JS_02_042
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- identify and describe animals. xác định và mô tả các loài động vật.
- draw, color and describe an animal. vẽ, tô màu và mô tả một con vật.
Vocabulary
Từ vựng
-
duck
con vịt
"It's a duck!"
"Đó là một con vịt!"
-
lizard
con thằn lằn
"A lizard has four legs."
"Một con thằn lằn có bốn chân."
-
frog
con ếch
"I see a frog!"
"Tôi nhìn thấy một con ếch!"
-
snake
con rắn
"I don't like snakes!"
"Tôi không thích con rắn."
-
fish
con cá
"The fish can swim."
"Con cá có thể bơi."
-
butterfly
con bướm
"The butterfly is pretty."
"Con bướm rất đẹp."
-
spots
đốm (đốm tròn trên da/lông)
"The dog has black spots."
"Con chó có các đốm đen."
-
stripes
sọc / vằn
"The tiger has stripes."
"Con hổ có sọc."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
ears
tai
-
"The rabbit has long ears."
"Con thỏ có tai dài."
-
-
legs
chân
-
"I have two legs."
"Em có hai chân."
-
-
nose
mũi
-
"This is my nose."
"Đây là mũi của em."
-
-
tail
đuôi
-
"The cat has a long tail."
"Con mèo có cái đuôi dài."
-
Sentences
Câu
- It's a duck!Đó là một con vịt!
- A lizard has four legs.Một con thằn lằn có bốn chân.
- I see a frog!Tôi nhìn thấy một con ếch!
- I don't like snakes!Tôi không thích con rắn.
- The fish can swim.Con cá có thể bơi.
- The ___ has ___.Con ___ có ___.
- Does the ___ have ___?Con ___ có ___ không?
- Yes, it does.Vâng, nó có.
- No, it doesn't.Không, nó không có.