JS_02_015
Project lesson
Goals / Mục tiêu
- identify and say words for shapes. xác định và nói các từ cho hình dạng.
- use shapes to make and describe toys. sử dụng hình dạng để tạo và mô tả đồ chơi.
Vocabulary
Từ vựng
-
triangle
tam giác
"It's a triangle!"
"Đó là một hình tam giác!"
-
circle
hình tròn
"It's a circle."
"Đó là một hình tròn."
-
square
hình vuông
"It's a square!"
"Đó là một hình vuông!"
-
rectangle
hình chữ nhật
"The table is a rectangle."
"Cái bàn có hình chữ nhật."
Sentences
Câu
- It's a triangle!Đó là một hình tam giác!
- It's a circle.Đó là một hình tròn.
- It's a square!Đó là một hình vuông!
- The table is a rectangle.Cái bàn có hình chữ nhật.
- I can see a rectangle.Tôi có thể thấy một hình chữ nhật.
- I can see a triangle.Tôi có thể thấy một tam giác.
- I can see a square.Tôi có thể thấy một hình vuông.
- I can see a circle.Tôi có thể thấy một hình tròn.
- Can You See a Circle?Bạn có thể thấy một hình tròn không?
- What shape can you see?Bạn có thể thấy hình gì?
- I can see a ___.Tôi có thể thấy một ___.