Can You See a Circle?

Bạn có nhìn thấy một hình tròn không?

Goals / Mục tiêu

  • identify and say words for shapes. xác định và nói các từ cho hình dạng.
  • use shapes to make and describe toys. sử dụng hình dạng để tạo và mô tả đồ chơi.

Vocabulary

Từ vựng

  • triangle

    triangle

    tam giác

    "It's a triangle!"

    "Đó là một hình tam giác!"

  • circle

    circle

    hình tròn

    "It's a circle."

    "Đó là một hình tròn."

  • square

    square

    hình vuông

    "It's a square!"

    "Đó là một hình vuông!"

  • rectangle

    rectangle

    hình chữ nhật

    "The table is a rectangle."

    "Cái bàn có hình chữ nhật."

Sentences

Câu

  • It's a triangle!
    Đó là một hình tam giác!
  • It's a circle.
    Đó là một hình tròn.
  • It's a square!
    Đó là một hình vuông!
  • The table is a rectangle.
    Cái bàn có hình chữ nhật.
  • I can see a rectangle.
    Tôi có thể thấy một hình chữ nhật.
  • I can see a triangle.
    Tôi có thể thấy một tam giác.
  • I can see a square.
    Tôi có thể thấy một hình vuông.
  • I can see a circle.
    Tôi có thể thấy một hình tròn.
  • Can You See a Circle?
    Bạn có thể thấy một hình tròn không?
  • What shape can you see?
    Bạn có thể thấy hình gì?
  • I can see a ___.
    Tôi có thể thấy một ___.