JS_02_030
Language lesson
Goals / Mục tiêu
- recognize and say words for free-time activities. nhận diện và nói những từ về các hoạt động giải trí.
- say what your family like to do together. nói về thứ mà gia đình của bản thân cùng thích làm chung.
Vocabulary
Từ vựng
-
work
làm việc
"Teachers work at schools."
"Giáo viên làm việc tại các trường học."
-
help
giúp đỡ
"The doctor helps sick people."
"Bác sĩ giúp đỡ người bệnh."
-
go shopping
đi mua sắm
"We go shopping on Sunday."
"Chúng em đi mua sắm vào Chủ nhật."
-
play music
chơi / biểu diễn nhạc
"I play music with my friends."
"Em chơi nhạc với các bạn."
-
fly kites
thả diều
"They fly kites in the park."
"Các bạn ấy thả diều trong công viên."
Bonus Vocabulary
Từ vựng bổ sung (từ sách)
-
family
gia đình
-
"I love my family."
"Em yêu gia đình của em."
-
-
dad
bố
-
"My dad is funny."
"Bố em rất vui tính."
-
-
mom
mẹ
-
"My mom cooks dinner."
"Mẹ em nấu bữa tối."
-
-
brother
anh trai
-
"My brother plays football."
"Anh/Em trai của em chơi bóng đá."
-
-
sister
chị gái
-
"My sister has a doll."
"Chị/Em gái của em có một con búp bê."
-
-
grandma
bà
-
"My grandma tells stories."
"Bà kể chuyện cho em nghe."
-
-
grandpa
ông
-
"My grandpa waters the plants."
"Ông tưới cây."
-
Sentences
Câu
- Teachers work at schools.Giáo viên làm việc tại các trường học.
- The doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.
- I like to help my ___Em thích giúp ___ của em
- I like to work with my ___Em thích làm việc với ___ của em
- I like to play music with my ___Em thích chơi nhạc với ___ của em
- I like to fly kites with my ___Em thích thả diều với ___ của em
- I like to go shopping with my ___Em thích đi mua sắm với ___ của em