe đạp trong công viên."
-
run and play
chạy và chơi
"We run and play at school."
"Chúng ta chạy và chơi ở trường."
-
swim in the pool
bơi trong hồ bơi
"They swim in the pool on hot days."
"Các bạn ấy bơi trong hồ bơi vào ngày nóng."
-
go for a walk
đi dạo
"We go for a walk after dinner."
"Chúng ta đi dạo sau bữa tối."
-
eat carrots
ăn cà rốt
"Rabbits eat carrots."
"Thỏ ăn cà rốt."
-
eat ice cream
ăn kem
"We eat ice cream in summer."
"Chúng ta ăn kem vào mùa hè."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
Monday
thứ Hai
-
"School starts on Monday."
"Trường học bắt đầu vào Thứ Hai."
-
-
Tuesday
thứ Ba
-
"I have art on Tuesday."
"Em học mỹ thuật vào Thứ Ba."
-
-
Wednesday
thứ Tư
-
"We read books on Wednesday."
"Chúng ta đọc sách vào Thứ Tư."
-
-
Thursday
thứ Năm
-
"Thursday is a busy day."
"Thứ Năm là một ngày bận rộn."
-
-
Friday
thứ Sáu
-
"We sing songs on Friday."
"Chúng ta hát vào Thứ Sáu."
-
-
Saturday
thứ Bảy
-
"I play soccer on Saturday."
"Em chơi đá bóng vào Thứ Bảy."
-
-
Sunday
Chủ nhật
-
"My family rests on Sunday."
"Gia đình em nghỉ ngơi vào Chủ Nhật."
-
Sentences
Câu
- I watch TV in the evening.Tôi xem ti vi vào buồi tối.
- On Friday, we ride our bikes.Vào thứ Sáu, chúng em đi xe đạp.
- On Sunday, we watch TV.Vào Chủ nhật, chúng em xem TV.
- On Monday, we go for a walk.Vào thứ Hai, chúng em đi dạo.
- On Monday, we ___Vào thứ Hai, chúng em ___
- On Tuesday, we ___Vào thứ Ba, chúng em ___
- On Wednesday, we ___Vào thứ Tư, chúng em ___
- On Thursday, we ___Vào thứ Năm, chúng em ___
- On Friday, we ___Vào thứ Sáu, chúng em ___
- On Saturday, we ___Vào thứ Bảy, chúng em ___
- On Sunday, we ___Vào Chủ nhật, chúng em ___
- swim in the pool.bơi trong hồ bơi.
- go for a walk.đi dạo.