JS_02_035
First day lesson: Introductions, Establish CM system
Goals / Mục tiêu
- identify and use food words. xác định và sử dụng các từ chỉ đồ ăn.
- say what you have. nói ra những gì mình có.
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
dragon fruit
thanh long
-
"I eat dragon fruit."
"Em ăn thanh long."
-
-
pumpkins
bí ngô
-
"We have pumpkins at home."
"Nhà em có những quả bí ngô."
-
-
star fruit
khế
-
"Star fruit is sour."
"Quả khế chua."
-
-
guavas
ổi
-
"She likes guavas."
"Bạn ấy thích những quả ổi."
-
-
chili peppers
ớt
-
"Chili peppers are spicy."
"Ớt thì cay."
-
-
snacks
đồ ăn vặt
-
"I bring snacks to school."
"Em mang đồ ăn vặt đến trường."
-